Bước tới nội dung

ŠK Slovan Bratislava

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Slovan Bratislava
logo
Tên đầy đủŠportový klub Slovan Bratislava futbal, a.s.
Biệt danhBelasí (Sky Blues)
Bieli jastrabi z Tehelného poľa (White Hawks from Brickfield)
Králi Bratislavy (Kings of Bratislava)
Thành lập3 tháng 5 năm 1919; 106 năm trước (1919-05-03)
(với tên gọi I. ČSŠK Bratislava)
SânTehelné pole
Sức chứa22.500[1]
Chủ tịchIvan Kmotrík
Người quản lýVladimír Weiss
Giải đấuGiải bóng đá vô địch quốc gia Slovakia
2024–25Giải bóng đá vô địch quốc gia Slovakia, thứ 1 trên 12 (vô địch)
Websitehttp://www.skslovan.com/
Mùa giải hiện nay

ŠK Slovan Bratislava (phát âm tiếng Slovak: [ˈslɔʋam ˈbracislaʋa], "Bratislava Slavs") là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp có trụ sở ở Bratislava, Slovakia thi đấu ở Giải bóng đá vô địch quốc gia Slovakia. Được thành lập với tên gọi I. ČSŠK Bratislava vào năm 1919, câu lạc bộ đổi tên thành Slovan Bratislava vào năm 1953. Slovan là đội thành công nhất ở Slovakia với nhiều danh hiệu nhất ở cả giải vô địch quốc gia và cúp quốc gia.

Slovan Bratislava trở thành câu lạc bộ đầu tiên và duy nhất cho đến nay ở Slovakia cũng như Tiệp Khắc cũ vô địch một trong những giải đấu cúp châu Âu, Cúp các câu lạc bộ đoạt cúp bóng đá quốc gia châu Âu (Cup Winners' Cup) tại mùa giải 1968-69 khi họ đánh bại Barcelona trong trận chung kết ở Basel vào năm 1969. Câu lạc bộ cũng cung cấp 7 cầu thủ cho đội tuyển Tiệp Khắc giành chức vô địch UEFA Euro 1976.

Thành tích

[2]

Trong nước

Slovakia Slovakia

  • Slovak League / Slovak Super Liga (1926–1933; 1939–1944; 1993–nay)
    • Vô địch (22): 1926, 1927, 1930, 1932, 1940, 1941, 1942, 1944, 1993–94, 1994–95, 1995–96, 1998–99, 2008–09, 2010–11, 2012–13, 2013–14, 2018–19, 2019–20, 2020–21, 2021–22, 2022–23, 2023–24
    • Á quân (7):1938–39, 1942–43, 2000–01, 2009–10, 2015–16, 2016–17, 2017–18
    • Hạng ba (6): 1996–97, 1999–00, 2002–03, 2006–07, 2011–12, 2014–15
  • Cúp bóng đá Slovakia (1969–nay)
    • Vô địch (17): 1969–70, 1971–72, 1973–74, 1975–76, 1981–82, 1982–83, 1988–89, 1993–94, 1996–97, 1998–99, 2009–10, 2010–11, 2012–13, 2016–17, 2017–18, 2019–20, 2020–21
    • Á quân (7): 1970–71, 1977–78, 2002–03, 2013–14, 2015–16, 2021–22, 2022–23
  • Siêu cúp bóng đá Slovakia (1994–2016)
    • Vô địch (4): 1993–94, 1995–96, 2008–09, 2013–14
    • Á quân (3): 1994–95, 1996–97, 2009–10

Tiệp Khắc Tiệp Khắc

  • Giải bóng đá vô địch quốc gia Tiệp Khắc (1935–1938; 1945–1993)
    • Vô địch (8): 1949, 1950, 1951, 1955, 1969–70, 1973–74, 1974–75, 1991–92
    • Á quân (10): 1952, 1956, 1959–60, 1963–64, 1966–67, 1967–68, 1968–69, 1971–72, 1975–76, 1990–91
    • Hạng ba (3): 1947–48, 1960–61, 1992–93
  • Cúp bóng đá Tiệp Khắc (1960–1993)
    • Vô địch (5): 1961–62, 1962–63, 1967–68, 1973–74, 1981–82
    • Á quân (6): 1964–65, 1969–70, 1971–72, 1975–76, 1982–83, 1988–89
  • Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Slovakia (1969–1993)

Châu Âu

Các cầu thủ

Đội hình hiện tại

Tính đến ngày 3 tháng 9 năm 2024[3]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

SốVT Quốc giaCầu thủ
2HVBỉSiemen Voet
4HVGruziaGuram Kashia
6HVÁoKevin Wimmer
7TVSlovakiaVladimír Weiss Jr. (đội trưởng)
8NigeriaElvis Isaac
10TVCroatiaMarko Tolić
11TVArmeniaTigran Barseghyan
12HVSloveniaKenan Bajrić
13SlovakiaDavid Strelec
17HVSécJurij Medveděv
18SlovakiaNino Marcelli
20TVBosna và HercegovinaAlen Mustafić
21SlovakiaRóbert Mak
23GhanaZuberu Sharani
SốVT Quốc giaCầu thủ
25HVSlovakiaLukáš Pauschek
26TVSlovakiaArtur Gajdoš
27HVSlovakiaMatúš Vojtko
28HVPanamáCésar Blackman
30TMSlovakiaAndrej Mikoláš
31TMSlovakiaMartin Trnovský
33TVSlovakiaJuraj Kucka
35TMSlovakiaAdam Hrdina
37TVSlovakiaJúlius Szöke
71TMSlovakiaDominik Takáč
77TVUkrainaDanylo Ihnatenko
88TVHy LạpKyriakos Savvidis
93TogoIdjessi Metsoko (cho mượn từ Viktoria Plzeň)

Cho mượn

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

SốVT Quốc giaCầu thủ
77SerbiaAleksandar Čavrić (tại Kashima Antlers đến 31 tháng 12 năm 2024)
26TVSlovakiaFilip Lichý (tại Dukla Prague)

Tham khảo

  1. "Štadión v číslach". narodnyfutbalovystadion.sk. Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2018.
  2. "Achievements and Trophies". ŠK Slovan Bratislava.
  3. "Seniors - Team Roster". ŠK Slovan Bratislava.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:ŠK Slovan BratislavaBản mẫu:Slovak First Football League teamlist