136 (số)
- العربية
- Azərbaycanca
- تۆرکجه
- Български
- Català
- 閩東語 / Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄
- کوردی
- Čeština
- Чӑвашла
- Emiliàn e rumagnòl
- English
- Euskara
- فارسی
- Suomi
- Na Vosa Vakaviti
- Français
- Gaeilge
- 贛語
- Kreyòl ayisyen
- Magyar
- Հայերեն
- Արեւմտահայերէն
- Bahasa Indonesia
- Ido
- Italiano
- 日本語
- 한국어
- Македонски
- ꯃꯤꯇꯩ ꯂꯣꯟ
- Bahasa Melayu
- مازِرونی
- Nederlands
- Norsk bokmål
- Sesotho sa Leboa
- Polski
- پښتو
- Português
- Română
- Русский
- Simple English
- Slovenščina
- Soomaaliga
- Svenska
- Kiswahili
- Türkçe
- Татарча / tatarça
- Українська
- اردو
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- Vahcuengh
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 粵語
- 中文
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 136 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 136 một trăm ba mươi sáu | |||
| Số thứ tự | thứ một trăm ba mươi sáu | |||
| Bình phương | 18496 (số) | |||
| Lập phương | 2515456 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | 23 × 17 | |||
| Chia hết cho | 1, 2, 4, 8, 17, 34, 68, 136 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 100010002 | |||
| Tam phân | 120013 | |||
| Tứ phân | 20204 | |||
| Ngũ phân | 10215 | |||
| Lục phân | 3446 | |||
| Bát phân | 2108 | |||
| Thập nhị phân | B412 | |||
| Thập lục phân | 8816 | |||
| Nhị thập phân | 6G20 | |||
| Cơ số 36 | 3S36 | |||
| Lục thập phân | 2G60 | |||
| Số La Mã | CXXXVI | |||
| ||||
136 (một trăm ba mươi sáu) là một số tự nhiên ngay sau 135 và ngay trước 137.
Tham khảo
Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
|