Bước tới nội dung

Bản mẫu:Bảng xếp hạng UEFA Nations League 2024–25 (Giải C)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bảng 1
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐThăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
Thụy ĐiểnSlovakiaEstoniaAzerbaijan
1 Thụy Điển (P)6510194+1516Thăng hạng lên Hạng đấu B2–13–06–0
2 Slovakia6411105+513Giành quyền tham dự vòng play-off thăng hạng2–21–02–0
3 Estonia611439640–30–13–1
4 Azerbaijan (R)6015317141Xuống hạng đến Hạng đấu D1–31–30–0
Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Tiebreakers
(P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Bảng 2
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐThăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
RomâniaKosovoSípLitva
1 România (P)6600183+1518Thăng hạng lên Hạng đấu B3–0[a]4–13–1
2 Kosovo6402107+312Giành quyền tham dự vòng play-off thăng hạng0–33–01–0
3 Síp62044151160–30–42–1
4 Litva (R)600641170Xuống hạng đến Hạng đấu D1–21–20–1
Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Tiebreakers
(P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. Trận đấu giữa România và Kosovo đã bị tạm dừng khi tỷ số là 0–0 ở những phút bù giờ hiệp hai, sau khi các cổ động viên của România bị cáo buộc đã có những khẩu hiệu ủng hộ Serbia và chống lại Kosovo. Các cầu thủ của Kosovo đã rời sân, trận đấu sau đó cũng đã bị hủy.[1] UEFA sau đó đã xử România thắng 3–0 do các cầu thủ Kosovo tự ý bỏ trận đấu.[2]
Bảng 3
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐThăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
Bắc IrelandBulgariaBelarusLuxembourg
1 Bắc Ireland (P)6321113+811Thăng hạng lên Hạng đấu B5–02–02–0
2 Bulgaria62313639Giành quyền tham dự vòng play-off thăng hạng1–01–10–0
3 Belarus614134170–00–01–1
4 Luxembourg60333743Giành quyền tham dự vòng play-off xuống hạng2–20–10–1
Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Tiebreakers
(P) Thăng hạng
Bảng 4
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐThăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
Bắc MacedoniaArmeniaQuần đảo FaroeLatvia
1 Bắc Macedonia (P)6510101+916Thăng hạng lên Hạng đấu B2–01–01–0
2 Armenia62138917Giành quyền tham dự vòng play-off thăng hạng0–20–14–1
3 Quần đảo Faroe613256161–12–31–1
4 Latvia611441174Giành quyền tham dự vòng play-off xuống hạng0–31–21–0
Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Tiebreakers
(P) Thăng hạng
Xếp hạng các đội ở vị trí thứ 4
VTBgĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1C4 Latvia611441174Giành quyền tham dự vòng play-off xuống hạng
2C3 Luxembourg60333743
3C1 Azerbaijan (R)6015317141Xuống hạng đến Hạng đấu D
4C2 Litva (R)600641170
Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Ranking criteria
(R) Xuống hạng
Bảng xếp hạng tổng thể
HạngBgĐộiSTTHBBTBBHSĐ
33C1 Thụy Điển6510194+1516
34C4 Bắc Macedonia6510101+916
35C2 România5500153+1215
36C3 Bắc Ireland6321113+811
37C1 Slovakia6411105+513
38C2 Kosovo5401104+612
39C3 Bulgaria62313639
40C4 Armenia62138917
41C3 Belarus61413417
42C4 Quần đảo Faroe61325616
43C2 Síp6204415116
44C1 Estonia61143964
45C4 Latvia611441174
46C3 Luxembourg60333743
47C1 Azerbaijan6015317141
48C2 Litva600641170
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 19 tháng 11 năm 2024. Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí xếp hạng
Bảng xếp hạng chung cuộc
RnkĐộiP/R
33 AlbaniaFall
34 MontenegroFall
35 KazakhstanFall
36 Phần LanFall
37League B/C play-off loser  
38League B/C play-off loser  
39League B/C play-off loser  
40League B/C play-off loser  
41 Belarus  
42 Quần đảo Faroe  
43 Síp  
44 Estonia  
45League C/D play-off winner  
46League C/D play-off winner  
47 MoldovaRise
48 San MarinoRise
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 19 tháng 11 năm 2024. Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí xếp hạng
  1. "Romania v Kosovo Nations League game abandoned after alleged Serbia chants". BBC Sport. ngày 15 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2024.
  2. "UEFA Appeals Body decision announced". UEFA.com. Union of European Football Associations. ngày 20 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2024.