Bước tới nội dung

Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Bỉ 1993–94

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

R.S.C. Anderlecht giành chức vô địch mùa giải 1993-94.

Vị trí đội bóng

Vị trí các đội bóng Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Bỉ 1993–94

Các đội bóng xuống hạng nhì vào cuối mùa giải:

Bảng xếp hạng

Vị thứĐội bóngStTHBBTBBĐHSGhi chú
1R.S.C. Anderlecht342473793155+48Tham gia 1994-95 UEFA Champions League.
2Club Brugge3420131541953+35Tham gia 1994-95 UEFA Cup Winners' Cup.
3R.F.C. Seraing3415136502743+23Tham gia 1994-95 UEFA Cup.
4R. Charleroi S.C.3418511614941+12
5R. Antwerp F.C.3414137443841+6
6Standard Liège3413129432238+21
7K.V. Oostende3410168454136+4
8Y.R. K.V. Mechelen34101594040350
9K.S.K. Beveren34111112424033+2
10K.F.C. Germinal Beerschot34111013494832+1
11K.F.C. Lommel S.K.34101014425030-8
12Cercle Brugge K.S.V.3491114526329-11
13R.F.C. de Liège3491114405929-19
14Lierse S.K.3471413304228-12
15K.A.A. Gent3471314435727-14
16R.W.D. Molenbeek3471116324925-17
17K.S.V. Waregem346721326219-30Xuống hạng Giải bóng đá hạng nhì quốc gia Bỉ.
18K.R.C. Genk3441020387918-41

Danh sách ghi bàn

Cầu thủSố bàn thắngĐội bóng
Croatia Josip Weber31Cercle Brugge
Bỉ Luc Nilis25Anderlecht
Hà Lan John Bosman20Anderlecht
Slovenia Sašo Udovič20Beveren
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Nebojša Malbaša18Charleroi
Brasil Paulo da Silva Edmilson15Seraing
Cameroon Jean-Jacques Missé Missé15Charleroi
Bản mẫu:Country data NBB Daniel Amokachi14Club Brugge
Hà Lan Eric Viscaal14Gent

Tham khảo

Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1993–94