Bước tới nội dung

Northern Premier League 2000-01

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Mùa giải Northern Premier League 2000-01 là mùa thứ 33 trong lịch sử của Northern Premier League, một giải đấu bóng đá tại Anh. Các đội được chia thành hai hạng đấu: Premier Division và First Division.

Premier Division

Northern Premier League Premier Division
Mùa giải2000-01
Vô địchStalybridge Celtic
Thăng hạngStalybridge Celtic
Xuống hạngLeek Town
Spennymoor United
Số trận đấu506
Số bàn thắng1.553 (3,07 bàn mỗi trận)
← 1999-2000
2001-02

Premier Division có ba đội mới góp mặt:

  • Altrincham xuống hạng từ Football Conference
  • Accrington Stanley thăng hạng với tư cách vô địch Division One
  • Burscough thăng hạng với tư cách á quân của Division One

Bảng xếp hạng

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐThăng hạng
hoặc xuống hạng
1Stalybridge Celtic (C, P)4431949632+64102Thăng hạng Football Conference
2Emley4431858742+45101
3Bishop Auckland44267118853+3585
4Lancaster City44249118460+2481
5Worksop Town4420131110260+4273
6Barrow44219148363+2072
7Altrincham442010148057+2370
8Gainsborough Trinity441714135956+365
9Accrington Stanley441810167167+464
10Hucknall Town441712155763663
11Gateshead441612166861+760
12Bamber Bridge44178196365259
13Runcorn4415101956701455
14Blyth Spartans44159206164354
15Burscough441410205968952
16Hyde United441312197279751
17Whitby Town4413112060761650
18Marine4412131962781649
19Colwyn Bay44121022681023446
20Frickley Athletic4410151950792945
21Droylsden441362550803045
22Leek Town (R)441282445702544Xuống hạng NPL Division One
23Spennymoor United (R)444535321087616[a]
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 5 tháng 5 năm 2001. Nguồn:
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. Spennymoor United bị trừ 1 điểm

Kết quả

Nhà \ KháchACCALTBAMBRWBISBLYBURCOLDROEMLFRKGAIGATHUCHYDLNCLEEMARRUNSPUSTLWTBWKS
Accrington Stanley2–11–32–13–13–32–02–23–03–11–11–13–11–24–11–22–13–22–11–01–40–23–4
Altrincham5–21–21–10–23–12–23–03–00–23–10–23–21–02–03–11–13–12–15–00–03–11–2
Bamber Bridge3–01–11–20–21–30–13–42–11–10–12–04–21–32–11–41–02–03–10–00–25–01–2
Barrow3–02–33–11–42–02–23–22–01–32–03–23–15–01–02–23–01–01–25–00–02–32–1
Bishop Auckland2–12–05–22–21–04–05–12–11–32–03–10–12–03–11–33–11–10–22–00–22–12–1
Blyth Spartans1–01–10–01–11–21–05–20–12–13–01–02–11–10–00–10–04–13–00–11–20–21–0
Burscough0–03–13–01–22–13–11–23–10–11–21–10–12–11–02–31–01–30–04–11–12–32–2
Colwyn Bay2–41–21–12–03–31–04–13–20–40–03–32–20–22–11–24–12–32–23–21–72–13–2
Droylsden0–42–10–12–10–31–21–21–01–31–14–00–01–12–43–21–02–30–24–10–11–32–5
Emley1–03–11–00–03–11–02–14–12–10–01–02–00–03–11–01–13–22–13–32–34–05–3
Frickley Athletic0–23–31–23–20–14–21–06–21–11–32–21–01–21–10–01–30–11–12–00–01–11–5
Gainsborough Trinity2–01–02–02–00–04–22–11–00–13–22–20–21–12–11–14–12–02–02–10–01–31–1
Gateshead0–02–10–21–20–32–51–14–21–10–15–01–11–23–01–02–13–05–14–02–21–10–0
Hucknall Town2–01–31–01–42–54–13–21–01–20–23–11–02–21–23–12–01–11–01–02–20–11–1
Hyde United3–34–21–44–41–16–21–11–13–21–20–00–13–15–11–12–12–11–14–01–23–21–3
Lancaster City1–14–13–21–11–01–15–21–00–23–30–12–12–04–11–43–23–13–12–03–23–12–0
Leek Town0–20–01–12–13–10–44–02–41–10–12–11–01–20–02–00–22–22–13–10–20–10–3
Marine1–10–42–11–21–31–13–52–01–00–21–02–21–11–11–11–12–04–11–00–34–10–1
Runcorn2–00–22–33–14–41–02–01–03–11–12–11–11–22–11–11–00–12–22–02–12–10–4
Spennymoor United1–60–41–22–30–31–20–21–10–10–20–50–31–40–13–00–32–02–22–00–11–20–1
Stalybridge Celtic4–01–03–01–02–02–00–24–04–14–23–07–12–11–03–15–01–22–13–13–21–11–0
Whitby Town0–02–21–10–21–11–00–25–10–10–12–20–10–12–21–31–51–23–23–13–30–11–1
Worksop Town0–21–21–14–21–24–31–01–15–01–212–01–12–21–14–14–23–13–31–16–01–13–2
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 5 tháng 5 năm 2001. Nguồn: Bảng kết quả Northern Premier Division
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Division One

Northern Premier League Division One
Mùa giải2000-01
Vô địchBradford Park Avenue
Thăng hạngBradford Park Avenue
Vauxhall Motors
Xuống hạngCongleton Town
Winsford United
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.423 (3,08 bàn mỗi trận)
← 1999-2000
2001-02

Division One có 4 đội mới góp mặt:

  • Guiseley xuống hạng từ Premier Division
  • Winsford United xuống hạng từ Premier Division
  • North Ferriby United thăng hạng với tư cách vô địch Northern Counties East League Premier Division
  • Vauxhall Motors thăng hạng với tư cách vô địch North West Counties League Division One

Bảng xếp hạng

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐThăng hạng
hoặc xuống hạng
1Bradford Park Avenue (C, P)4228598340+4389Thăng hạng Premier Division
2Vauxhall Motors (P)42231099550+4579
3Ashton United42239109149+4278
4Stocksbridge Park Steels421913108060+2070
5Trafford42209137062+868[a]
6Belper Town421811137162+965
7Witton Albion421516115150+161
8Ossett Town421612146658+860
9Radcliffe Borough42178177271+159
10Chorley421514137170+159
11Harrogate Town4215101760701055
12Matlock Town421410187074452
13North Ferriby United421410186473952
14Workington421312175360751
15Lincoln United4213121760751551
16Gretna4212121872821048
17Guiseley4211151637501348
18Kendal Town421212186069947[b]
19Farsley Celtic4212111953711847
20Eastwood Town421382140632347
21Winsford United (R)421311186170944[c]Xuống hạng NWCFL Division One
22Congleton Town (R)42862843945130
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 8 tháng 2 năm 2011. Nguồn:
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. Trafford bị trừ 1 điểm.
  2. Từ mùa giải này trở đi, Netherfield Kendal được biết đến với tên gọi Kendal Town. Đội bị trừ 1 điểm trong mùa giải.
  3. Winsford United bị trừ 6 điểm.

Kết quả

Nhà \ KháchASHBLPBPACHOCNGEASFARGRTGUIHARKENLINMATNFUOSTRADSTOTRAVAUWNSWTNWRK
Ashton United3–40–27–34–10–21–09–20–04–18–13–12–20–01–13–03–20–02–01–00–02–1
Belper Town0–40–21–13–14–02–20–01–11–13–23–13–12–20–14–61–20–21–14–12–12–0
Bradford Park Avenue1–22–11–11–24–13–02–23–04–24–02–00–22–13–20–11–01–00–14–04–11–0
Chorley2–11–12–11–13–11–42–21–11–02–28–11–13–21–13–30–10–35–52–00–11–2
Congleton Town0–11–40–22–42–01–32–13–11–32–00–02–11–42–10–10–32–60–21–22–20–3
Eastwood Town2–10–00–10–21–01–14–10–10–22–00–00–43–10–22–10–22–20–41–01–22–2
Farsley Celtic0–32–30–30–11–00–02–00–11–11–23–11–21–13–21–31–21–01–22–33–02–1
Gretna1–11–20–10–25–10–13–31–12–04–32–32–05–41–03–21–17–11–21–11–21–2
Guiseley1–21–10–00–10–10–21–10–01–00–03–20–41–10–34–11–10–11–13–01–01–0
Harrogate Town3–23–11–23–05–13–00–32–21–10–35–02–11–00–42–21–14–11–22–20–20–0
Kendal Town4–32–20–13–04–01–10–20–11–10–01–02–02–22–21–03–21–23–11–22–22–0
Lincoln United1–21–02–21–42–11–02–03–13–10–11–00–12–11–02–01–22–24–41–13–02–2
Matlock Town0–13–21–50–34–20–42–27–02–03–13–32–12–21–03–21–21–40–31–22–22–2
North Ferriby United1–31–22–10–32–12–02–12–61–04–12–23–12–12–01–22–21–33–20–30–20–1
Ossett Town0–33–01–13–31–12–02–00–02–11–22–11–21–00–35–21–13–11–33–20–02–1
Radcliffe Borough2–31–21–23–23–11–00–12–10–13–01–02–21–14–05–61–12–01–01–20–04–2
Stocksbridge Park Steels2–20–40–32–23–14–16–04–14–20–02–13–33–20–23–31–21–21–02–15–21–1
Trafford3–11–01–31–02–00–12–21–01–14–12–21–01–21–12–12–23–12–13–12–11–4
Vauxhall Motors0–23–12–05–03–01–14–03–23–08–11–02–23–20–12–21–11–24–22–01–14–0
Winsford United1–01–21–22–02–22–35–03–30–32–01–32–24–11–10–01–20–33–22–20–02–2
Witton Albion1–10–15–20–00–03–10–01–41–00–12–02–12–21–02–03–11–12–01–41–01–1
Workington2–00–12–52–03–21–02–20–10–10–32–02–20–04–20–12–02–10–00–21–31–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 5 tháng 5 năm 2001. Nguồn: Bảng kết quả Northern Premier League First Division
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Thăng hạng và xuống hạng

Trong mùa giải thứ 33 của Northern Premier League, Stalybridge Celtic với tư cách đội vô địch đã tự động thăng hạng lên Football Conference. Leek Town và Spennymoor United bị xuống hạng xuống First Division; hai câu lạc bộ này được thay thế bởi đội vô địch First Division là Bradford Park Avenue, đội xếp thứ hai Vauxhall MotorsBurton Albion, câu lạc bộ được tái gia nhập giải đấu sau khi trở về từ Southern League Premier Division. Ở First Division, Winsford United và Congleton Town rời giải vào cuối mùa và được thay thế bởi hai câu lạc bộ mới gia nhập là Rossendale United và Ossett Albion.

Kết quả cúp

Challenge Cup: Các đội từ cả hai hạng đấu cùng tham dự.

  • Lancaster City thắng Bishop Auckland

President's Cup: Giải 'plate' dành cho các đội thua ở NPL Cup.

  • Stalybridge Celtic thắng Blyth Spartans

Chairman's Cup: Giải 'plate' dành cho các đội thua ở NPL Cup.

  • Barrow thắng Harrogate Town

Peter Swales Shield: Diễn ra giữa nhà vô địch NPL Premier Division và đội vô địch NPL Cup.

  • Stalybridge Celtic thắng Lancaster City

Tham khảo

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Bóng đá Anh mùa giải 2000-01