52 (số)
- Аԥсшәа
- العربية
- Azərbaycanca
- تۆرکجه
- Basa Bali
- Български
- བོད་ཡིག
- Català
- 閩東語 / Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄
- کوردی
- Čeština
- Чӑвашла
- Dansk
- Ελληνικά
- Emiliàn e rumagnòl
- English
- Esperanto
- Español
- Euskara
- فارسی
- Suomi
- Na Vosa Vakaviti
- Français
- Gaeilge
- 贛語
- Hausa
- עברית
- Kreyòl ayisyen
- Magyar
- Հայերեն
- Արեւմտահայերէն
- Interlingua
- Bahasa Indonesia
- Ido
- Italiano
- 日本語
- ქართული
- 한국어
- کٲشُر
- Lietuvių
- Latviešu
- मैथिली
- Македонски
- ꯃꯤꯇꯩ ꯂꯣꯟ
- मराठी
- Bahasa Melayu
- مازِرونی
- Nāhuatl
- Napulitano
- Nederlands
- Norsk nynorsk
- Norsk bokmål
- Sesotho sa Leboa
- Polski
- پنجابی
- پښتو
- Português
- Română
- Русский
- Simple English
- Slovenščina
- Soomaaliga
- Српски / srpski
- Sranantongo
- Svenska
- Kiswahili
- ไทย
- Türkçe
- Татарча / tatarça
- Українська
- اردو
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- Winaray
- 吴语
- Vahcuengh
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 粵語
- 中文
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 52 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 52 năm mươi hai | |||
| Số thứ tự | thứ năm mươi hai | |||
| Bình phương | 2704 (số) | |||
| Lập phương | 140608 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | 22 × 13 | |||
| Chia hết cho | 1, 2, 4, 13, 26, 52 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 1101002 | |||
| Tam phân | 12213 | |||
| Tứ phân | 3104 | |||
| Ngũ phân | 2025 | |||
| Lục phân | 1246 | |||
| Bát phân | 648 | |||
| Thập nhị phân | 4412 | |||
| Thập lục phân | 3416 | |||
| Nhị thập phân | 2C20 | |||
| Cơ số 36 | 1G36 | |||
| Lục thập phân | Q60 | |||
| Số La Mã | LII | |||
| ||||
52 (năm mươi hai) là một số tự nhiên ngay sau 51 và ngay trước 53.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 52 (số).
Tham khảo
Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
|