Câu lạc bộ bóng đá Chelsea tại châu Âu
| Câu lạc bộ | Chelsea |
|---|---|
| Lần đầu tham dự | Inter-Cities Fairs Cup 1958–60 |
| Lần cuối tham dự | UEFA Champions League 2021-2022 |
| Danh hiệu | |
| Champions League | 1 (2012)2 (2021) |
| Europa League | 1 (2013) |
| Cup Winners' Cup | 2 (1971, 1998) |
| Super Cup | 1 (1998) |
Chelsea Football Club là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp Anh có trụ sở tại Fulham, Luân Đôn. Câu lạc bộ bắt đầu tham dự các giải đấu của châu Âu từ những năm 1950. Khi là nhà vô địch nước Anh, câu lạc bộ được mời tham dự giải European Champions' Cup mùa đầu tiên năm 1955, nhưng sau đó rút lui theo yêu cầu của Football League. Ba năm sau, Chelsea lần đầu ra mắt tại châu Âu bằng cuộc đối đầu với Stævnet tại Inter-Cities Fairs Cup, ngày 30 tháng 9 năm 1958.
Chelsea lần đầu giành một danh hiệu châu Âu năm 1971, sau khi đánh bại Real Madrid để vô địch European Cup Winners' Cup. Năm 1998, họ vô địch giải đấu một lần nữa, cùng với đó là UEFA Super Cup vào năm sau đó. Năm 2012 Chelsea vô địch UEFA Champions League, câu lạc bộ thứ năm của Anh, và là câu lạc bộ đầu tiên của Luân Đôn giành được. Năm 2013 Chelsea vô địch UEFA Europa League trở thành một trong bốn câu lạc bộ vô địch cả ba giải đấu chính của UEFA cấp câu lạc bộ. Chelsea hiện là câu lạc bộ Anh thành công thứ ba tại châu Âu với tất cả năm danh hiệu.
Tiền vệ Frank Lampard đang giữ kỷ lục ra sân tại cúp châu Âu của câu lạc bộ với 117 lần, trong khi đó tiền đạo Didier Drogba là người dẫn đầu danh sách ghi bàn tại châu Âu với 36 bàn. Chiến thắng đậm nhất của Chelsea là 13–0, khi gặp Jeunesse Hautcharage tại Cup Winners' Cup năm 1971. Với tổng tỉ số 21–0 sau hai lượt trận đó cũng chính là kỉ lục của châu Âu.
2020-2021 vô địch c1 sau khi đánh bại man city với tỉ số 1-0
European Cup / UEFA Champions League Câu lạc bộ bóng đá Chelsea tại châu Âu
Các trận đấu Câu lạc bộ bóng đá Chelsea tại châu Âu
| Mùa giải | Giải đấu | Vòng | Đối thủ | Tỉ số |
|---|---|---|---|---|
| 1955–56 | Cúp C1 châu Âu | |||
| 1958–60 | Inter-Cities Fairs Cup | Vòng 1 | 3–1 (A) 4–1 (H) | |
| Tứ kết | 1–0 (H) 1–4 (A) | |||
| 1965–66 | Inter-Cities Fairs Cup | Vòng 1 | 4–1 (H) 0–0 (A) | |
| Vòng 2 | 0–1 (A) 2–0 (H) | |||
| Vòng 3 | 2–1 (H) 1–2 (A) 1–1 (A)[2] | |||
| Tứ kết | 2–2 (A) 1–0 Stamford Bridge | |||
| Bán kết | 0–2 (A) 2–0 Stamford Bridge 0–5 (A) | |||
| 1968–69 | Inter-Cities Fairs Cup | Vòng 1 | 5–0 Stamford Bridge 4–3 (A) | |
| Vòng 2 | 0–0 Stamford Bridge 0–0 (A)[3] | |||
| 1970 | Pequeña Copa del Mundo de Clubes | Vòng bảng cuối cùng | 2–0 Estadio Olímpico (Caracas), Caracas, Venezuela | |
| 1–4 Estadio Olímpico (Caracas), Caracas, Venezuela | ||||
| Không thi đấu | ||||
| 1970–71 | Cúp C2 châu Âu | Vòng 1 | 1–1 (A) 5–1 Stamford Bridge | |
| Vòng 2 | 1–0 (A) 1–0 Stamford Bridge | |||
| Tứ kết | 0–2 (A) 4–0 Stamford Bridge | |||
| Bán kết | 1–0 Stamford Bridge 1–0 (A) | |||
| Chung kết | 1–1 Sân vận động Karaiskakis, Athens 2–1 Sân vận động Karaiskakis, Athens | |||
| 1971–72 | Cúp C2 châu Âu | Vòng 1 | 8–0 (A) 13–0 Stamford Bridge | |
| Vòng 2 | 0–0 (A) 1–1 Stamford Bridge[4] | |||
| 1985–86 | Cúp UEFA | |||
| 1986–87 | Cúp UEFA | |||
| 1990–91 | Cúp UEFA | |||
| 1994–95 | Cúp C2 châu Âu | Vòng 1 | 4–2 Stamford Bridge 0–0 (A) | |
| Vòng 2 | 0–0 Stamford Bridge 1–1 (A)[5] | |||
| Tứ kết | 0–1 (A) 2–0 Stamford Bridge | |||
| Bán kết | 0–3 (A) 3–1 Stamford Bridge | |||
| 1997–98 | Cúp C2 châu Âu | Vòng 1 | 2–0 Stamford Bridge 2–0 (A) | |
| Vòng 2 | 2–3 (A) 7–1 Stamford Bridge | |||
| Tứ kết | 2–1 (A) 3–1 Stamford Bridge | |||
| Bán kết | 0–1 (A) 3–1 Stamford Bridge | |||
| Chung kết | 1–0 Sân vận động Råsunda, Stockholm | |||
| 1998 | Siêu cúp bóng đá châu Âu | 1–0 Stade Louis II, Monaco | ||
| 1998–99 | Cúp C2 châu Âu | Vòng 1 | 1–0 Stamford Bridge 0–0 (A) | |
| Vòng 2 | 1–1 (A) 1–0 Stamford Bridge | |||
| Tứ kết | 3–0 Stamford Bridge 3–2 (A) | |||
| Bán kết | 1–1 Stamford Bridge 0–1 (A) | |||
| 1999–2000 | Champions League | Vòng loại thứ 3 | 3–0 Stamford Bridge 0–0 (A) | |
| Vòng bảng thứ nhất Bảng H | 0–0 Stamford Bridge 1–1 (A) | |||
| 1–2 (A) 2–0 Stamford Bridge | ||||
| 1–0 Stamford Bridge 5–0 (A) | ||||
| Vòng bảng thứ hai Bảng D | 3–1 Stamford Bridge 3–1 (A) | |||
| 0–0 (A) 1–2 Stamford Bridge | ||||
| 0–1 (A) 1–0 Stamford Bridge | ||||
| Tứ kết | 3–1 Stamford Bridge 1–5 (A) | |||
| 2000–01 | Cúp UEFA | Vòng 1 | 1–0 Stamford Bridge 0–2 (A) | |
| 2001–02 | Cúp UEFA | Vòng 1 | 3–0 Stamford Bridge 2–0 (A) | |
| Vòng 2 | 0–2 (A) 1–1 Stamford Bridge | |||
| 2002–03 | Cúp UEFA | Vòng 1 | 2–1 Stamford Bridge 2–4 (A) | |
| 2003–04 | Champions League | Vòng loại thứ 3 | 2–0 (A) 3–0 Stamford Bridge | |
| Bảng G | 1–0 (A) 0–0 Stamford Bridge | |||
| 0–2 Stamford Bridge 2–0 (A) | ||||
| 2–1 Stamford Bridge 4–0 (A) | ||||
| Vòng 16 đội | 1–0 (A) 0–0 Stamford Bridge | |||
| Tứ kết | 1–1 Stamford Bridge 2–1 (A) | |||
| Bán kết | 1–3 (A) 2–2 Stamford Bridge | |||
| 2004–05 | Champions League | Bảng H | 3–0 (A) 0–0 Stamford Bridge | |
| 3–1 Stamford Bridge 1–2 (A) | ||||
| 2–0 Stamford Bridge 1–0 (A) | ||||
| Vòng 16 đội | 1–2 (A) 4–2 Stamford Bridge | |||
| Tứ kết | 4–2 Stamford Bridge 2–3 (A) | |||
| Bán kết | 0–0 Stamford Bridge 0–1 (A) | |||
| 2005–06 | Champions League | Bảng G | 1–0 Stamford Bridge 2–0 (A) | |
| 0–0 (A) 0–0 Stamford Bridge | ||||
| 4–0 Stamford Bridge 0–1 (A) | ||||
| Vòng 16 đội | 1–2 Stamford Bridge 1–1 (A) | |||
| 2006–07 | Champions League | Bảng A | 2–0 Stamford Bridge 0–1 (A) | |
| 3–1 (A) 2–0 Stamford Bridge | ||||
| 1–0 Stamford Bridge 2–2 (A) | ||||
| Vòng 16 đội | 1–1 (A) 2–1 Stamford Bridge | |||
| Tứ kết | 1–1 Stamford Bridge 2–1 (A) | |||
| Bán kết | 1–0 Stamford Bridge 0–1 (A)[6] | |||
| 2007–08 | Champions League | Bảng B | 1–1 Stamford Bridge 4–0 (A) | |
| 2–1 (A) 0–0 Stamford Bridge | ||||
| 2–0 (H) 0–0 Stamford Bridge | ||||
| Vòng 16 đội | 0–0 Stamford Bridge 3–0 (A) | |||
| Tứ kết | 1–2 (A) 2–0 Stamford Bridge | |||
| Bán kết | 1–1 (A) 3–2 Stamford Bridge | |||
| Chung kết | 1–1 Sân vận động Luzhniki, Moskva[7] | |||
| 2008–09 | Champions League | Bảng A | 4–0 Stamford Bridge 1–1 (A) | |
| 0–0 (A) 2–1 Stamford Bridge | ||||
| 1–0 Stamford Bridge 1–3 (A) | ||||
| Vòng 16 đội | 1–0 Stamford Bridge 2–2 (A) | |||
| Tứ kết | 3–1 (A) 4–4 Stamford Bridge | |||
| Bán kết | 0–0 (A) 1–1 Stamford Bridge[4] | |||
| 2009–10 | Champions League | Bảng D | 1–0 Stamford Bridge 1–0 (A) | |
| 1–0 (A) 2–2 Stamford Bridge | ||||
| 4–0 Stamford Bridge 2–2 (A) | ||||
| Vòng 16 đội | 1–2 (A) 0–1 Stamford Bridge | |||
| 2010–11 | Champions League | Bảng F | 4–1 (A) 2–1 Stamford Bridge | |
| 2–0 Stamford Bridge 0–1 (A) | ||||
| 2–0 (A) 4–1 Stamford Bridge | ||||
| Vòng 16 đội | 2–0 (A) 0–0 Stamford Bridge | |||
| Tứ kết | 0–1 Stamford Bridge 1–2 (A) | |||
| 2011–12 | Champions League | Bảng E | 2–0 Stamford Bridge 1–2 (A) | |
| 1–1 (A) 3–0 Stamford Bridge | ||||
| 5–0 Stamford Bridge (A) 1–1 (A) | ||||
| Vòng 16 đội | 1–3 (A) 4–1 Stamford Bridge | |||
| Tứ kết | 1–0 (A) 2–1 Stamford Bridge | |||
| Bán kết | 1–0 Stamford Bridge 2–2 (A) | |||
| Chung kết | 1–1 Allianz Arena, Munich[8] | |||
| 2012 | Siêu cúp châu Âu | 1–4 Stade Louis II, Monaco | ||
| 2012 | FIFA Club World Cup | Bán kết | 3–1 Sân vận động Toyota, Toyota | |
| Chung kết | 0–1 Sân vận động Toyota, Toyota | |||
| 2012–13 | Champions League | Bảng E | 2–2 Stamford Bridge 0–3 (A) | |
| 4–0 (A) 6–1 Stamford Bridge | ||||
| 1–2 (A) 3–2 Stamford Bridge | ||||
| 2012–13 | Europa League | Vòng 32 | 1–0 (A) 1–1 Stamford Bridge | |
| Vòng 16 đội | 0–1 (A) 3–1 Stamford Bridge | |||
| Tứ kết | 3–1 Stamford Bridge 2–3 (A) | |||
| Bán kết | 2–1 (A) 3–1 Stamford Bridge | |||
| Chung kết | 2–1 Amsterdam Arena, Amsterdam | |||
| 2013 | Super Cup | 2–2 Eden Arena, Prague[9] | ||
| 2013–14 | Champions League | Bảng E | 3–0 (A) 3–0 Stamford Bridge | |
| 1–2 Stamford Bridge 0–1 (A) | ||||
| 4–0 (A) 1–0 Stamford Bridge | ||||
| Vòng 16 đội | 1–1 (A) 2–0 Stamford Bridge | |||
| Tứ kết | 1–3 (A) 2–0 Stamford Bridge | |||
| Bán kết | 0–0 (A) 1–3 Stamford Bridge | |||
| 2014–15 | Champions League | Bảng G | 1–1 Stamford Bridge 5–0 (A) | |
| 1–0 (A) 3–1 Stamford Bridge | ||||
| 6–0 Stamford Bridge 1–1 (A) | ||||
| Vòng 16 đội | 1–1 (A) 2–2 Stamford Bridge | |||
| 2015–16 | Champions League | Bảng G | 4–0 Stamford Bridge 4–0 (A) | |
| 1–2 (A) 2–0 Stamford Bridge | ||||
| 0–0 (A) 2–1 Stamford Bridge | ||||
| Vòng 16 đội | 1–2 (A) 1–2 Stamford Bridge | |||
Các trận chung kết Câu lạc bộ bóng đá Chelsea tại châu Âu
| Năm | Giải đấu | Đối thủ | Tỉ số | Địa điểm |
|---|---|---|---|---|
| 1971 | Cup Winners' Cup | 1–1 (h.p.) 2–1 (Đá lại) | ||
| 1998 | Cup Winners' Cup | 1–0 | ||
| 2008 | Champions League | 1–1 (h.p.) (5–6 p.) | ||
| 2012 | Champions League | 1–1 (h.p.) (4–3 p.) | ||
| 2013 | Europa League | 2–1 |
Bán kết
Toàn bộ kết quả Câu lạc bộ bóng đá Chelsea tại châu Âu
Theo giải đấu
- Số liệu tính tới 6 tháng 7 năm 2016.[10]
| Giải đấu | Số mùa | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Hiệu số |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| European Cup / Champions League | 14 | 144 | 73 | 42 | 29 | 242 | 123 | +119 |
| Cup Winners' Cup | 5 | 39 | 23 | 10 | 6 | 81 | 28 | +53 |
| Inter-Cities Fairs Cup / UEFA Cup / Europa League | 7 | 37 | 20 | 7 | 10 | 61 | 44 | +17 |
| UEFA Super Cup | 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 6 | –2 |
| Tổng | 23[11] | 223 | 117 | 60 | 46 | 388 | 201 | +187 |
Theo quốc gia
| Quốc gia | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | %Thắng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 1 | 2 | 1 | 3 | 2 | +1 | 25,00 | |
| 6 | 4 | 0 | 2 | 9 | 3 | +6 | 66,67 | |
| 6 | 6 | 0 | 0 | 12 | 1 | +11 | 100,00 | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 2 | +1 | 50,00 | |
| 6 | 3 | 3 | 0 | 7 | 3 | +4 | 50,00 | |
| 4 | 3 | 1 | 0 | 19 | 4 | +15 | 75,00 | |
| 15 | 6 | 7 | 2 | 18 | 13 | +5 | 40,00 | |
| 16 | 5 | 5 | 6 | 22 | 18 | +4 | 31,25 | |
| 18 | 10 | 5 | 3 | 32 | 13 | +19 | 55,56 | |
| 4 | 2 | 2 | 0 | 9 | 2 | +7 | 50,00 | |
| 4 | 2 | 1 | 1 | 9 | 3 | +6 | 50,00 | |
| 21 | 7 | 7 | 7 | 27 | 24 | +3 | 33,33 | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 0 | +3 | 50,00 | |
| 2 | 2 | 0 | 0 | 21 | 0 | +21 | 100,00 | |
| 4 | 2 | 2 | 0 | 6 | 2 | +4 | 50,00 | |
| 8 | 5 | 1 | 2 | 24 | 12 | +12 | 62,50 | |
| 11 | 8 | 1 | 2 | 18 | 9 | +9 | 72,73 | |
| 6 | 4 | 1 | 1 | 10 | 3 | +7 | 66,67 | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 8 | 4 | +4 | 75,00 | |
| 2 | 2 | 0 | 0 | 9 | 3 | +6 | 100,00 | |
| 5 | 5 | 0 | 0 | 13 | 1 | +12 | 100,00 | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | 1 | +6 | 50,00 | |
| 33 | 13 | 10 | 10 | 47 | 46 | +1 | 39,39 | |
| 4 | 1 | 3 | 0 | 2 | 1 | +1 | 25,00 | |
| 6 | 3 | 0 | 3 | 7 | 7 | +0 | 50,00 | |
| 8 | 5 | 1 | 2 | 14 | 5 | +9 | 62,50 | |
| 4 | 2 | 1 | 1 | 6 | 5 | +1 | 50,00 | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 4 | −2 | 50,00 |
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu tại cúp châu Âu Câu lạc bộ bóng đá Chelsea tại châu Âu
Dưới đây là tất cả các cầu thủ ghi bàn tại các giải đấu lớn cấp câu lạc bộ của UEFA, bao gồm cả vòng loại. Tên, được innghieengng, chỉ cầu thủ đang thi đấu cho đội một.
- Số liệu tính tới 27 tháng 7 năm 2015.[12]
Ghi chú
| CL | European Cup / UEFA Champions League |
| CWC | UEFA Cup Winners' Cup |
| UEL | UEFA Cup / UEFA Europa League |
| SC | UEFA Super Cup |
| Thứ hạng | Tên | Năm | CL | CWC | UEL | SC | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2004–2012, 2014–2015 | 36 | 0 | 0 | 0 | 36 | |
| 2 | 2001–2014 | 23 | 0 | 2 | 0 | 25 | |
| 3 | 2011–2014 | 10 | 0 | 6 | 1 | 17 | |
| 4 | 2008–2012 | 12 | 0 | 0 | 0 | 12 | |
| 4 | 1997–2001 | 8 | 4 | 0 | 0 | 12 | |
| 4 | 1964–1974 | 0 | 12 | 0 | 0 | 12 | |
| 7 | 1998– | 8 | 0 | 3 | 0 | 11 | |
| 8 | 1996–2003 | 3 | 5 | 1 | 0 | 9 | |
| 9 | 2008– | 7 | 0 | 1 | 0 | 8 | |
| 9 | 2000–2006 | 5 | 0 | 3 | 0 | 8 | |
| 11 | 2012– | 5 | 0 | 1 | 1 | 7 | |
| 11 | 2012– | 6 | 0 | 1 | 0 | 7 | |
| 11 | 2010– | 7 | 0 | 0 | 0 | 7 | |
| 11 | 2006–2012 | 7 | 0 | 0 | 0 | 7 | |
| 11 | 1996–1999 | 0 | 7 | 0 | 0 | 7 | |
| 16 | 2003–2010 | 6 | 0 | 0 | 0 | 6 | |
| 16 | 2005–2014 | 6 | 0 | 0 | 0 | 6 | |
| 16 | 2011–2014 | 5 | 0 | 1 | 0 | 6 | |
| 16 | 1990–2001 | 4 | 2 | 0 | 0 | 6 | |
| 16 | 1966–1974 | 0 | 6 | 0 | 0 | 6 | |
| 21 | 2012– | 1 | 0 | 4 | 0 | 5 | |
| 21 | 2011–2014 | 3 | 0 | 2 | 0 | 5 | |
| 23 | 2012– | 3 | 0 | 0 | 1 | 4 | |
| 23 | 2006–2008 | 4 | 0 | 0 | 0 | 4 | |
| 23 | 2006–2010 | 4 | 0 | 0 | 0 | 4 | |
| 23 | 2003–2004, 2005–2006 | 4 | 0 | 0 | 0 | 4 | |
| 23 | 1997–2001 | 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | |
| 23 | 1963–1975, 1983–1984 | 0 | 4 | 0 | 0 | 4 | |
| 23 | 1963–1975 | 0 | 4 | 0 | 0 | 4 | |
| 30 | 2013–2014 | 3 | 0 | 0 | 0 | 3 | |
| 30 | 2003–2006 | 3 | 0 | 0 | 0 | 3 | |
| 30 | 2013–2014 | 3 | 0 | 0 | 0 | 3 | |
| 30 | 2007–2013 | 3 | 0 | 0 | 0 | 3 | |
| 30 | 1997–2005 | 2 | 1 | 0 | 0 | 3 | |
| 30 | 2000–2004 | 2 | 0 | 1 | 0 | 3 | |
| 30 | 1996–2001 | 1 | 2 | 0 | 0 | 3 | |
| 30 | 1995–2000 | 1 | 2 | 0 | 0 | 3 | |
| 30 | 1996–2002 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | |
| 30 | 1994–1996 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | |
| 30 | 1968–1976 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | |
| 30 | 1990–1998 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | |
| 30 | 1968–1974 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | |
| 43 | 2014– | 2 | 0 | 0 | 0 | 2 | |
| 43 | 2009–2010, 2014– | 2 | 0 | 0 | 0 | 2 | |
| 43 | 2013–2015 | 2 | 0 | 0 | 0 | 2 | |
| 43 | 2007–2012 | 2 | 0 | 0 | 0 | 2 | |
| 43 | 2003–2009 | 2 | 0 | 0 | 0 | 2 | |
| 43 | 2004–2010 | 2 | 0 | 0 | 0 | 2 | |
| 43 | 2011–2012 | 2 | 0 | 0 | 0 | 2 | |
| 43 | 2004–2007 | 2 | 0 | 0 | 0 | 2 | |
| 43 | 2009–2013 | 2 | 0 | 0 | 0 | 2 | |
| 43 | 1968–1974, 1983–1984 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | |
| 43 | 1993–1998 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | |
| 54 | 2013–2020 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | |
| 54 | 2014– | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | |
| 54 | 2006– | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | |
| 54 | 1999–2003 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | |
| 54 | 1999–2000 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | |
| 54 | 1998–2003 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | |
| 54 | 2001–2006 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | |
| 54 | 2000–2004 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | |
| 54 | 2002–2006 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | |
| 54 | 2003–2007 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | |
| 54 | 2003–2004 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | |
| 54 | 2005–2008 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | |
| 54 | 2003–2006 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | |
| 54 | 1999–2000 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | |
| 54 | 2009–2011 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | |
| 54 | 1969–1978 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | |
| 54 | 1998–2004 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | |
| 54 | 1997–1998 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | |
| 54 | 1961–1980 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | |
| 54 | 1963–1976 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | |
| 54 | 1995–1998 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | |
| 54 | 1997–2001 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | |
| 54 | 1998–1999 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | |
| 54 | 1994–1998 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | |
| 54 | 1968–1971 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | |
| 54 | 1992–1997 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | |
| 54 | 2002–2003 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | |
| 54 | 2000 (mượn từ Inter Milan) | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | |
| Tổng | 234 | 81 | 28 | 4 | 347 | ||
Tham khảo Câu lạc bộ bóng đá Chelsea tại châu Âu
- ↑ Là đội vô địch Anh Chelsea giành quyền tham dự Cúp C1 châu Âu mùa giải đầu tiên, nhưng bị Football League từ chối cho phép tham dự, mà chủ tịch Alan Hardaker cho rằng nên tập trung vào các giải quốc nội.
- ↑ Thắng bằng tung đồng xu
- ↑ Thua do tung đồng xu
- 1 2 Thua do luật bàn thắng sân khách
- ↑ Thằng nhờ luật bàn thắng sân khách
- ↑ Thua 4–1 sau sút luân lưu
- ↑ Thua 6–5 sau sút luân lưu
- ↑ Thắng 4–3 sau sút luân lưu
- ↑ Thua 5–4 sau sút luân lưu
- ↑ "Chelsea FC".
- ↑ Mùa giải 1998–99, Chelsea thi đấu ở UEFA Cup Winner's Cup và UEFA Super Cup. Mùa 2012–13, Chelsea thi đấu ở UEFA Champions League, UEFA Europa League và UEFA Super Cup. Mùa 2013–14, Chelsea thi đấu ở UEFA Champions League và UEFA Super Cup.
- ↑ "Match database".