Bước tới nội dung

Northern Premier League 2011-12

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Mùa giải Northern Premier League 2011-12 là mùa thứ 44 trong lịch sử của Northern Premier League Premier Division, đồng thời là mùa thứ 5 của Northern Premier League Division One NorthDivision One South.

Nhà tài trợ của giải đấu mùa 2011-12 là Evo-Stik.[1] Thành phần của các hạng đấu đã được công bố vào ngày 20 tháng 5 năm 2011.[2]

Premier Division

Northern Premier League
Premier Division
Mùa giải2011-12
Vô địchChester
Thăng hạngBradford Park Avenue
Chester
Xuống hạngBurscough
Chasetown
Mickleover Sports
Northwich Victoria
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.411 (3,05 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiSteve Foster (21)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Stocksbridge Park Steels 7-0 North Ferriby United
(28 tháng 1 năm 2012)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Mickleover Sports 0-6 Kendal Town
(3 tháng 9 năm 2011)
Trận có nhiều bàn thắng nhất
9 bàn
Trận có nhiều khán giả nhất5.009
Chester 1-1 Northwich Victoria
(9 tháng 4 năm 2012)[3]
Trận có ít khán giả nhất101
Ashton United 0-1 North Ferriby United
(7 tháng 3 năm 2011)[3]
2010-11
2012-13

Premier Division có sự góp mặt của 5 câu lạc bộ mới:

Bảng xếp hạng

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐThăng hạng
hoặc xuống hạng
1Chester (C, P)42317410229+73100Thăng hạng Conference North
2Northwich Victoria (R)4226887343+3083[a]Xuống hạng NPL Division One South[b]
3Chorley42247117648+2879Giành quyền tham dự play-off
4Bradford Park Avenue (P)42246127749+2878
5Hednesford Town422110116749+1873
6F.C. United of Manchester42219128351+3272
7Marine42199145650+666
8Rushall Olympic421710155251+161
9North Ferriby United4216101656701458
10Nantwich Town421513146561+457[c]
11Kendal Town42158197883553
12Ashton United42158196167653
13Buxton421581964771353
14Matlock Town421214165254250
15Worksop Town4213101956762049
16Stafford Rangers421212186065548
17Whitby Town4212111957802346[c]
18Stocksbridge Park Steels4210122057751842
19Frickley Athletic4210122048692142
20Chasetown (R)4210112150752541Xuống hạng NPL Division One South
21Mickleover Sports (R)4211102167851840[a]
22Burscough (R)4251126541045026Xuống hạng NPL Division One North
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 21 tháng 4 năm 2012. Nguồn:
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. 1 2 Northwich Victoria and Mickleover Sports bị trừ 3 điểm vì sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu.[4][5]
  2. Northwich Victoria bị khai trừ khỏi Northern Premier League sau khi bị xác định là có hành vi không tuân thủ các quy định của giải liên quan đến vấn đề tài chính; sau khi kháng cáo, án phạt này được giảm xuống thành xuống hạng khỏi Premier Division.[6][7]
  3. 1 2 Nantwich Town và Whitby Town bị trừ 1 điểm vì sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu.[8]

Play-off

Bán kếtChung kết
      
3Chorley0
6F.C. United of Manchester2
6F.C. United of Manchester0
4Bradford Park Avenue1*
4Bradford Park Avenue5
5Hednesford Town0

*AET

Bán kết

Chorley0-2F.C. United of Manchester
Chi tiết 63' (Norton)
 79' (Mulholland)
Victory Park, Chorley
Khán giả: 2.754

Bradford Park Avenue5-0Hednesford Town
Chi tiết
Sân vận động Horsfall, Bradford
Khán giả: 609

Chung kết

Bradford Park Avenue1-0F.C. United of Manchester
 119' (Tom Greaves)Report 1 Report 2
Sân vận động Horsfall, Bradford
Khán giả: 1.897

Kết quả

Nhà \ KháchASHBPABURBUXCHACHRCHOFCUFRKHEDKENMARMATMICNANNFUNORRSOSTASTOWTBWKS
Ashton United0–13–24–24–00–23–11–02–01–21–01–23–00–31–10–10–33–11–51–21–24–2
Bradford Park Avenue4–03–03–12–12–11–02–53–00–14–10–12–23–13–11–01–20–23–12–03–01–0
Burscough2–31–11–24–41–41–43–51–30–42–20–41–21–32–11–21–32–42–31–10–10–2
Buxton2–11–32–20–01–11–30–43–01–35–30–42–12–04–31–32–31–23–11–40–11–3
Chasetown1–00–44–11–31–11–10–32–11–22–10–11–10–14–42–20–10–20–11–31–11–2
Chester1–03–24–04–01–03–02–12–21–24–04–04–02–11–16–01–11–12–05–12–02–0
Chorley2–23–12–11–03–20–22–06–05–12–31–21–01–01–02–00–01–02–20–02–24–1
F.C. United of Manchester2–15–21–11–21–22–30–02–22–01–01–12–14–01–36–34–10–01–23–03–03–1
Frickley Athletic0–11–22–01–10–11–32–11–31–12–10–10–21–21–21–00–00–04–32–01–22–1
Hednesford Town0–01–14–03–20–11–02–01–21–02–31–11–16–10–00–00–24–15–41–13–10–0
Kendal Town1–31–13–40–01–40–31–23–11–12–13–32–13–34–12–34–11–30–14–22–13–0
Marine1–00–20–01–02–31–22–41–22–11–01–12–22–30–00–20–20–30–11–01–24–0
Matlock Town0–20–13–11–12–20–14–02–13–01–21–01–12–11–03–00–21–01–14–02–41–1
Mickleover Sports1–14–01–11–32–31–33–40–23–61–20–60–13–13–14–00–22–21–01–35–01–1
Nantwich Town1–10–33–40–00–04–11–01–10–02–23–01–22–11–12–13–24–12–01–02–00–1
North Ferriby United6–32–10–01–41–10–31–20–01–21–24–22–01–13–13–12–31–03–12–11–00–0
Northwich Victoria3–11–02–11–13–11–11–32–12–21–22–01–20–03–12–12–02–00–12–02–02–1
Rushall Olympic1–00–03–03–11–00–41–01–01–22–12–30–11–01–10–11–10–32–13–03–20–0
Stafford Rangers1–23–11–10–24–10–30–10–22–00–11–22–11–11–11–11–11–11–15–13–32–2
Stocksbridge Park Steels1–12–20–20–12–01–20–32–21–14–01–31–11–11–11–57–03–42–01–00–23–0
Whitby Town2–21–43–33–42–00–40–10–01–10–21–11–21–11–14–50–22–12–12–13–33–4
Worksop Town3–30–22–32–14–10–31–52–32–11–03–50–32–05–43–00–00–12–11–11–10–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 21 tháng 4 năm 2012. Nguồn: NPL Premier Division results grid
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Địa điểm của các câu lạc bộ Northern Premier League Premier Division 2011-12
Câu lạc bộSân vận độngSức chứa
F.C. United of ManchesterGigg Lane (dùng chung sân với (Bury)11.840
Hednesford TownKeys Park6.500
ChesterSân vận động Deva5.376
BuxtonThe Silverlands5.200
Northwich VictoriaSân vận động Victoria5.098
Bradford Park AvenueSân vận động Horsfall5.000
Ashton UnitedHurst Cross4.500
ChorleySân vận động The Chorley Group Victory Park4.100
Nantwich TownSân vận động The Weaver3.500
Stocksbridge Park SteelsSân vận động Look Local3.500
Whitby TownTurnbull Ground3.500
Worksop TownSandy Lane3.200
BurscoughVictoria Park3.054
Stafford RangersMarston Road3.000
MarineSân vận động The Arriva2.800
North Ferriby UnitedGrange Lane2.700
Kendal TownSân vận động Lakeland Radio2.400
Matlock TownCauseway Lane2.214
Frickley AthleticWestfield Lane2.087
ChasetownThe Scholars Ground2.000
Mickleover SportsMickleover Sports Ground1.500
Rushall OlympicDales Lane1.400

Division One North

Northern Premier League
Division One North
Mùa giải2011-12
Vô địchAFC Fylde
Thăng hạngAFC Fylde
Witton Albion
Xuống hạngDurham City
Woodley Sports
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.516 (3,28 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiShaun Tuck (31)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
7 bàn
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Harrogate Railway Athletic 3-10 Radcliffe Borough
(22 tháng 11 năm 2011)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtHarrogate Railway Athletic 3-10 Radcliffe Borough
(22 tháng 11 năm 2011)
Trận có nhiều khán giả nhất501 Lancaster City 4-2 AFC Fylde
(29 tháng 8 năm 2011)[9]
Trận có ít khán giả nhất31 Cammell Laird 1-3 Wakefield
(10 tháng 3 năm 2011)[9]
2010-11
2012-13

Division One North có sự góp mặt của 2 câu lạc bộ mới:

  • Farsley, thăng hạng với tư cách vô địch từ Northern Counties East League Premier Division
  • Ossett Town, xuống hạng từ NPL Premier Division

Bảng xếp hạng

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐThăng hạng
hoặc xuống hạng
1AFC Fylde (C, P)4231659029+6199Thăng hạng NPL Premier Division
2Curzon Ashton42271149144+4792Giành quyền tham dự play-off
3Witton Albion (P)42286810144+5790
4Farsley42256118648+3881
5Garforth Town42247119563+3279
6Lancaster City42245138048+3277
7Skelmersdale United42211299460+3475
8Woodley Sports (R)42225157151+2071Xuống hạng NWCFL Premier Division và đổi tên thành Stockport Sports[a]
9Durham City42202208180+162Rút xuống thi đấu tại Northern League Division One vào cuối mùa giải
10Bamber Bridge42179166968+160
11Warrington Town42179166971260
12Trafford421511167066+456
13Salford City421410186973452
14Mossley421015176675945
15Radcliffe Borough421362354752145
16Prescot Cables4210122053711842
17Ossett Town421192241844342
18Ossett Albion421162559953639
19Clitheroe421082451762538
20Wakefield427122338773933
21Harrogate Railway Athletic428727541156131
22Cammell Laird428430341036928
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 21 tháng 4 năm 2012. Nguồn:
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. Woodley Sports xuống hạng do các vấn đề liên quan đến tiêu chuẩn phân hạng sân bãi và quyền sử dụng sân ổn định [10] và đổi tên thành Stockport Sports. Durham City rút khỏi giải vào ngày 21 tháng 4 năm 2012.[11]

Play-off

Bán kếtChung kết
      
2Curzon Ashton2(4)
5Garforth Town2(1)
2Curzon Ashton0
3Witton Albion3
3Witton Albion3
4Farsley0

Bán kết

Curzon Ashton2-2Garforth Town
Sân vận động Tameside, Ashton-under-Lyne
Khán giả: 406

Curzon Ashton win 4-1 trong loạt sút luân lưu


Witton Albion3-0Farsley
Wincham Park, Northwich
Khán giả: 574

Chung kết

Curzon Ashton0-3Witton Albion
Sân vận động Tameside, Ashton-under-Lyne
Khán giả: 989

Kết quả

Nhà \ KháchFYLBAMCAMCLTCZADURFARGARHRALNCMOSOSAOSTPRCRADSLCSKUTRAWAKWARWTNWDL
AFC Fylde2–04–02–02–13–02–23–07–01–02–23–05–01–13–01–02–52–13–00–03–12–0
Bamber Bridge0–17–06–00–21–22–11–33–22–63–04–01–12–12–30–32–21–01–12–10–61–1
Cammell Laird0–21–31–11–23–20–31–45–10–30–13–11–01–01–00–21–30–11–30–51–10–3
Clitheroe2–61–35–10–41–22–13–23–12–11–12–21–21–24–01–11–21–40–12–00–11–2
Curzon Ashton2–03–10–02–12–03–23–13–03–13–32–14–04–11–01–12–22–01–12–01–12–1
Durham City1–23–04–11–01–31–04–54–15–34–21–13–21–32–12–40–33–40–17–11–33–0
Farsley2–03–22–12–01–21–02–33–01–33–05–02–14–21–06–01–24–22–10–11–03–1
Garforth Town1–23–16–02–11–22–11–15–11–20–12–35–13–01–23–22–12–11–06–04–34–1
Harrogate Railway Athletic0–30–23–11–03–30–11–31–13–21–61–32–32–23–102–00–20–10–11–31–60–4
Lancaster City1–10–11–00–21–11–24–11–23–22–02–04–13–01–01–03–15–12–05–11–22–1
Mossley0–11–20–00–00–43–41–21–21–11–36–23–21–12–02–12–21–16–01–11–10–4
Ossett Albion0–32–36–02–01–33–01–42–53–20–01–42–20–10–22–10–30–11–00–20–42–3
Ossett Town0–01–03–02–01–10–10–20–20–02–12–11–10–41–10–20–62–04–01–00–10–4
Prescot Cables0–22–23–14–10–10–10–21–15–20–12–32–10–01–11–12–10–11–10–11–30–1
Radcliffe Borough1–21–22–11–01–33–23–32–32–20–12–23–21–01–00–32–20–10–20–10–30–3
Salford City0–22–25–00–12–33–02–12–21–40–24–13–12–21–10–23–33–12–01–51–13–0
Skelmersdale United1–31–23–12–22–26–31–10–02–01–13–11–24–04–14–12–11–03–14–11–32–2
Trafford2–41–12–03–22–22–30–00–01–21–11–11–22–32–14–12–24–03–32–22–31–2
Wakefield0–10–00–23–30–30–40–11–31–50–21–12–24–11–10–21–21–11–42–20–11–0
Warrington Town0–13–12–11–10–20–02–54–00–14–01–13–22–05–13–14–21–23–32–20–21–0
Witton Albion2–12–01–20–13–14–11–15–14–10–42–14–25–02–23–04–11–20–31–05–04–1
Woodley Sports1–00–03–12–12–02–10–10–02–22–03–11–34–04–00–24–02–10–22–12–11–2
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 21 tháng 4 năm 2012. Nguồn: NPL Division North results grid
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Northern Premier League 2011-12 trên bản đồ Bắc Anh
Cammell Laird
Cammell Laird
C Ashton
C Ashton
Durham City
Durham City
Farsley
Farsley
Garforth Town
Garforth Town
Ossett A
Ossett A
Ossett T
Ossett T
Radcliffe
Radcliffe
Skelmersdale
Skelmersdale
Wakefield
Wakefield
Woodley Sports
Woodley Sports
Địa điểm của các câu lạc bộ Northern Premier League Division One North 2011-12
Câu lạc bộSân vận độngSức chứa
Witton AlbionWincham Park4.813
Curzon AshtonSân vận động Tameside4.000
MossleySteel Park4.000
WakefieldCollege Grove4.000
FarsleyThrostle Nest3.900
Harrogate Railway AthleticStation View3.500
Lancaster CityGiant Axe3.500
Radcliffe BoroughStainton Park3.500
Warrington TownCantilever Park3.500
Prescot CablesValerie Park3.200
Durham CitySân vận động The Arnott3.000
Garforth TownSân vận động Genix Healthcare3.000
Ossett AlbionSân vận động WareHouse Systems3.000
Skelmersdale UnitedSân vận động West Lancashire College2.500
TraffordShawe View2.500
Bamber BridgeSân vận động QED2.264
ClitheroeShawbridge2.000
Ossett TownIngfield2.000
Woodley SportsSân vận động Tưởng niệm Neil Rourke2.000
AFC FyldeKellamergh Park1.500
Cammell LairdSân vận động Kirklands1.500
Salford CityMoor Lane1.400

Division One South

Northern Premier League
Division One South
Mùa giải2011-12
Vô địchGrantham Town
Thăng hạngGrantham Town
Ilkeston
Xuống hạngQuorn
Shepshed Dynamo
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.519 (3,29 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiJonathan Froggatt (27)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
6 bàn
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Quorn 0-8 Carlton Town
(28 tháng 1 năm 2012)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtGoole 5-4 Romulus
(24 tháng 9 năm 2011)
Trận có nhiều khán giả nhất1.315 Ilkeston 4-0 Goole
(13 tháng 8 năm 2011)[12]
Trận có ít khán giả nhất44 Brigg Town 5-2 Quorn
(6 tháng 12 năm 2011)[12]
2010-11
2012-13

Division One South có sự góp mặt của 4 câu lạc bộ mới:

  • Coalville Town, thăng hạng với tư cách vô địch từ Midland Alliance
  • Hucknall Town, xuống hạng từ NPL Premier Division
  • Ilkeston, đội bóng mới
  • New Mills, thăng hạng với tư cách vô địch từ North West Counties League Premier Division

Bảng xếp hạng

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐThăng hạng
hoặc xuống hạng
1Grantham Town (C, P)4229769244+4893[a]Thăng hạng NPL Premier Division
2Carlton Town422651110152+4983Giành quyền tham dự play-off
3Ilkeston (P)42265119344+4983
4Sheffield42229119362+3175
5Leek Town42228127760+1774
6Belper Town42235147457+1774
7Stamford42208147775+268
8Loughborough Dynamo421811138061+1965
9New Mills421712137976+363Chuyển đến NPL Division One North
10Goole42188167278662
11Hucknall Town42169175461757
12Sutton Coldfield Town42167197263+955
13Kidsgrove Athletic421316136259+355
14Coalville Town421510176972355
15Newcastle Town4214101859701152
16Market Drayton Town4111141661842347
17Brigg Town4211121952762445
18Lincoln United4210131965852043
19Rainworth Miners Welfare4210112138551741
20Romulus427152056852936
21Quorn (R)42692748853727Xuống hạng UCL Premier Division
22Shepshed Dynamo (R)4251027451157025
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 21 tháng 4 năm 2012. Nguồn:
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. Grantham Town bị trừ 1 điểm vì sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu.[13]

Play-off

Bán kếtChung kết
      
2Carlton Town2(6)
5Leek Town2(7)
3Ilkeston2
5Leek Town0
3Ilkeston7
4Sheffield0

Bán kết

Ilkeston7-0Sheffield
New Manor Ground, Ilkeston
Khán giả: 1.068

Carlton Town2-2Leek Town
Sân vận động Bill Stokeld, Carlton
Khán giả: 369

Leek Town thắng 6-7 trong loạt sút luân lưu

Chung kết

Ilkeston2-0Leek Town
Chi tiết
New Manor Ground, Ilkeston
Khán giả: 1.670

Kết quả

Nhà \ KháchBLPBRGCARCOAGOOGRNHUCILKKIDLEELINLOUMARNEWNEMQONRAIROMSHESPDSTMSUT
Belper Town2–20–20–22–00–31–53–13–12–11–03–13–23–11–12–11–02–11–33–12–31–2
Brigg Town1–23–20–01–22–31–21–10–40–32–10–33–01–11–45–20–41–00–23–22–22–1
Carlton Town3–22–04–23–02–13–12–02–27–11–22–15–22–31–12–10–04–03–11–04–20–2
Coalville Town1–31–11–33–11–22–00–01–12–41–20–22–21–00–02–01–54–21–32–00–22–0
Goole0–31–32–24–23–43–13–01–21–12–43–11–14–20–42–02–15–41–13–11–10–1
Grantham Town2–01–14–20–03–01–12–13–01–33–31–04–22–32–01–00–14–02–02–01–02–1
Hucknall Town0–30–13–22–20–11–10–21–00–03–00–30–11–01–00–11–02–02–32–20–23–1
Ilkeston0–12–02–00–04–01–33–11–23–43–12–21–03–03–12–02–04–14–15–01–22–1
Kidsgrove Athletic2–01–00–02–21–21–21–10–02–23–31–00–01–10–22–01–12–22–11–23–22–1
Leek Town0–33–01–02–12–21–30–20–10–11–03–21–21–04–04–21–03–02–35–02–00–5
Lincoln United1–11–11–43–23–41–10–12–51–11–21–11–40–21–20–00–01–12–22–34–53–1
Loughborough Dynamo2–22–12–41–32–13–13–02–42–11–13–31–11–23–31–01–01–13–46–22–02–1
Market Drayton Town3–01–11–00–21–31–53–00–62–11–12–31–70–21–41–11–12–12–44–12–20–3
Newcastle Town2–02–10–21–54–40–02–40–22–22–33–01–52–11–11–01–11–12–10–11–20–1
New Mills1–43–12–34–23–00–42–20–30–60–23–01–12–24–25–33–22–52–14–22–13–1
Quorn1–21–30–82–31–20–50–03–23–30–11–31–30–02–32–23–21–11–25–01–21–0
Rainworth Miners Welfare0–20–02–10–21–31–20–41–41–12–11–00–11–10–20–21–00–00–22–13–00–2
Romulus2–11–11–34–10–22–30–10–44–12–21–32–01–21–02–13–31–11–12–20–01–1
Sheffield0–21–02–12–34–02–01–01–33–04–22–30–04–21–12–20–02–04–17–16–03–2
Shepshed Dynamo0–62–30–62–50–21–21–20–02–11–10–30–12–22–22–21–01–12–21–11–42–2
Stamford1–12–20–14–21–01–31–12–43–21–44–02–10–13–21–13–22–14–14–33–03–2
Sutton Coldfield Town2–06–11–22–01–12–25–12–10–21–22–22–21–40–21–00–30–13–13–34–13–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 21 tháng 4 năm 2012. Nguồn: NPL Division South results grid
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Northern Premier League 2011-12 trên bản đồ Bắc Anh
Brigg Town
Brigg Town
Grantham Town
Grantham Town
Hucknall Town
Hucknall Town
Ilkeston
Ilkeston
Loughborough Dynamo
Loughborough Dynamo
Market Drayton Town
Market Drayton Town
New Mills
New Mills
Rainworth Miners Welfare
Rainworth Miners Welfare
Romulus
Romulus
Stamford
Stamford
Địa điểm của các câu lạc bộ Northern Premier League Division One South 2011-12
Câu lạc bộSân vận độngSức chứa
Grantham TownSân vận động South Kesteven Sports7.500
Hucknall TownWatnall Road5.000
Brigg TownThe Hawthorns4.000
Newcastle TownSân vận động Lyme Valley4.000
Leek TownHarrison Park3.600
IlkestonNew Manor Ground3.500
GooleVictoria Pleasure Grounds3.000
Shepshed DynamoThe Dovecote2.500
Belper TownChristchurch Meadow2.400
Lincoln UnitedAshby Avenue2.200
Coalville TownOwen Street Sports Ground2.000
Kidsgrove AthleticSân vận động The Seddon2.000
Rainworth Miners WelfareWelfare Ground2.000
RomulusThe Central Ground
(Sutton Coldfield Town ground share)
2.000
SheffieldCoach and Horses Ground2.000
StamfordSân vận động Vic Couzens2.000
Sutton Coldfield TownThe Central Ground2.000
Carlton TownSân vận động Bill Stokeld1.500
Loughborough DynamoNanpantan Sports Ground1.500
New MillsChurch Lane1.400
QuornSutton Park1.400
Market Drayton TownGreenfields Sports Ground1.000

Challenge Cup

Northern Premier League Challenge Cup 2011-12
Chi tiết giải đấu
Quốc giaAnh
Số đội66
Vị trí chung cuộc
Vô địchNorth Ferriby United
Á quânRushall Olympic
Thống kê giải đấu
Số trận đấu65
Số bàn thắng250 (3,85 bàn mỗi trận)
2010-11
2012-13

Northern Premier League Challenge Cup 2011–12 (được gọi là Doodson Sports Cup 2011–12 vì lý do tài trợ) [14] là mùa giải thứ 42 của Northern Premier League Challenge Cup, giải cúp dành cho các câu lạc bộ thuộc Northern Premier League.[15] Đội vô địch là North Ferriby United, sau khi đánh bại Rushall Olympic 4-1 sau hiệp phụ.[16]

Lịch thi đấu

VòngNgày thi đấuSố trận đấuSố câu lạc bộ
Vòng Sơ loại5-20 tháng 9 năm 2011466 → 62
Vòng Một26 tháng 9 - 1 tháng 11 năm 20112062 → 42
Vòng Hai18 tháng 10 - 15 tháng 11 năm 20111042 → 32
Vòng Ba2 tháng 11 - 20 tháng 12 năm 20111632 → 16
Vòng Bốn9-11 tháng 1 năm 2012816 → 8
Tứ kết14-21 tháng 2 năm 201248 → 4
Bán kết20-21 tháng 3 năm 201224 → 2
Chung kết28 tháng 4 năm 201212 → 1

Vòng Sơ loại

Ở vòng Sơ loại, tám đội từ các hạng đấu khu vực thấp hơn được bốc thăm để gặp nhau.

STT trậnĐội nhàTỉ sốĐội kháchLượng khán giả
1Ossett Town0-2[17]Brigg Town23
2Rainworth Miners Welfare1-2[18]Stamford73
3Romulus3-5[19]
AET
Kidsgrove Athletic74
4Warrington Town4-2[20]
AET
Cammell Laird55

Vòng Một

Bốn câu lạc bộ vượt qua vòng sơ loại sẽ được đưa vào lễ bốc thăm cùng với các đội còn lại từ hai giải Division One, những đội không phải thi đấu ở vòng Sơ loại.

  • *Mossley bị loại khỏi giải do đã không đăng ký cầu thủ đúng quy định.

Vòng Hai

Hai mươi câu lạc bộ vượt qua vòng Một được đưa vào lễ bốc thăm của vòng Hai.

Vòng Ba

Mười câu lạc bộ vượt qua vòng Hai được đưa vào lễ bốc thăm của vòng tiếp theo cùng với các câu lạc bộ từ Premier Division.

Vòng Bốn

Mười sáu câu lạc bộ vượt qua vòng Ba được đưa vào lễ bốc thăm của vòng Bốn.

Tứ kết

Tám câu lạc bộ vượt qua vòng Bốn được đưa vào lễ bốc thăm của vòng Tứ kết.

Bán kết

Bốn câu lạc bộ vượt qua vòng Tứ kết được đưa vào lễ bốc thăm của vòng Bán kết.

Chung kết

Hai câu lạc bộ vượt qua vòng Bán kết sẽ đối đầu nhau trong trận chung kết để xác định đội vô địch Challenge Cup.

28 tháng 4 năm 2012 65North Ferriby United4-1
(s.h.p.)
Rushall OlympicCoronation Park, Eastwood
15:00Fry  76' (ph.đ.)
Taylor  92'
Anderson  97'
Bolder  108'
Kết quảTolley  77' (ph.đ.)Lượng khán giả: 256


President's Cup

Northern Premier League President's Cup 2011-12
Chi tiết giải đấu
Quốc giaAnh
Số đội44
2010-11

Tại đại hội thường niên của giải năm 2011, Northern Premier League President's Cup 2011-12, giải cúp dành cho các câu lạc bộ thuộc Northern Premier League Division One NorthDivision One South, đã bị hoãn ít nhất một năm do lịch thi đấu quá dày và các câu lạc bộ bị thua lỗ từ những trận đấu này. Thay vào đó, ban tổ chức quyết định trao chiếc cúp cho đội đứng đầu bảng xếp hạng fair play vào cuối mùa giải.[21]

Peter Swales Shield

Peter Swales Shield 2012
Ngày4 tháng 8 năm 2012
Địa điểmSân vận động Deva, Chester
Trọng tàiI Hussin[22]
Khán giả591
2011
2013
Peter Swales Shield đã thay đổi thể thức nhiều lần, và ở mùa giải 2012–13, trận đấu diễn ra giữa nhà vô địch Premier Division là Chester và đội vô địch Challenge Cup là North Ferriby United. Chester giành chiến thắng với tỉ số 3-0.
4 tháng 8 năm 2012Chester
(vô địch NPL Premier Division 2011-12)
3-0North Ferriby United
(vô địch Challenge Cup 2011-12)
Sân vận động Deva, Chester
15:00Williams  56', 58', 90'Kết quảLượng khán giả: 591


Xem thêm

Tham khảo

  1. "Evo-Stik New Sponsors From 2010-2011". The Official Evo-Stik League Website. Pitchero. ngày 2 tháng 5 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 14 tháng 8 năm 2010.
  2. "NON LEAGUE RESTRUCTURING 2011/12 ‐ PROPOSED CLUB ALLOCATIONS" (PDF). The FA. ngày 20 tháng 5 năm 2011. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 26 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2010.
  3. 1 2 "Evo-Stik North League Premier Division - Average Attendances - Home Matches". Football Web Pages.co.uk. Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 3 năm 2012.
  4. "Northwich Victoria Points Deduction". Northern Premier League. ngày 13 tháng 12 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 1 năm 2012. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2011.
  5. "Mickleover Sports - Ineligible Player". Northern Premier League. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 2 năm 2012. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2012.
  6. "Northern Premier League - Press Statement". Northern Premier League. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2012.
  7. "Statement: Northwich Victoria and Woodley Sports". Northern Premier League. ngày 24 tháng 4 năm 2012. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2012.
  8. "Nantwich Town Point Deduction". Northern Premier League. ngày 16 tháng 4 năm 2012. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2012.
  9. 1 2 "Evo-Stik North League Division One North - Average Attendances - Home Matches". Football Web Pages.co.uk. Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 3 năm 2012.
  10. "Northern Premier League - Press Statement". Northern Premier League. ngày 13 tháng 4 năm 2012. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2012.
  11. "League Resignation". Durham City A.F.C. ngày 20 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2012.
  12. 1 2 "Evo-Stik North League Division One South - Average Attendances - Home Matches". Football Web Pages.co.uk. Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 3 năm 2012.
  13. "League Statement: Grantham Town". Northern Premier League. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2012.
  14. "Doodson Sports Cup new sponsor". Curzon Ashton F.C. Pitchero. Truy cập ngày 21 tháng 9 năm 2011.
  15. "The Doodson Sport Cup 11-12". Northern Premier League. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2012.
  16. "North Ferriby United 4-1 Rushall Olympic (After Extra Time)". North Ferriby United F.C. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2012.
  17. Ossett Town 0-2 brigg Town Lưu trữ ngày 10 tháng 9 năm 2012 tại archive.today Ossett Town FC official website. Accessed 21 tháng 9 năm 2011.
  18. "Match Report: Rainworth Miners Welfare vs. Stamford, 7th Sep 2011". Stamford AFC. Truy cập ngày 21 tháng 9 năm 2011.
  19. Roms lose out in League Cup opener Lưu trữ ngày 7 tháng 9 năm 2012 tại archive.today Romulus FC official website
  20. Warrington Town 4 - 2 Cammell Laird Lưu trữ ngày 10 tháng 9 năm 2012 tại archive.today Cammell Laird official website
  21. Snee, Tom (ngày 22 tháng 6 năm 2011). "League Statement: President's Cup". Northern Premier League. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2013.
  22. Graham, Chris (ngày 4 tháng 8 năm 2012). "Blues claim Peter Swales Trophy". Chester FC. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 28 tháng 8 năm 2013.

Liên kết ngoài