96 (số)
- Аԥсшәа
- العربية
- Azərbaycanca
- تۆرکجه
- Български
- བོད་ཡིག
- Català
- 閩東語 / Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄
- کوردی
- Čeština
- Чӑвашла
- Dansk
- Ελληνικά
- Emiliàn e rumagnòl
- English
- Esperanto
- Español
- Euskara
- فارسی
- Suomi
- Na Vosa Vakaviti
- Français
- Gaeilge
- 贛語
- Hausa
- Kreyòl ayisyen
- Magyar
- Հայերեն
- Արեւմտահայերէն
- Interlingua
- Bahasa Indonesia
- Ido
- Italiano
- 日本語
- ქართული
- 한국어
- کٲشُر
- Lietuvių
- Latviešu
- मैथिली
- Македонски
- ꯃꯤꯇꯩ ꯂꯣꯟ
- मराठी
- Bahasa Melayu
- مازِرونی
- Nāhuatl
- Nederlands
- Norsk bokmål
- Sesotho sa Leboa
- Polski
- پنجابی
- پښتو
- Português
- Română
- Simple English
- Slovenščina
- Soomaaliga
- Српски / srpski
- Sranantongo
- Svenska
- Kiswahili
- ไทย
- Türkçe
- Татарча / tatarça
- Українська
- اردو
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- Winaray
- 吴语
- Vahcuengh
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 粵語
- 中文
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 96 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 96 chín mươi sáu | |||
| Số thứ tự | thứ chín mươi sáu | |||
| Bình phương | 9216 (số) | |||
| Lập phương | 884736 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | 25 × 3 | |||
| Chia hết cho | 1, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 16, 24, 32, 48, 96 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 11000002 | |||
| Tam phân | 101203 | |||
| Tứ phân | 12004 | |||
| Ngũ phân | 3415 | |||
| Lục phân | 2406 | |||
| Bát phân | 1408 | |||
| Thập nhị phân | 8012 | |||
| Thập lục phân | 6016 | |||
| Nhị thập phân | 4G20 | |||
| Cơ số 36 | 2O36 | |||
| Lục thập phân | 1A60 | |||
| Số La Mã | XCVI | |||
| ||||
96 (chín mươi sáu) là một số tự nhiên ngay sau 95 và ngay trước 97.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 96 (số).
Tham khảo
Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
|