151 (số)
- العربية
- Azərbaycanca
- تۆرکجه
- Български
- Català
- 閩東語 / Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄
- کوردی
- Čeština
- Чӑвашла
- Emiliàn e rumagnòl
- English
- Euskara
- فارسی
- Français
- Gaeilge
- 贛語
- Kreyòl ayisyen
- Magyar
- Հայերեն
- Արեւմտահայերէն
- Ido
- Italiano
- 日本語
- 한국어
- Македонски
- ꯃꯤꯇꯩ ꯂꯣꯟ
- Bahasa Melayu
- مازِرونی
- Nederlands
- Norsk bokmål
- Sesotho sa Leboa
- Polski
- پښتو
- Português
- Română
- Русский
- Simple English
- Slovenščina
- Soomaaliga
- Svenska
- Kiswahili
- Türkçe
- Татарча / tatarça
- Українська
- اردو
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- Vahcuengh
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 粵語
- 中文
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 151 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 151 một trăm năm mươi mốt | |||
| Số thứ tự | thứ một trăm năm mươi mốt | |||
| Bình phương | 22801 (số) | |||
| Lập phương | 3442951 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | số nguyên tố | |||
| Chia hết cho | 1, 151 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 100101112 | |||
| Tam phân | 121213 | |||
| Tứ phân | 21134 | |||
| Ngũ phân | 11015 | |||
| Lục phân | 4116 | |||
| Bát phân | 2278 | |||
| Thập nhị phân | 10712 | |||
| Thập lục phân | 9716 | |||
| Nhị thập phân | 7B20 | |||
| Cơ số 36 | 4736 | |||
| Lục thập phân | 2V60 | |||
| Số La Mã | CLI | |||
| ||||
151 (một trăm năm mươi mốt) là một số tự nhiên ngay sau 150 và ngay trước 152.
151 là một số nguyên tố thứ 36.
Tham khảo
Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
|