Bước tới nội dung

Club Brugge KV

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Club Brugge K.V.)
Club Brugge
Logo
Tên đầy đủClub Brugge Koninklijke Voetbalvereniging (Hiệp hội bóng đá Hoàng gia Club Bruges)
Biệt danhBlauw-Zwart (Lam-Đen), Club, FCB, FC Bruges
Thành lập13 tháng 11 năm 1891; 134 năm trước (1891-11-13) với tên Brugsche FC
SânSân vận động Jan Breydel
Sức chứa29.062[1]
Chủ tịchBart Verhaeghe
Huấn luyện viên trưởngNicky Hayen
Giải đấuBelgian Pro League
2024–25Belgian Pro League, thứ 2 trên 16 (mùa giải chính thức), Play-offs giành chức vô địch, thứ 2 trên 10
Websitehttp://www.clubbrugge.be/
Mùa giải hiện nay

Club Brugge Koninklijke Voetbalvereniging (phát âm tiếng Hà Lan: [klʏˈbrʏɣə ˌkoːnɪŋkləkə ˈvudbɑlvəreːnəɣɪŋ]), thường được gọi là Club Brugge, là một câu lạc bộ bóng đá có trụ sở tại Bruges ở Bỉ. Câu lạc bộ được thành lập vào năm 1891 và có sân nhà là sân vận động Jan Breydel với sức chứa 29.997 người.[1]

Club Brugge là câu lạc bộ Bỉ duy nhất chơi ở trận chung kết Cúp C1 châu Âu (tiền thân của giải UEFA Champions League hiện tại) cho đến giờ, thua trước Liverpool trong trận chung kết của mùa giải năm 1978. Họ cũng thua trong trận chung kết Cúp UEFA 1976 trước chính Liverpool.

Lịch sử

Thành tích

  • Giải vô địch bóng đá Bỉ:
    • Vô địch (16): 1919-20, 1972-73, 1975-76, 1976-77, 1977-78, 1979-80, 1987-88, 1989-90, 1991-92, 1995-96, 1997-98, 2002-03, 2004-05, 2015-16, 2017-18, 2019-20
  • Cúp bóng đá Bỉ:
    • Vô địch (10): 1967-68, 1969-70, 1976-77, 1985-86, 1990-91, 1994-95, 1995-96, 2001-02, 2003-04, 2006-07
  • Siêu cúp bóng đá Bỉ:
    • Vô địch (13): 1980, 1986, 1988, 1990, 1991, 1992, 1994, 1996, 1998, 2002, 2003, 2004, 2005

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Tính đến 1 tháng 9 năm 2025[2]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

SốVT Quốc giaCầu thủ
2HVArgentinaZaid Romero
4HVEcuadorJoel Ordóñez
6TVHà LanLudovit Reis
7ĐứcNicolò Tresoldi
8Hy LạpChristos Tzolis
9Bồ Đào NhaCarlos Forbs
10TVNa UyHugo Vetlesen
11TVBỉCisse Sandra
14HVHà LanBjorn Meijer
15TVNigeriaRaphael Onyedika
16TMHà LanDani van den Heuvel
17BỉRomeo Vermant
19Thụy ĐiểnGustaf Nilsson
20TVBỉHans Vanaken (đội trưởng)
SốVT Quốc giaCầu thủ
22TMBỉSimon Mignolet
24HVNigeriaVince Osuji
25TVSerbiaAleksandar Stanković
29TMBỉNordin Jackers
41HVBỉHugo Siquet
44HVBỉBrandon Mechele
58HVBỉJorne Spileers
62TVBỉLynnt Audoor
64HVBỉKyriani Sabbe
65HVBỉJoaquin Seys
67PhápMamadou Diakhon
70TVTây Ban NhaAlejandro Granados
84Cộng hòa Nam PhiShandre Campbell
87BỉKaye Furo

Cầu thủ nổi tiếng

  • Ghana Eric Addo
  • Nigeria Daniel Amokachi
  • Croatia Boško Balaban
  • Bỉ Fons Bastijns
  • Bỉ Fernand Boone
  • Bỉ Hugo Broos
  • Đan Mạch Kenneth Brylle
  • Bỉ Pierre Carteus
  • Slovenia Nastja Ceh
  • Perú Andres Mendoza
  • Bỉ Jan Ceulemans
  • Anh Ray Clarke (1979-80)
  • Bỉ Philippe Clement
  • Bỉ Julien Cools
  • Anh Roger Davies (1976-78)
  • Bỉ Marc Degryse
  • Hà Lan René Eijkelkamp
  • Sénégal Khalilou Fadiga
  • Úc Frank Farina
  • Lithuanian Edgaras Jankauskas
  • Danish Birger Jensen
  • Áon Eddie Krieger
  • Bỉ Raoul Lambert
 

Huấn luyện viên

  • Bỉ Hector Goetinck (1930-1933)
  • Bỉ Gerard Delbeke (1933-1934 và 1939-1945)
  • Bỉ Arthur Volckaert (1934-1936)
  • Áo Karl Schrenk (1936-1938)
  • Bỉ Robert De Veen (1938-1939)
  • Bỉ Louis Versyp (1945-1950)
  • Scottish William Kennedy (1950-1951)
  • Bỉ Félix Schavy (1951-1957)
  • Romanian Norberto Höfling (1957-1963 en 1967-1968)
  • Chile Hungarian Juan Schwanner (1963)
  • Bỉ Henri Dekens (1963-1965)
  • Pháp Séc Ladislav Dupal (1965-1967)
  • Yugoslavian Milorad Pavić (1967-1969)
  • Dutch Frans De Munck (1969-1971)
  • Dutch Leo Canjels (1971-1973)
  • Dutch Jaak De Wit (1973-1974)
  • Áo Ernst Happel (1974-1978)
  • Hungarian Andreas Beres (1978-1979)
 
  • Bỉ Mathieu Bollen (1979)
  • Dutch Han Grijzenhout (1979-1980)
  • Pháp Gilbert Gress (1980-1981)
  • Luxembourgian Spitz Kohn (1981)
  • Bỉ Henri Coppens (1981-1982)
  • Bỉ Raymond Mertens (1981-1982)
  • German Georg Kessler (1982-1984)
  • Dutch Henk Houwaert (1984-1989)
  • Bỉ Georges Leekens (1989-1991)
  • Bỉ Hugo Broos (1991-1997)
  • Bỉ Erik Gerets (1997-1999)
  • Bỉ René Verheyen (1999-2000)
  • Norwegian Trond Sollied (2000-2005)
  • Bỉ Jan Ceulemans (2005-2006)
  • Bỉ Emilio Ferrera (2006-2007)
  • Macedonia Cedomir Janevski (2007)
  • Bỉ Jacky Mathijssen (huấn luyện viên hiện nay)

Chủ tịch

  • Bỉ Philippe Delescluze (1891-1900)
  • Bỉ Albert Seligmann (1900-1902)
  • Bỉ Alfons De Meulemeester (1903-1914)
  • Bỉ Albert Dyserynck (1919-1931)
  • Bỉ Fernand Hanssens (1932-1937)
  • Bỉ Emile De Clerck (1937-1959)
  • Bỉ André De Clerck (1959-1973)
  • Bỉ Fernand De Cleck (1973-1999)
  • Bỉ Michel Van Maele (1999-2003)
  • Bỉ Michel D'Hooghe (2003-)

Cúp châu Âu

Tính đến 19 tháng 12 năm 2006:
GiảiABCDEFG
Cúp C1 châu Âu 147732162910693
Cúp C2 châu Âu 628153104133
Cúp UEFA 20103491836192137

A = lần tham dự, B = số trận, C = thắng, D = hoà, E = thua, F = bàn thắng, G = bàn thua.

Tham khảo

  1. 1 2 Sân vận động Jan Breydel clubbrugge.be (kiểm tra lần cuối vào ngày 20/10/2017)
  2. "A-Kern". Club Brugge.

Liên kết ngoài