Bước tới nội dung

Northern Premier League 2012-13

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Mùa giải Northern Premier League 2012-13 là mùa thứ 45 trong lịch sử của Northern Premier League Premier Division, đồng thời là mùa thứ 6 của Northern Premier League Division One NorthDivision One South.Nhà tài trợ của giải đấu mùa 2012-13 là Evo-Stik.[1]

Do từ mùa giải 2013-14 trở đi, các giải đấu ở Step Three sẽ tăng số đội từ 22 lên 24, nên ở mùa này chỉ có hai đội xuống hạng từ Premier Division, và chỉ có một đội xuống hạng từ mỗi giải Division One North và Division One South.[2]

Premier Division

Northern Premier League
Premier Division
Mùa giải2012-13
Vô địchNorth Ferriby United
Thăng hạngNorth Ferriby United
Hednesford Town
Xuống hạngKendal Town
Eastwood Town
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.536 (3,32 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiRyan Kendall
(36 bàn)[3]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Worksop Town 8-1 Stocksbridge Park Steels[4]
(31 tháng 10 năm 2012)
Buxton 7-0 Stocksbridge Park Steels[4]
(26 tháng 12 năm 2012)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
5 goals[4]
Trận có nhiều bàn thắng nhấtStocksbridge Park Steels 4-5 Chorley[4]
(17 tháng 8 năm 2012)
Worksop Town 8-1 Stocksbridge Park Steels[4]
(31 tháng 10 năm 2012)
Trận có nhiều khán giả nhất2.761
F.C. United of Manchester 1-0 Worksop Town[4]
(20 tháng 4 năm 2013)
Trận có ít khán giả nhất79
Ashton United 2-0 Blyth Spartans[4]
(27 tháng 3 năm 2013)
2011-12
2013-14

Premier Division có sự góp mặt của 6 câu lạc bộ mới:

Bảng xếp hạng

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐThăng hạng
hoặc xuống hạng
1North Ferriby United (C, P)4228959643+5393Thăng hạng Conference North
2Hednesford Town (P)4228959147+4493Giành quyền tham dự play-off
3F.C. United of Manchester4225898648+3883
4Witton Albion42248108557+2880
5AFC Fylde42236139351+4275
6Rushall Olympic422010126955+1470
7Buxton421813117256+1667
8Chorley42207156352+1167
9Worksop Town42206169168+2366
10Ashton United421514137166+559
11Ilkeston421513146755+1258
12Whitby Town42169176872457
13Marine421611156161056[a]
14Nantwich Town421581963761353
15Stafford Rangers421215155460651
16Blyth Spartans421562170871751
17Matlock Town421292154802645
18Frickley Athletic421092358883039
19Grantham Town42992456751936
20Stocksbridge Park Steels429924671063936
21Kendal Town (R)429627651124733Xuống hạng NPL Division One North
22Eastwood Town (R)423633361218515Xuống hạng NPL Division One South
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 4 tháng 5 năm 2013. Nguồn:
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. Marine were bị trừ 3 điểm vì sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu

Play-off

Bán kếtChung kết
      
2Hednesford Town3(3)
5AFC Fylde3(1)
2Hednesford Town2
3F.C. United of Manchester1
3F.C. United of Manchester3
4Witton Albion1

Bán kết

Hednesford Town3-3 (s.h.p.)AFC Fylde
Durrell  56', 97' (ph.đ.)
MacPherson  71'
Hednesford Town Kết quả
AFC Fylde Kết quả
NPL Kết quả
Blinkhorn  24'
Hinchliffe  90+'
Farrell  105'
Loạt sút luân lưu
Durrell Phạt đền thành công
Woolfe Phạt đền hỏng
Disney Phạt đền thành công
Taylor Phạt đền thành công
3-1Phạt đền hỏng Farrell
Phạt đền thành công Denson
Phạt đền hỏng Booth
Phạt đền hỏng Sumner
Keys Park, Hednesford
Khán giả: 1.360
F.C. United of Manchester3-1Witton Albion
Wolfenden  9'
Mulholland  35'
Stott  74' (ph.đ.)
Kết quảHancock  53'
Gigg Lane, Bury
Khán giả: 2.492

Chung kếts

Hednesford Town2-1F.C. United of Manchester
Harvey  2'
Osborne  32'
Kết quảNorton  56'
Keys Park, Hednesford
Khán giả: 4.412

Kết quả

Nhà \ KháchFYLASHBLYBUXCHOEASFCUFRKGRNHEDILKKENMARMATNANNFURSOSTASTOWTBWTNWKS
AFC Fylde1–21–05–00–15–14–23–25–31–22–34–02–03–03–21–01–30–14–04–31–22–2
Ashton United2–22–00–13–26–01–20–01–12–20–34–12–42–02–10–22–30–02–32–21–35–3
Blyth Spartans0–54–12–21–31–01–24–21–01–23–21–33–32–11–10–11–11–05–02–20–33–2
Buxton1–06–12–01–16–20–31–01–10–20–01–21–41–03–12–02–02–17–02–12–20–3
Chorley1–41–11–02–11–11–25–12–01–21–05–01–01–03–30–11–62–01–12–31–21–1
Eastwood Town1–40–51–41–50–12–20–12–20–21–42–51–23–31–50–52–12–21–20–23–40–1
F.C. United of Manchester2–13–02–11–21–34–13–01–01–11–06–00–14–01–21–10–43–04–03–20–11–0
Frickley Athletic1–11–12–13–30–11–02–40–02–12–12–10–21–23–02–33–32–14–20–20–20–0
Grantham Town1–20–22–20–00–14–02–42–12–31–13–41–03–31–42–32–12–21–22–31–33–0
Hednesford Town2–01–23–03–23–12–01–03–23–02–02–12–02–23–02–33–42–24–14–02–10–4
Ilkeston1–12–23–11–11–02–11–14–22–00–24–41–00–23–02–20–10–21–03–12–32–1
Kendal Town2–22–21–31–01–46–01–50–21–01–33–22–34–10–12–40–22–20–52–41–23–4
Marine0–40–05–12–02–02–00–32–21–00–01–12–21–32–11–31–13–12–12–53–02–3
Matlock Town2–12–21–31–11–00–12–23–13–22–31–13–01–00–50–20–32–31–10–01–21–5
Nantwich Town0–30–22–12–20–11–02–33–20–21–11–01–12–30–12–30–21–14–32–12–10–5
North Ferriby United0–12–03–21–11–06–11–14–03–12–31–13–23–12–10–02–21–15–11–12–02–0
Rushall Olympic2–00–05–20–10–02–00–11–03–12–22–11–02–00–42–30–31–11–11–10–40–1
Stafford Rangers4–20–02–42–21–02–01–13–30–10–12–15–10–01–02–00–21–21–10–10–03–1
Stocksbridge Park Steels0–20–32–30–24–51–11–34–30–33–31–15–32–22–35–20–43–02–01–43–31–2
Whitby Town0–41–31–31–11–11–10–14–12–00–20–41–01–11–01–22–40–14–03–21–32–2
Witton Albion0–20–22–12–41–33–01–15–00–21–12–23–02–03–02–22–42–03–11–04–24–3
Worksop Town0–05–18–12–01–02–34–13–23–20–41–43–01–16–10–22–12–32–32–10–11–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 4 tháng 5 năm 2013. Nguồn: NPL Premier Division results grid
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Địa điểm của các câu lạc bộ Northern Premier League Premier Division 2012-13
Câu lạc bộSân vận độngSức chứa
F.C. United of ManchesterGigg Lane (dùng chung sân với (Bury)11.840
Grantham TownSân vận động South Kesteven Sports7.500
Hednesford TownKeys Park6.500
BuxtonThe Silverlands5.200
Eastwood TownCoronation Park5.000
Witton AlbionWincham Park4.813
Ashton UnitedHurst Cross4.500
Blyth SpartansCroft Park4.435
ChorleySân vận động The Chorley Group Victory Park4.100
IlkestonNew Manor Ground3.500
Nantwich TownSân vận động The Weaver3.500
Stocksbridge Park SteelsSân vận động Look Local3.500
Whitby TownTurnbull Ground3.500
Worksop TownSandy Lane3.200
Stafford RangersMarston Road3.000
MarineSân vận động The Arriva2.800
North Ferriby UnitedGrange Lane2.700
Kendal TownSân vận động Lakeland Radio2.400
Matlock TownCauseway Lane2.214
Frickley AthleticWestfield Lane2.087
AFC FyldeKellamergh Park1.500
Rushall OlympicDales Lane1.400

Division One North

Northern Premier League
Division One North
Mùa giải2012-13
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.598 (3,46 bàn mỗi trận)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Curzon Ashton 10-1 Wakefield
(1 tháng 4 năm 2013)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Ossett Albion 0-8 Trafford
(18 tháng 8 năm 2012)
Trận có nhiều bàn thắng nhất
11 bàn
  • New Mills 9-2 Garforth Town
    (19 tháng 11 năm 2012)
  • Curzon Ashton 10-1 Wakefield
    (1 tháng 4 năm 2013)
Trận có nhiều khán giả nhất615 Curzon Ashton 1-1 Cammell Laird
(12 tháng 1 năm 2013)[5]
Trận có ít khán giả nhất29 Cammell Laird 3-2 Radcliffe Borough
(12 tháng 3 năm 2013)[5]
2011-12
2013-14

Division One North có sự góp mặt của 4 câu lạc bộ mới:

Bảng xếp hạng

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐThăng hạng
hoặc xuống hạng
1Skelmersdale United (C, P)42326411041+69102Thăng hạng NPL Premier Division
2Cammell Laird4226888658+2886Giành quyền tham dự play-off
3New Mills42267910769+3885
4Trafford (P)42248109344+4980
5Mossley42248108348+3580
6Ramsbottom United42247119749+4879
7Curzon Ashton42227139867+3173
8Clitheroe422110116663+373
9Bamber Bridge42217148658+2870
10Warrington Town421912117654+2269
11Burscough421417118164+1759
12Ossett Town421413156765+255
13Lancaster City42158197073350[a]
14Farsley421310197280849
15Radcliffe Borough421115166869148
16Salford City4211131865791446
17Prescot Cables4212102051671646
18Harrogate Railway Athletic421182347894241
19Wakefield426927381198127
20Ossett Albion42672949964725
21Goole42582944894523Chuyển đến NPL Division One South
22Garforth Town (R)4244344415711316Xuống hạng NCEFL Premier Division
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 1 tháng 5 năm 2013. Nguồn:
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. Lancaster City bị trừ 3 điểm vì sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu.

Play-off

Bán kếtChung kết
      
2Cammell Laird1
5Mossley0
2Cammell Laird0(2)
4Trafford (p)0(4)
3New Mills0
4Trafford (s.h.p.)2

Bán kết

Cammell Laird1-0Mossley
Holt  90+3'
Sân vận động Kirklands, Birkenhead
Khán giả: 338
New Mills0-2 (s.h.p.)Trafford
Ahern  97'
Oates  120'
Church Lane, New Mills
Khán giả: 448

Chung kết

Cammell Laird0-0Trafford
Chi tiết
Loạt sút luân lưu
2-4
Sân vận động Kirklands, Birkenhead
Khán giả: 622

Kết quả

Nhà \ KháchBAMBURCAMCLTCZAFARGARGOOHRALNCMOSNEMOSAOSTPRCRADRAMSLCSKUTRAWAKWAR
Bamber Bridge2–10–01–33–04–05–03–04–14–32–21–43–24–02–13–11–11–20–21–02–00–0
Burscough1–02–20–00–05–15–03–10–11–40–00–32–11–11–24–20–22–24–11–31–11–1
Cammell Laird3–24–23–21–22–42–01–00–11–01–20–03–24–25–23–23–13–23–21–12–12–1
Clitheroe2–13–22–12–10–03–13–13–31–01–00–03–20–22–00–31–32–21–72–02–22–0
Curzon Ashton4–22–51–11–13–26–03–23–04–13–04–33–20–12–20–21–03–11–60–010–14–2
Farsley1–11–21–33–01–15–01–12–32–30–41–22–04–01–12–01–15–31–53–43–00–3
Garforth Town0–31–50–40–21–61–30–01–23–40–63–42–40–61–42–20–50–20–32–41–12–5
Goole0–22–20–21–20–20–36–21–01–30–42–33–12–00–11–20–20–00–01–21–21–2
Harrogate Railway Athletic1–21–61–34–20–22–22–33–00–40–11–41–31–21–32–20–22–03–21–01–11–2
Lancaster City4–22–21–22–23–21–14–12–22–10–01–21–02–33–12–20–50–11–30–00–11–1
Mossley1–03–11–32–31–23–07–02–13–02–00–42–02–14–12–00–42–20–23–22–21–0
New Mills1–51–21–11–22–13–09–23–14–03–12–25–12–12–11–41–02–11–11–26–01–6
Ossett Albion0–11–11–20–12–02–00–13–20–20–33–31–40–20–01–21–62–01–40–82–30–2
Ossett Town2–12–23–01–11–43–35–50–20–01–20–13–31–11–10–00–13–20–10–46–02–2
Prescot Cables2–30–00–20–21–30–11–02–12–23–21–21–22–11–21–12–00–30–11–14–01–1
Radcliffe Borough2–21–10–31–33–12–26–21–11–22–01–22–31–11–21–02–21–10–22–04–02–2
Ramsbottom United2–23–13–33–03–41–26–02–14–02–01–22–34–31–13–03–25–10–22–12–10–0
Salford City2–42–62–21–11–12–03–03–01–11–00–21–22–00–21–11–12–30–33–35–21–1
Skelmersdale United2–13–36–13–03–24–03–12–24–03–12–13–34–12–13–12–12–13–21–22–01–1
Trafford2–00–00–13–00–33–23–05–14–03–02–02–02–22–11–24–12–16–00–27–03–2
Wakefield0–51–12–10–32–10–50–23–10–01–41–63–51–10–31–22–21–20–30–20–11–2
Warrington Town3–11–20–22–12–32–11–47–24–01–30–04–12–10–02–01–00–32–10–11–14–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 4 tháng 5 năm 2013. Nguồn: Bảng kết quả NPL Division North
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Northern Premier League 2012-13 trên bản đồ Bắc Anh
Cammell Laird
Cammell Laird
Curzon Ashton
Curzon Ashton
Farsley
Farsley
Garforth Town
Garforth Town
New Mills
New Mills
Ossett A
Ossett A
Ossett T
Ossett T
Radcliffe
Radcliffe
Skelmersdale
Skelmersdale
Wakefield
Wakefield
Địa điểm của các câu lạc bộ Northern Premier League Division One North 2012-13
Câu lạc bộSân vận độngSức chứa
WakefieldBelle Vue (dùng chung sân với Wakefield Trinity Wildcats)11.000
Curzon AshtonSân vận động Tameside4.000
MossleySeel Park4.000
FarsleyThrostle Nest3.900
Harrogate Railway AthleticStation View3.500
Lancaster CityGiant Axe3.500
Radcliffe BoroughStainton Park3.500
Warrington TownCantilever Park3.500
Prescot CablesValerie Park3.200
BurscoughQueensgate3.054
Garforth TownSân vận động Genix Healthcare3.000
GooleVictoria Pleasure Grounds3.000
Ossett AlbionSân vận động WareHouse Systems3.000
Skelmersdale UnitedSân vận động West Lancashire College2.500
TraffordShawe View2.500
Bamber BridgeSân vận động QED2.264
ClitheroeShawbridge2.000
Ossett TownSân vận động Stade France2.000
Ramsbottom UnitedThe Harry Williams Riverside2.000
Cammell LairdSân vận động Kirklands1.500
New MillsChurch Lane1.400
Salford CityMoor Lane1.400

Division One South

Northern Premier League
Division One South
Mùa giải2012-13
Vô địchKing's Lynn Town
Thăng hạngKing's Lynn Town
Stamford
Xuống hạngHucknall Town
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Loughborough Dynamo 13-0 Hucknall Town
(1 tháng 1 năm 2013)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Hucknall Town 1-9 Coalville Town
(20 tháng 10 năm 2012)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtLoughborough Dynamo 13-0 Hucknall Town
(1 tháng 1 năm 2013)
Trận có nhiều khán giả nhất1.958 King's Lynn Town 2-1 Sheffield
(30 tháng 4 năm 2013)[6]
Trận có ít khán giả nhất34 Hucknall Town 2-4 Market Drayton Town
(19 tháng 3 năm 2013)[6]
2011-12
2013-14

Division One South có sự góp mặt của 6 câu lạc bộ mới:

Bảng xếp hạng

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐThăng hạng
hoặc xuống hạng
1King's Lynn Town (C, P)4228868646+4092Thăng hạng NPL Premier Division
2Coalville Town422511610844+6486Giành quyền tham dự play-off
3Belper Town42231369542+5382
4Stamford (P)42237129758+3976
5Chasetown422111108351+3274
6Sutton Coldfield Town42228128161+2074
7Halesowen Town42235147965+1474
8Northwich Victoria421910138858+3067Chuyển đến NPL Division One North
9Sheffield42189158582+363
10Leek Town421514137260+1259
11Gresley421610167577258
12Carlton Town42168186768156
13Brigg Town4214111762761453
14Rainworth Miners Welfare421491959751651
15Market Drayton Town4213111868781050
16Loughborough Dynamo421310197575049
17Newcastle Town4211131845581346
18Kidsgrove Athletic421272375891443
19Romulus421192252782642
20Lincoln United429924641023836
21Mickleover Sports427132251924134
22Hucknall Town (R)4244343917113216Xuống hạng CMFL South Division
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 4 tháng 5 năm 2013. Nguồn:
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Play-off

Bán kếtChung kết
      
2Coalville Town1
5Chasetown2
4Stamford2
5Chasetown1
3Belper Town2
4Stamford (s.h.p.)4

Bán kết

Coalville Town1-2Chasetown
Murdock  45'Robinson  21', 54'
Owen Street Sports Ground, Coalville
Khán giả: 495
Belper Town2-4 (s.h.p.)Stamford
Cotton  6'
Froggatt  13'
Miller  16'
Brooks  66'
Hall  105' (ph.đ.)
Richards  120'
Christchurch Meadow, Belper
Khán giả: 620

Chung kết

Stamford2-1Chasetown
Brooks  4'
Miller  83'
Hay  15'
Kettering Road, Stamford
Khán giả: 864

Kết quả

Nhà \ KháchBLPBRGCARCHACOAGREHALHUCKIDKLTLEELINLOUMARMICNEWNORRAIROMSHESTMSUT
Belper Town1–11–13–01–11–14–12–05–10–31–13–03–15–02–01–13–11–29–02–24–01–0
Brigg Town2–23–00–10–33–32–21–03–11–13–22–01–12–02–11–30–33–20–50–32–32–1
Carlton Town0–15–22–23–20–11–21–04–22–23–21–11–22–30–11–01–20–02–02–22–32–3
Chasetown1–12–05–01–43–43–04–06–10–10–03–13–00–11–12–00–13–03–25–13–12–2
Coalville Town1–12–15–11–11–10–15–04–30–06–22–10–02–26–14–11–03–03–13–11–02–0
Gresley1–02–40–21–41–23–25–22–11–21–10–03–22–01–11–32–13–00–12–31–31–2
Halesowen Town1–32–12–11–11–54–22–14–31–02–25–03–01–01–30–03–11–35–02–31–12–1
Hucknall Town0–51–60–33–21–91–30–40–51–31–61–11–72–40–20–11–21–81–30–52–22–3
Kidsgrove Athletic2–23–11–20–11–15–31–04–01–23–32–13–22–21–14–10–13–00–01–41–30–2
King's Lynn Town1–23–20–01–03–12–23–22–43–12–05–22–03–07–03–21–02–03–02–12–12–0
Leek Town1–21–12–11–10–41–20–25–12–11–13–10–13–03–10–21–12–25–10–13–02–1
Lincoln United2–41–02–42–22–15–21–20–11–42–31–21–32–11–31–21–23–10–32–61–13–2
Loughborough Dynamo0–01–12–43–00–21–10–213–05–13–50–31–21–54–20–31–30–02–04–10–20–2
Market Drayton Town3–21–11–40–12–50–12–32–42–00–11–13–34–13–33–12–33–11–06–30–11–0
Mickleover Sports0–00–22–20–30–50–43–24–00–31–30–10–11–12–20–10–21–00–13–31–22–2
Newcastle Town1–21–11–04–02–13–12–31–10–40–01–12–20–00–11–11–10–00–20–10–00–2
Northwich Victoria1–22–02–30–13–02–23–010–01–10–14–33–34–41–14–13–12–03–12–23–40–1
Rainworth Miners Welfare1–31–22–00–21–12–10–24–13–12–21–03–40–02–24–23–20–02–11–20–41–0
Romulus0–31–10–21–30–10–20–17–21–01–21–13–12–41–12–21–12–22–32–10–21–1
Sheffield1–51–22–02–23–31–20–33–33–02–00–22–21–23–12–21–02–13–12–02–12–3
Stamford4–13–01–21–21–12–24–18–04–14–10–15–11–23–25–23–05–31–20–24–10–0
Sutton Coldfield Town2–15–01–04–40–44–22–04–04–33–12–24–32–10–02–12–00–55–11–14–02–4
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 4 tháng 5 năm 2013. Nguồn: NPL Division South results grid
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Northern Premier League 2012-13 trên bản đồ Bắc Anh
Brigg Town
Brigg Town
Gresley
Gresley
Hucknall Town
Hucknall Town
Loughborough Dynamo
Loughborough Dynamo
Market Drayton Town
Market Drayton Town
Mickleover Sports
Mickleover Sports
Northwich Victoria
Northwich Victoria
Rainworth Miners Welfare
Rainworth Miners Welfare
Romulus
Romulus
Stamford
Stamford
Địa điểm của các câu lạc bộ Northern Premier League Division One South 2012-13
Câu lạc bộSân vận độngSức chứa
King's Lynn TownThe Walks5.733
Halesowen TownThe Grove5.000
Hucknall TownWatnall Road5.000
Brigg TownThe Hawthorns4.000
Newcastle TownSân vận động Lyme Valley4.000
Leek TownHarrison Park3.600
Northwich VictoriaMarston Road (dùng chung sân với Stafford Rangers)3.000
Belper TownChristchurch Meadow2.400
GresleyThe Moat Ground2.400
Lincoln UnitedAshby Avenue2.200
ChasetownThe Scholars Ground2.000
Coalville TownOwen Street Sports Ground2.000
Kidsgrove AthleticSân vận động The Seddon2.000
Rainworth Miners WelfareWelfare Ground2.000
RomulusThe Central Ground
(Sutton Coldfield Town ground share)
2.000
SheffieldCoach and Horses Ground2.000
StamfordKettering Road2.000
Sutton Coldfield TownThe Central Ground2.000
Carlton TownSân vận động Bill Stokeld1.500
Loughborough DynamoNanpantan Sports Ground1.500
Mickleover SportsRaygar Stadium1.500
Market Drayton TownGreenfields Sports Ground1.000

Challenge Cup

Northern Premier League Challenge Cup 2012-13
Chi tiết giải đấu
Quốc giaAnh
Số đội66
Vị trí chung cuộc
Vô địchNorth Ferriby United
Á quânCurzon Ashton
Thống kê giải đấu
Số trận đấu65
Số bàn thắng266 (4,09 bàn mỗi trận)
2011-12
2013-14 →

Northern Premier League Challenge Cup 2012–13 (được gọi là Doodson Sports Cup 2012–13 vì lý do tài trợ)[7] là mùa giải thứ 43 của Northern Premier League Challenge Cup, giải cúp dành cho các câu lạc bộ thuộc Northern Premier League.

Lịch thi đấu

VòngNgày thi đấuSố trận đấuSố câu lạc bộ
Vòng Sơ loại5-13 tháng 11 năm 2012466 → 62
Vòng Một20 tháng 11 - 18 tháng 12 năm 20122062 → 42
Vòng Hai18 tháng 12 - 14 tháng 1 năm 20131042 → 32
Vòng Ba7 tháng 1 - 25 tháng 2 năm 20131632 → 16
Vòng Bốn29 tháng 1 - 12 tháng 3 năm 2013816 → 8
Tứ kết12-19 tháng 3 năm 201348 → 4
Bán kết3-4 tháng 4 năm 201324 → 2
Chung kết23 tháng 4 năm 201312 → 1

Vòng Sơ loại

Ở vòng Sơ loại, 8 đội từ các hạng đấu khu vực thấp hơn được bốc thăm để gặp nhau.

STT trậnĐội nhàTỉ sốĐội kháchLượng khán giả
1New Mills0-4Leek Town80
2Romulus2-1Gresley52
3Salford City0-1Curzon Ashton49
4Sheffield5-3Harrogate Railway Athletic124

Vòng Một

Bốn câu lạc bộ vượt qua vòng sơ loại sẽ được đưa vào lễ bốc thăm cùng với các đội còn lại từ hai giải Division One, những đội không phải thi đấu ở vòng Sơ loại.[8]

Vòng Hai

20 câu lạc bộ vượt qua vòng Một sẽ được đưa vào lễ bốc thăm.[9]

Vòng Ba

Các đội từ Northern Premier League Premier Division bắt đầu tham dự từ vòng này, cùng với 10 đội thắng ở vòng Hai. Lễ bốc thăm cho vòng Ba được tổ chức vào ngày 19 tháng 12 năm 2012. [10]

Vòng Bốn

Lễ bốc thăm cho vòng Bốn diễn ra vào ngày 10 tháng 1 năm 2013, với sự tham gia của 16 câu lạc bộ vượt qua vòng Ba..[11]

Nguồn:[12]

Tứ kết

Tám câu lạc bộ vượt qua vòng Bốn được đưa vào lễ bốc thăm vòng Tứ kết, diễn ra vào ngày 19 tháng 2 năm 2013.[13] Cammell Laird, Farsley, và Curzon Ashton từ NPL Division One North, cùng với Northwich Victoria từ NPL Division One South, là những đội có thứ hạng thấp nhất vẫn còn góp mặt tại cúp.

Nguồn:[12]

Bán kết

Bốn câu lạc bộ vượt qua vòng Tứ kết được đưa vào lễ bốc thăm vòng Bán kết. Lễ bốc thăm vòng Bán kết diễn ra vào ngày 21 tháng 3 năm 2013, trong đó Cammell Laird từ Northern Premier League Division One North là đội có thứ hạng thấp nhất còn lại tại cúp.[14] Witton Albion bị loại khỏi vòng Bán kết do sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu vào ngày 19 tháng 2 năm 2013 trong trận gặp F.C. United of Manchester, vì cầu thủ này trước đó đã đại diện cho Curzon Ashton ở một vòng trước vào ngày 27 tháng 11 năm 2012. Curzon Ashton được khôi phục quyền thi đấu để gặp Matlock Town thay cho Witton Albion ở vòng Bán kết.[15]

Nguồn:[16]

Chung kết

The Challenge Cup Final was played at the Throstle Nest, the home ground of Farsley F.C.[17] This was the second consecutive Challenge Cup Final for North Ferriby United and Curzon Ashton's first Finals appearance. After a 1-1 draw, North Ferriby United went on to win the penalty shoot-out and secure their second Challenge Cup in a row while also being the third team ever to retain the Cup.[18]

Curzon Ashton1 - 1 (s.h.p.)North Ferriby United
Dennis  3'Report 1
Report 2
Bradshaw  20'
Loạt sút luân lưu
Kay Phạt đền hỏng
Dennis Phạt đền hỏng
Walker Phạt đền hỏng
MetcalfePhạt đền thành công
McDonagh Phạt đền hỏng
1 - 2Stokes Phạt đền hỏng
King Phạt đền hỏng
Bruce Phạt đền hỏng
Williams Phạt đền thành công
Ombeni Phạt đền thành công
Throstle Nest, Farsley
Khán giả: 179

Peter Swales Shield

Peter Swales Shield 2013
Ngày6 tháng 5 năm 2013
Địa điểmThe Walks, King's Lynn
Trọng tàiS. Meredith (Mansfield)[19]
Khán giả321
2012
2014

Ở phiên bản Peter Swales Shield năm 2013, nhà vô địch Northern Premier League First Division North mùa 2012-13 là Skelmersdale United đối đầu với nhà vô địch Northern Premier League First Division South mùa 2012-13 là King's Lynn Town.

King's Lynn Town
(vô địch 2012-13 NPL Division One South)
1-6Skelmersdale United
(vô địch 2012-13 NPL Division One North)
Thomson  64' (ph.đ.)Kết quảMark Jackson  21'
Hine  24', 75', 86', 87'
Morning  36'
The Walks, King's Lynn, Norfolk
Khán giả: 321
Trọng tài: S. Meredith (Mansfield)[19]

Xem thêm

Tham khảo

  1. "The Evo-Stik League Northern Premier - Sponsors". The Official Evo-Stik League Website. Pitchero. ngày 2 tháng 5 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 1 năm 2013. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2012.
  2. Andy Mitchell (ngày 30 tháng 7 năm 2012). "theonionsack: News: National League System changes 2012-13 confirmed". Theonionsack.blogspot.co.uk. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2012.
  3. Watters, David (ngày 22 tháng 6 năm 2013). "Hot-shots booked for Blackpool". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2013.
  4. 1 2 3 4 5 6 7 "The Evo-Stik League Northern Premier Archive 12-13". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2013.
  5. 1 2 "Evo-Stik North League Division One North - Average Attendances - Home Matches". Football Web Pages.co.uk.
  6. 1 2 "Evo-Stik North League Division One South - Average Attendances - Home Matches". Football Web Pages.co.uk.
  7. Doodson Sports Cup new sponsor Curzon ashton website. Accessed 21 tháng 9 năm 2011
  8. Watters, David (ngày 14 tháng 11 năm 2012). "Doodson Sport Cup dates confirmed". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2014.
  9. Allcock, Alan (ngày 28 tháng 11 năm 2012). "Doodson Sport League Cup". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2014.
  10. Allcock, Alan (ngày 19 tháng 12 năm 2012). "Doodson Sport League Challenge Cup Third Round draw". Pitch Hero Ltd. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 6 năm 2013. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2013.
  11. Allcock, Alan (ngày 10 tháng 2 năm 2013). "Doodson Sports League Challenge Cup Fourth round draw". The Evo-Stik League Northern Premier. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 1 năm 2013. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2013.
  12. 1 2 "The Evo-Stik League Northern Premier Results - March". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero. tháng 3 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 3 năm 2013. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2014.
  13. Allcock, Alan (ngày 20 tháng 2 năm 2013). "Doodson Sport League Challenge Cup Quarter-final draw". The Evo-Stik League Northern Premier. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 6 năm 2013. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2013.
  14. "The Doodson Sport Cup Semifinals draw". The Evo-Stik League Northern Premier. ngày 21 tháng 3 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 4 năm 2013. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2013.
  15. 1 2 3 "Doodson Sport League Cup - Semi-final League statement". www.pitchero.com. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 3 năm 2013. Truy cập ngày 27 tháng 3 năm 2013.
  16. "The Evo-Stik League Northern Premier Results - April". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero. tháng 4 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 4 năm 2013. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2014.
  17. "Doodson Sport League Cup Final Date and venue announced". The Evo-Stik League Northern Premier. ngày 8 tháng 4 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 4 năm 2013. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2013.
  18. Watters, David (ngày 24 tháng 4 năm 2013). "Congratulations to North Ferriby United The Doodson Sport Cup Final". Pitch Hero Ltd. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 4 năm 2013. Truy cập ngày 24 tháng 4 năm 2013.
  19. 1 2 Leatherbarrow, Neil (ngày 6 tháng 5 năm 2013). "CHAMPION OF CHAMPIONS, IT'S OFFICIAL". Pitch Hero. Truy cập ngày 20 tháng 8 năm 2013.

Liên kết ngoài