Northern Premier League 2011-12
Mùa giải Northern Premier League 2011-12 là mùa thứ 44 trong lịch sử của Northern Premier League Premier Division, đồng thời là mùa thứ 5 của Northern Premier League Division One North và Division One South.
Nhà tài trợ của giải đấu mùa 2011-12 là Evo-Stik.[1] Thành phần của các hạng đấu đã được công bố vào ngày 20 tháng 5 năm 2011.[2]
Premier Division
| Mùa giải | 2011-12 |
|---|---|
| Vô địch | Chester |
| Thăng hạng | Bradford Park Avenue Chester |
| Xuống hạng | Burscough Chasetown Mickleover Sports Northwich Victoria |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.411 (3,05 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Steve Foster (21) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Stocksbridge Park Steels 7-0 North Ferriby United (28 tháng 1 năm 2012) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Mickleover Sports 0-6 Kendal Town (3 tháng 9 năm 2011) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | 9 bàn
|
| Trận có nhiều khán giả nhất | 5.009 Chester 1-1 Northwich Victoria (9 tháng 4 năm 2012)[3] |
| Trận có ít khán giả nhất | 101 Ashton United 0-1 North Ferriby United (7 tháng 3 năm 2011)[3] |
← 2010-11 2012-13 → | |
Premier Division có sự góp mặt của 5 câu lạc bộ mới:
- Chester, thăng hạng với tư cách vô địch từ NPL Division One North
- Chorley, thăng hạng thông qua play-off từ NPL Division One North
- Hednesford Town, chuyển từ Southern League Premier Division
- Rushall Olympic, thăng hạng thông qua play-off từ NPL Division One South
- Stafford Rangers, xuống hạng từ Conference North
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chester (C, P) | 42 | 31 | 7 | 4 | 102 | 29 | +73 | 100 | Thăng hạng Conference North |
| 2 | Northwich Victoria (R) | 42 | 26 | 8 | 8 | 73 | 43 | +30 | 83[a] | Xuống hạng NPL Division One South[b] |
| 3 | Chorley | 42 | 24 | 7 | 11 | 76 | 48 | +28 | 79 | Giành quyền tham dự play-off |
| 4 | Bradford Park Avenue (P) | 42 | 24 | 6 | 12 | 77 | 49 | +28 | 78 | |
| 5 | Hednesford Town | 42 | 21 | 10 | 11 | 67 | 49 | +18 | 73 | |
| 6 | F.C. United of Manchester | 42 | 21 | 9 | 12 | 83 | 51 | +32 | 72 | |
| 7 | Marine | 42 | 19 | 9 | 14 | 56 | 50 | +6 | 66 | |
| 8 | Rushall Olympic | 42 | 17 | 10 | 15 | 52 | 51 | +1 | 61 | |
| 9 | North Ferriby United | 42 | 16 | 10 | 16 | 56 | 70 | −14 | 58 | |
| 10 | Nantwich Town | 42 | 15 | 13 | 14 | 65 | 61 | +4 | 57[c] | |
| 11 | Kendal Town | 42 | 15 | 8 | 19 | 78 | 83 | −5 | 53 | |
| 12 | Ashton United | 42 | 15 | 8 | 19 | 61 | 67 | −6 | 53 | |
| 13 | Buxton | 42 | 15 | 8 | 19 | 64 | 77 | −13 | 53 | |
| 14 | Matlock Town | 42 | 12 | 14 | 16 | 52 | 54 | −2 | 50 | |
| 15 | Worksop Town | 42 | 13 | 10 | 19 | 56 | 76 | −20 | 49 | |
| 16 | Stafford Rangers | 42 | 12 | 12 | 18 | 60 | 65 | −5 | 48 | |
| 17 | Whitby Town | 42 | 12 | 11 | 19 | 57 | 80 | −23 | 46[c] | |
| 18 | Stocksbridge Park Steels | 42 | 10 | 12 | 20 | 57 | 75 | −18 | 42 | |
| 19 | Frickley Athletic | 42 | 10 | 12 | 20 | 48 | 69 | −21 | 42 | |
| 20 | Chasetown (R) | 42 | 10 | 11 | 21 | 50 | 75 | −25 | 41 | Xuống hạng NPL Division One South |
| 21 | Mickleover Sports (R) | 42 | 11 | 10 | 21 | 67 | 85 | −18 | 40[a] | |
| 22 | Burscough (R) | 42 | 5 | 11 | 26 | 54 | 104 | −50 | 26 | Xuống hạng NPL Division One North |
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
- 1 2 Northwich Victoria and Mickleover Sports bị trừ 3 điểm vì sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu.[4][5]
- ↑ Northwich Victoria bị khai trừ khỏi Northern Premier League sau khi bị xác định là có hành vi không tuân thủ các quy định của giải liên quan đến vấn đề tài chính; sau khi kháng cáo, án phạt này được giảm xuống thành xuống hạng khỏi Premier Division.[6][7]
- 1 2 Nantwich Town và Whitby Town bị trừ 1 điểm vì sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu.[8]
Play-off
| Bán kết | Chung kết | ||||||||
| 3 | Chorley | 0 | |||||||
| 6 | F.C. United of Manchester | 2 | |||||||
| 6 | F.C. United of Manchester | 0 | |||||||
| 4 | Bradford Park Avenue | 1* | |||||||
| 4 | Bradford Park Avenue | 5 | |||||||
| 5 | Hednesford Town | 0 | |||||||
*AET
Bán kết
| Chorley | 0-2 | F.C. United of Manchester |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Bradford Park Avenue | 5-0 | Hednesford Town |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Chung kết
| Bradford Park Avenue | 1-0 | F.C. United of Manchester |
|---|---|---|
| Report 1 Report 2 |
Kết quả
Sân vận động và địa điểm
| Câu lạc bộ | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|
| F.C. United of Manchester | Gigg Lane (dùng chung sân với (Bury) | 11.840 |
| Hednesford Town | Keys Park | 6.500 |
| Chester | Sân vận động Deva | 5.376 |
| Buxton | The Silverlands | 5.200 |
| Northwich Victoria | Sân vận động Victoria | 5.098 |
| Bradford Park Avenue | Sân vận động Horsfall | 5.000 |
| Ashton United | Hurst Cross | 4.500 |
| Chorley | Sân vận động The Chorley Group Victory Park | 4.100 |
| Nantwich Town | Sân vận động The Weaver | 3.500 |
| Stocksbridge Park Steels | Sân vận động Look Local | 3.500 |
| Whitby Town | Turnbull Ground | 3.500 |
| Worksop Town | Sandy Lane | 3.200 |
| Burscough | Victoria Park | 3.054 |
| Stafford Rangers | Marston Road | 3.000 |
| Marine | Sân vận động The Arriva | 2.800 |
| North Ferriby United | Grange Lane | 2.700 |
| Kendal Town | Sân vận động Lakeland Radio | 2.400 |
| Matlock Town | Causeway Lane | 2.214 |
| Frickley Athletic | Westfield Lane | 2.087 |
| Chasetown | The Scholars Ground | 2.000 |
| Mickleover Sports | Mickleover Sports Ground | 1.500 |
| Rushall Olympic | Dales Lane | 1.400 |
Division One North
| Mùa giải | 2011-12 |
|---|---|
| Vô địch | AFC Fylde |
| Thăng hạng | AFC Fylde Witton Albion |
| Xuống hạng | Durham City Woodley Sports |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.516 (3,28 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Shaun Tuck (31) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | 7 bàn
|
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Harrogate Railway Athletic 3-10 Radcliffe Borough (22 tháng 11 năm 2011) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Harrogate Railway Athletic 3-10 Radcliffe Borough (22 tháng 11 năm 2011) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 501 Lancaster City 4-2 AFC Fylde (29 tháng 8 năm 2011)[9] |
| Trận có ít khán giả nhất | 31 Cammell Laird 1-3 Wakefield (10 tháng 3 năm 2011)[9] |
← 2010-11 2012-13 → | |
Division One North có sự góp mặt của 2 câu lạc bộ mới:
- Farsley, thăng hạng với tư cách vô địch từ Northern Counties East League Premier Division
- Ossett Town, xuống hạng từ NPL Premier Division
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AFC Fylde (C, P) | 42 | 31 | 6 | 5 | 90 | 29 | +61 | 99 | Thăng hạng NPL Premier Division |
| 2 | Curzon Ashton | 42 | 27 | 11 | 4 | 91 | 44 | +47 | 92 | Giành quyền tham dự play-off |
| 3 | Witton Albion (P) | 42 | 28 | 6 | 8 | 101 | 44 | +57 | 90 | |
| 4 | Farsley | 42 | 25 | 6 | 11 | 86 | 48 | +38 | 81 | |
| 5 | Garforth Town | 42 | 24 | 7 | 11 | 95 | 63 | +32 | 79 | |
| 6 | Lancaster City | 42 | 24 | 5 | 13 | 80 | 48 | +32 | 77 | |
| 7 | Skelmersdale United | 42 | 21 | 12 | 9 | 94 | 60 | +34 | 75 | |
| 8 | Woodley Sports (R) | 42 | 22 | 5 | 15 | 71 | 51 | +20 | 71 | Xuống hạng NWCFL Premier Division và đổi tên thành Stockport Sports[a] |
| 9 | Durham City | 42 | 20 | 2 | 20 | 81 | 80 | +1 | 62 | Rút xuống thi đấu tại Northern League Division One vào cuối mùa giải |
| 10 | Bamber Bridge | 42 | 17 | 9 | 16 | 69 | 68 | +1 | 60 | |
| 11 | Warrington Town | 42 | 17 | 9 | 16 | 69 | 71 | −2 | 60 | |
| 12 | Trafford | 42 | 15 | 11 | 16 | 70 | 66 | +4 | 56 | |
| 13 | Salford City | 42 | 14 | 10 | 18 | 69 | 73 | −4 | 52 | |
| 14 | Mossley | 42 | 10 | 15 | 17 | 66 | 75 | −9 | 45 | |
| 15 | Radcliffe Borough | 42 | 13 | 6 | 23 | 54 | 75 | −21 | 45 | |
| 16 | Prescot Cables | 42 | 10 | 12 | 20 | 53 | 71 | −18 | 42 | |
| 17 | Ossett Town | 42 | 11 | 9 | 22 | 41 | 84 | −43 | 42 | |
| 18 | Ossett Albion | 42 | 11 | 6 | 25 | 59 | 95 | −36 | 39 | |
| 19 | Clitheroe | 42 | 10 | 8 | 24 | 51 | 76 | −25 | 38 | |
| 20 | Wakefield | 42 | 7 | 12 | 23 | 38 | 77 | −39 | 33 | |
| 21 | Harrogate Railway Athletic | 42 | 8 | 7 | 27 | 54 | 115 | −61 | 31 | |
| 22 | Cammell Laird | 42 | 8 | 4 | 30 | 34 | 103 | −69 | 28 |
Play-off
| Bán kết | Chung kết | ||||||||
| 2 | Curzon Ashton | 2(4) | |||||||
| 5 | Garforth Town | 2(1) | |||||||
| 2 | Curzon Ashton | 0 | |||||||
| 3 | Witton Albion | 3 | |||||||
| 3 | Witton Albion | 3 | |||||||
| 4 | Farsley | 0 | |||||||
Bán kết
| Curzon Ashton | 2-2 | Garforth Town |
|---|---|---|
Curzon Ashton win 4-1 trong loạt sút luân lưu
| Witton Albion | 3-0 | Farsley |
|---|---|---|
Chung kết
| Curzon Ashton | 0-3 | Witton Albion |
|---|---|---|
Kết quả
Sân vận động và địa điểm
| Câu lạc bộ | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|
| Witton Albion | Wincham Park | 4.813 |
| Curzon Ashton | Sân vận động Tameside | 4.000 |
| Mossley | Steel Park | 4.000 |
| Wakefield | College Grove | 4.000 |
| Farsley | Throstle Nest | 3.900 |
| Harrogate Railway Athletic | Station View | 3.500 |
| Lancaster City | Giant Axe | 3.500 |
| Radcliffe Borough | Stainton Park | 3.500 |
| Warrington Town | Cantilever Park | 3.500 |
| Prescot Cables | Valerie Park | 3.200 |
| Durham City | Sân vận động The Arnott | 3.000 |
| Garforth Town | Sân vận động Genix Healthcare | 3.000 |
| Ossett Albion | Sân vận động WareHouse Systems | 3.000 |
| Skelmersdale United | Sân vận động West Lancashire College | 2.500 |
| Trafford | Shawe View | 2.500 |
| Bamber Bridge | Sân vận động QED | 2.264 |
| Clitheroe | Shawbridge | 2.000 |
| Ossett Town | Ingfield | 2.000 |
| Woodley Sports | Sân vận động Tưởng niệm Neil Rourke | 2.000 |
| AFC Fylde | Kellamergh Park | 1.500 |
| Cammell Laird | Sân vận động Kirklands | 1.500 |
| Salford City | Moor Lane | 1.400 |
Division One South
| Mùa giải | 2011-12 |
|---|---|
| Vô địch | Grantham Town |
| Thăng hạng | Grantham Town Ilkeston |
| Xuống hạng | Quorn Shepshed Dynamo |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.519 (3,29 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Jonathan Froggatt (27) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | 6 bàn
|
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Quorn 0-8 Carlton Town (28 tháng 1 năm 2012) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Goole 5-4 Romulus (24 tháng 9 năm 2011) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 1.315 Ilkeston 4-0 Goole (13 tháng 8 năm 2011)[12] |
| Trận có ít khán giả nhất | 44 Brigg Town 5-2 Quorn (6 tháng 12 năm 2011)[12] |
← 2010-11 2012-13 → | |
Division One South có sự góp mặt của 4 câu lạc bộ mới:
- Coalville Town, thăng hạng với tư cách vô địch từ Midland Alliance
- Hucknall Town, xuống hạng từ NPL Premier Division
- Ilkeston, đội bóng mới
- New Mills, thăng hạng với tư cách vô địch từ North West Counties League Premier Division
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Grantham Town (C, P) | 42 | 29 | 7 | 6 | 92 | 44 | +48 | 93[a] | Thăng hạng NPL Premier Division |
| 2 | Carlton Town | 42 | 26 | 5 | 11 | 101 | 52 | +49 | 83 | Giành quyền tham dự play-off |
| 3 | Ilkeston (P) | 42 | 26 | 5 | 11 | 93 | 44 | +49 | 83 | |
| 4 | Sheffield | 42 | 22 | 9 | 11 | 93 | 62 | +31 | 75 | |
| 5 | Leek Town | 42 | 22 | 8 | 12 | 77 | 60 | +17 | 74 | |
| 6 | Belper Town | 42 | 23 | 5 | 14 | 74 | 57 | +17 | 74 | |
| 7 | Stamford | 42 | 20 | 8 | 14 | 77 | 75 | +2 | 68 | |
| 8 | Loughborough Dynamo | 42 | 18 | 11 | 13 | 80 | 61 | +19 | 65 | |
| 9 | New Mills | 42 | 17 | 12 | 13 | 79 | 76 | +3 | 63 | Chuyển đến NPL Division One North |
| 10 | Goole | 42 | 18 | 8 | 16 | 72 | 78 | −6 | 62 | |
| 11 | Hucknall Town | 42 | 16 | 9 | 17 | 54 | 61 | −7 | 57 | |
| 12 | Sutton Coldfield Town | 42 | 16 | 7 | 19 | 72 | 63 | +9 | 55 | |
| 13 | Kidsgrove Athletic | 42 | 13 | 16 | 13 | 62 | 59 | +3 | 55 | |
| 14 | Coalville Town | 42 | 15 | 10 | 17 | 69 | 72 | −3 | 55 | |
| 15 | Newcastle Town | 42 | 14 | 10 | 18 | 59 | 70 | −11 | 52 | |
| 16 | Market Drayton Town | 41 | 11 | 14 | 16 | 61 | 84 | −23 | 47 | |
| 17 | Brigg Town | 42 | 11 | 12 | 19 | 52 | 76 | −24 | 45 | |
| 18 | Lincoln United | 42 | 10 | 13 | 19 | 65 | 85 | −20 | 43 | |
| 19 | Rainworth Miners Welfare | 42 | 10 | 11 | 21 | 38 | 55 | −17 | 41 | |
| 20 | Romulus | 42 | 7 | 15 | 20 | 56 | 85 | −29 | 36 | |
| 21 | Quorn (R) | 42 | 6 | 9 | 27 | 48 | 85 | −37 | 27 | Xuống hạng UCL Premier Division |
| 22 | Shepshed Dynamo (R) | 42 | 5 | 10 | 27 | 45 | 115 | −70 | 25 |
Play-off
| Bán kết | Chung kết | ||||||||
| 2 | Carlton Town | 2(6) | |||||||
| 5 | Leek Town | 2(7) | |||||||
| 3 | Ilkeston | 2 | |||||||
| 5 | Leek Town | 0 | |||||||
| 3 | Ilkeston | 7 | |||||||
| 4 | Sheffield | 0 | |||||||
Bán kết
| Ilkeston | 7-0 | Sheffield |
|---|---|---|
| Carlton Town | 2-2 | Leek Town |
|---|---|---|
Leek Town thắng 6-7 trong loạt sút luân lưu
Chung kết
Kết quả
Sân vận động và địa điểm
| Câu lạc bộ | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|
| Grantham Town | Sân vận động South Kesteven Sports | 7.500 |
| Hucknall Town | Watnall Road | 5.000 |
| Brigg Town | The Hawthorns | 4.000 |
| Newcastle Town | Sân vận động Lyme Valley | 4.000 |
| Leek Town | Harrison Park | 3.600 |
| Ilkeston | New Manor Ground | 3.500 |
| Goole | Victoria Pleasure Grounds | 3.000 |
| Shepshed Dynamo | The Dovecote | 2.500 |
| Belper Town | Christchurch Meadow | 2.400 |
| Lincoln United | Ashby Avenue | 2.200 |
| Coalville Town | Owen Street Sports Ground | 2.000 |
| Kidsgrove Athletic | Sân vận động The Seddon | 2.000 |
| Rainworth Miners Welfare | Welfare Ground | 2.000 |
| Romulus | The Central Ground (Sutton Coldfield Town ground share) | 2.000 |
| Sheffield | Coach and Horses Ground | 2.000 |
| Stamford | Sân vận động Vic Couzens | 2.000 |
| Sutton Coldfield Town | The Central Ground | 2.000 |
| Carlton Town | Sân vận động Bill Stokeld | 1.500 |
| Loughborough Dynamo | Nanpantan Sports Ground | 1.500 |
| New Mills | Church Lane | 1.400 |
| Quorn | Sutton Park | 1.400 |
| Market Drayton Town | Greenfields Sports Ground | 1.000 |
Challenge Cup
| Chi tiết giải đấu | |
|---|---|
| Quốc gia | Anh |
| Số đội | 66 |
| Vị trí chung cuộc | |
| Vô địch | North Ferriby United |
| Á quân | Rushall Olympic |
| Thống kê giải đấu | |
| Số trận đấu | 65 |
| Số bàn thắng | 250 (3,85 bàn mỗi trận) |
← 2010-11 2012-13 → | |
Northern Premier League Challenge Cup 2011–12 (được gọi là Doodson Sports Cup 2011–12 vì lý do tài trợ) [14] là mùa giải thứ 42 của Northern Premier League Challenge Cup, giải cúp dành cho các câu lạc bộ thuộc Northern Premier League.[15] Đội vô địch là North Ferriby United, sau khi đánh bại Rushall Olympic 4-1 sau hiệp phụ.[16]
Lịch thi đấu
| Vòng | Ngày thi đấu | Số trận đấu | Số câu lạc bộ |
|---|---|---|---|
| Vòng Sơ loại | 5-20 tháng 9 năm 2011 | 4 | 66 → 62 |
| Vòng Một | 26 tháng 9 - 1 tháng 11 năm 2011 | 20 | 62 → 42 |
| Vòng Hai | 18 tháng 10 - 15 tháng 11 năm 2011 | 10 | 42 → 32 |
| Vòng Ba | 2 tháng 11 - 20 tháng 12 năm 2011 | 16 | 32 → 16 |
| Vòng Bốn | 9-11 tháng 1 năm 2012 | 8 | 16 → 8 |
| Tứ kết | 14-21 tháng 2 năm 2012 | 4 | 8 → 4 |
| Bán kết | 20-21 tháng 3 năm 2012 | 2 | 4 → 2 |
| Chung kết | 28 tháng 4 năm 2012 | 1 | 2 → 1 |
Vòng Sơ loại
Ở vòng Sơ loại, tám đội từ các hạng đấu khu vực thấp hơn được bốc thăm để gặp nhau.
| STT trận | Đội nhà | Tỉ số | Đội khách | Lượng khán giả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ossett Town | 0-2[17] | Brigg Town | 23 |
| 2 | Rainworth Miners Welfare | 1-2[18] | Stamford | 73 |
| 3 | Romulus | 3-5[19] AET | Kidsgrove Athletic | 74 |
| 4 | Warrington Town | 4-2[20] AET | Cammell Laird | 55 |
Vòng Một
Bốn câu lạc bộ vượt qua vòng sơ loại sẽ được đưa vào lễ bốc thăm cùng với các đội còn lại từ hai giải Division One, những đội không phải thi đấu ở vòng Sơ loại.
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
- *Mossley bị loại khỏi giải do đã không đăng ký cầu thủ đúng quy định.
Vòng Hai
Hai mươi câu lạc bộ vượt qua vòng Một được đưa vào lễ bốc thăm của vòng Hai.
|
|
Vòng Ba
Mười câu lạc bộ vượt qua vòng Hai được đưa vào lễ bốc thăm của vòng tiếp theo cùng với các câu lạc bộ từ Premier Division.
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Vòng Bốn
Mười sáu câu lạc bộ vượt qua vòng Ba được đưa vào lễ bốc thăm của vòng Bốn.
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Tứ kết
Tám câu lạc bộ vượt qua vòng Bốn được đưa vào lễ bốc thăm của vòng Tứ kết.
| 14 tháng 2 năm 2012 59 | Frickley Athletic | 3-1 | F.C. United of Manchester | Westfield Lane, South Elmsall |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Bleau Ludlam Walsh | Kết quả | Norton | Lượng khán giả: 251 |
| 21 tháng 2 năm 2012 60 | Kendal Town | 2-1 | Witton Albion | Parkside, Kendal |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Farrel Wooley | Kết quả | Titchiner | Lượng khán giả: 123 |
| 15 tháng 2 năm 2012 61 | North Ferriby United | 2-1 | Bradford Park Avenue | Grange Lane, North Ferriby |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Fry | Kết quả | Marshall | Lượng khán giả: 118 |
| 21 tháng 2 năm 2012 62 | Northwich Victoria | 4-5 | Rushall Olympic | Sân vận động The Seddon, Kidsgrove |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Fitzpatrick Abbott Smythe Evans | Kết quả | Obeng Melbourne Bannister Dacres | Lượng khán giả: 102 |
Bán kết
Bốn câu lạc bộ vượt qua vòng Tứ kết được đưa vào lễ bốc thăm của vòng Bán kết.
| 20 tháng 3 năm 2012 63 | Rushall Olympic | 2-1 (s.h.p.) | Frickley Athletic | Dales Lane, Rushall |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Bannister Dacres | Kết quả | Grayson | Lượng khán giả: 157 |
| 21 tháng 3 năm 2012 64 | North Ferriby United | 3-0 | Kendal Town | Grange Lane, North Ferriby |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Bradshaw Clarke | Kết quả | Lượng khán giả: 122 |
Chung kết
Hai câu lạc bộ vượt qua vòng Bán kết sẽ đối đầu nhau trong trận chung kết để xác định đội vô địch Challenge Cup.
| 28 tháng 4 năm 2012 65 | North Ferriby United | 4-1 (s.h.p.) | Rushall Olympic | Coronation Park, Eastwood |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 | Fry Taylor Anderson Bolder | Kết quả | Tolley | Lượng khán giả: 256 |
President's Cup
| Chi tiết giải đấu | |
|---|---|
| Quốc gia | Anh |
| Số đội | 44 |
← 2010-11 | |
Tại đại hội thường niên của giải năm 2011, Northern Premier League President's Cup 2011-12, giải cúp dành cho các câu lạc bộ thuộc Northern Premier League Division One North và Division One South, đã bị hoãn ít nhất một năm do lịch thi đấu quá dày và các câu lạc bộ bị thua lỗ từ những trận đấu này. Thay vào đó, ban tổ chức quyết định trao chiếc cúp cho đội đứng đầu bảng xếp hạng fair play vào cuối mùa giải.[21]
Peter Swales Shield
| |||||||||
| Ngày | 4 tháng 8 năm 2012 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Địa điểm | Sân vận động Deva, Chester | ||||||||
| Trọng tài | I Hussin[22] | ||||||||
| Khán giả | 591 | ||||||||
Peter Swales Shield đã thay đổi thể thức nhiều lần, và ở mùa giải 2012–13, trận đấu diễn ra giữa nhà vô địch Premier Division là Chester và đội vô địch Challenge Cup là North Ferriby United. Chester giành chiến thắng với tỉ số 3-0.
| 4 tháng 8 năm 2012 | Chester (vô địch NPL Premier Division 2011-12) | 3-0 | North Ferriby United (vô địch Challenge Cup 2011-12) | Sân vận động Deva, Chester |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 | Williams | Kết quả | Lượng khán giả: 591 |
Xem thêm
- Isthmian League 2011-12
- Southern League 2011-12
Tham khảo
- ↑ "Evo-Stik New Sponsors From 2010-2011". The Official Evo-Stik League Website. Pitchero. ngày 2 tháng 5 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 14 tháng 8 năm 2010.
- ↑ "NON LEAGUE RESTRUCTURING 2011/12 ‐ PROPOSED CLUB ALLOCATIONS" (PDF). The FA. ngày 20 tháng 5 năm 2011. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 26 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2010.
- 1 2 "Evo-Stik North League Premier Division - Average Attendances - Home Matches". Football Web Pages.co.uk. Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 3 năm 2012.
- ↑ "Northwich Victoria Points Deduction". Northern Premier League. ngày 13 tháng 12 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 1 năm 2012. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2011.
- ↑ "Mickleover Sports - Ineligible Player". Northern Premier League. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 2 năm 2012. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2012.
- ↑ "Northern Premier League - Press Statement". Northern Premier League. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2012.
- ↑ "Statement: Northwich Victoria and Woodley Sports". Northern Premier League. ngày 24 tháng 4 năm 2012. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2012.
- ↑ "Nantwich Town Point Deduction". Northern Premier League. ngày 16 tháng 4 năm 2012. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2012.
- 1 2 "Evo-Stik North League Division One North - Average Attendances - Home Matches". Football Web Pages.co.uk. Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 3 năm 2012.
- ↑ "Northern Premier League - Press Statement". Northern Premier League. ngày 13 tháng 4 năm 2012. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2012.
- ↑ "League Resignation". Durham City A.F.C. ngày 20 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2012.
- 1 2 "Evo-Stik North League Division One South - Average Attendances - Home Matches". Football Web Pages.co.uk. Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 3 năm 2012.
- ↑ "League Statement: Grantham Town". Northern Premier League. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2012.
- ↑ "Doodson Sports Cup new sponsor". Curzon Ashton F.C. Pitchero. Truy cập ngày 21 tháng 9 năm 2011.
- ↑ "The Doodson Sport Cup 11-12". Northern Premier League. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2012.
- ↑ "North Ferriby United 4-1 Rushall Olympic (After Extra Time)". North Ferriby United F.C. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2012.
- ↑ Ossett Town 0-2 brigg Town Lưu trữ ngày 10 tháng 9 năm 2012 tại archive.today Ossett Town FC official website. Accessed 21 tháng 9 năm 2011.
- ↑ "Match Report: Rainworth Miners Welfare vs. Stamford, 7th Sep 2011". Stamford AFC. Truy cập ngày 21 tháng 9 năm 2011.
- ↑ Roms lose out in League Cup opener Lưu trữ ngày 7 tháng 9 năm 2012 tại archive.today Romulus FC official website
- ↑ Warrington Town 4 - 2 Cammell Laird Lưu trữ ngày 10 tháng 9 năm 2012 tại archive.today Cammell Laird official website
- ↑ Snee, Tom (ngày 22 tháng 6 năm 2011). "League Statement: President's Cup". Northern Premier League. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2013.
- ↑ Graham, Chris (ngày 4 tháng 8 năm 2012). "Blues claim Peter Swales Trophy". Chester FC. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 28 tháng 8 năm 2013.
Liên kết ngoài
- Mùa giải Northern Premier League