Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 6”
Không có tóm lược sửa đổi Thẻ: Sửa ngày tháng năm Qua trình soạn thảo trực quan: Đã chuyển Liên kết định hướng | |||
| Dòng 70: | Dòng 70: | ||
|Thí sinh Vô địch cuộc thi Chung kết Năm | |Thí sinh Vô địch cuộc thi Chung kết Năm | ||
|} | |} | ||
=== Trận 39: Quý 3 === | |||
''Phát sóng: 10 giờ ngày 19 tháng 6 năm 2005''<ref>{{Chú thích web|url=http://www.olympia.net.vn/exam_detail.asp?ID=51|title=Quý 3 Năm 2005|date=19 tháng 6 năm 2005|access-date=ngày 10 tháng 2 năm 2026|publisher=olympia.net.vn|language=vi|archive-url=https://web.archive.org/web/20070807111259/http://www.olympia.net.vn/exam_detail.asp?ID=51|archive-date=2007-08-07|url-status=bot: unknown}}</ref> | |||
{| class="wikitable" width="100%" | |||
! width="20%" |Tên thí sinh | |||
! width="35%" |Trường | |||
! width="9%" |Khởi động | |||
! width="9%" |VCNV | |||
! width="9%" |Tăng tốc | |||
! width="9%" |Về đích | |||
! width="9%" |Tổng điểm | |||
|- | |||
|Dương Quỳnh Phương | |||
|[[Trường Phổ thông Năng khiếu, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh|PT Năng khiếu, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh]] - [[Thành phố Hồ Chí Minh]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|60 | |||
|240 | |||
|- | |||
|Nguyễn Quốc Toản | |||
|[[Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Khiết|THPT Chuyên Lê Khiết]] - [[Quảng Ngãi]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|60 | |||
|170 | |||
|- | |||
|Hồ Hữu Châu | |||
|[[THPT Hoằng Hoá 3]] - [[Thanh Hoá]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|0 | |||
|110 | |||
|- bgcolor="ccffcc" | |||
|Nguyễn Hồng Đức | |||
|[[THPT Nhân Chính]] - [[Hà Nội]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|80 | |||
|260 | |||
|} | |||
=== Trận 40: Tuần 1 Tháng 1 Quý 4 === | |||
Phát sóng: 10 giờ ngày 26 tháng 6 năm 2005 | |||
=== Trận 41: Tuần 2 Tháng 1 Quý 4 === | |||
''Phát sóng: 10 giờ ngày 3 tháng 7 năm 2005''<ref>{{Chú thích web|url=http://www.olympia.net.vn/exam_detail.asp?ID=52|title=Tuần 2 Tháng 1 Quý 4 Năm 6|date=3 tháng 7 năm 2005|access-date=ngày 10 tháng 2 năm 2026|publisher=olympia.net.vn|language=vi|archive-url=https://web.archive.org/web/20070805231938/http://www.olympia.net.vn/exam_detail.asp?ID=52|archive-date=2007-08-05|url-status=bot: unknown}}</ref> | |||
{| class="wikitable" width="100%" | |||
! width="20%" |Tên thí sinh | |||
! width="35%" |Trường | |||
! width="9%" |Khởi động | |||
! width="9%" |VCNV | |||
! width="9%" |Tăng tốc | |||
! width="9%" |Về đích | |||
! width="9%" |Tổng điểm | |||
|- | |||
|Nguyễn Thị Thu Huyền | |||
|[[THPT Marie Curie]] - [[Hà Nội]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|110 | |||
|- | |||
|Phạm Ngọc Phượng | |||
|[[THPT DL Trí Đức]] - [[Hà Nội]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|60 | |||
|- bgcolor="ccffcc" | |||
|Trần Hà Thanh Mai | |||
|[[THPT An Phước]] - [[Ninh Thuận]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|200 | |||
|- | |||
|Nguyễn Trọng Thành | |||
|[[Trường Trung học phổ thông chuyên Lương Văn Chánh|THPT Chuyên Lương Văn Chánh]] - [[Phú Yên]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|200 | |||
|} | |||
=== Trận 42: Tuần 3 Tháng 1 Quý 4 === | |||
Phát sóng: 10 giờ ngày 10 tháng 7 năm 2005 | |||
=== Trận 43: Tháng 1 Quý 4 === | |||
''Phát sóng: 10 giờ ngày 17 tháng 7 năm 2005''<ref>{{Chú thích web|url=http://www.olympia.net.vn/exam_detail.asp?ID=53|title=Tháng 1 Quý 4 Năm 6|date=17 tháng 7 năm 2005|access-date=ngày 10 tháng 2 năm 2026|publisher=olympia.net.vn|language=vi|archive-url=https://web.archive.org/web/20070806013119/http://www.olympia.net.vn/exam_detail.asp?ID=53|archive-date=2007-08-06|url-status=bot: unknown}}</ref> | |||
{| class="wikitable" width="100%" | |||
! width="20%" |Tên thí sinh | |||
! width="35%" |Trường | |||
! width="9%" |Khởi động | |||
! width="9%" |VCNV | |||
! width="9%" |Tăng tốc | |||
! width="9%" |Về đích | |||
! width="9%" |Tổng điểm | |||
|- | |||
|Phạm Văn Tùng | |||
|[[THPT Chí Linh]] - [[Hải Dương]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|120 | |||
|- | |||
|Phan Hoàng Mai | |||
|[[THPT Huỳnh Ngọc Huệ]] - [[Quảng Nam]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|80 | |||
|- bgcolor="ccffcc" | |||
|Trần Hà Thanh Mai | |||
|[[THPT An Phước]] - [[Ninh Thuận]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|130 | |||
|- | |||
|Trần Đình Hà | |||
|[[THPT DL Bình Minh]] - [[Hà Nội|Hà Tây]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|120 | |||
|} | |||
=== Trận 44: Tuần 1 Tháng 2 Quý 4 === | |||
''Phát sóng: 10 giờ ngày 24 tháng 7 năm 2005''<ref>{{Chú thích web|url=http://www.olympia.net.vn/exam_detail.asp?ID=56|title=Tuần 1 Tháng 2 Quý 4 Năm 6|date=24 tháng 7 năm 2005|access-date=ngày 10 tháng 2 năm 2026|publisher=olympia.net.vn|language=vi|archive-url=https://web.archive.org/web/20070807111253/http://www.olympia.net.vn/exam_detail.asp?ID=56|archive-date=2007-08-07|url-status=bot: unknown}}</ref><ref>{{Chú thích web|url=http://www.olympia.net.vn/detail.asp?id=83|title=Cuộc thi tuần 1 tháng 2 năm thứ 6|date=23 tháng 7 năm 2005|access-date=ngày 10 tháng 2 năm 2026|publisher=olympia.net.vn|language=vi|archive-url=https://web.archive.org/web/20060527230310/http://www.olympia.net.vn/detail.asp?id=83|archive-date=2006-05-27|url-status=bot: unknown}}</ref> | |||
{| class="wikitable" width="100%" | |||
! width="20%" |Tên thí sinh | |||
! width="35%" |Trường | |||
! width="9%" |Khởi động | |||
! width="9%" |VCNV | |||
! width="9%" |Tăng tốc | |||
! width="9%" |Về đích | |||
! width="9%" |Tổng điểm | |||
|- bgcolor="ccffcc" | |||
|Huỳnh Thanh Hùng | |||
|[[Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Du|THPT Chuyên Nguyễn Du]] - [[Đắk Lắk]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|190 | |||
|- | |||
|Lê Ngọc Quý | |||
|[[THPT Đoàn Kết]] - [[Đồng Nai]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|80 | |||
|- | |||
|Trương Trọng Vũ | |||
||[[Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Khiết|THPT Chuyên Lê Khiết]] - [[Quảng Ngãi]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|130 | |||
|- | |||
|Lương Ngọc Quang | |||
|[[THPT Tam Đường]] - [[Lai Châu]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|170 | |||
|} | |||
=== Trận 45: Tuần 2 Tháng 2 Quý 4 === | |||
''Phát sóng: 10 giờ ngày 31 tháng 7 năm 2005''<ref>{{Chú thích web|url=http://www.olympia.net.vn/exam_detail.asp?ID=57|title=Tuần 2 Tháng 3 Quý 2 Năm 2004|date=31 tháng 7 năm 2005|access-date=ngày 10 tháng 2 năm 2026|publisher=olympia.net.vn|language=vi|archive-url=https://web.archive.org/web/20070806013045/http://www.olympia.net.vn/exam_detail.asp?ID=57|archive-date=2007-08-06|url-status=bot: unknown}}</ref><ref>{{Chú thích web|url=http://www.olympia.net.vn/detail.asp?id=85|title=Cuộc thi tuần 2, tháng 2, quý 4|date=28 tháng 7 năm 2005|access-date=ngày 10 tháng 2 năm 2026|publisher=olympia.net.vn|language=vi|archive-url=https://web.archive.org/web/20051122204840/http://www.olympia.net.vn/detail.asp?id=85|archive-date=2005-11-22|url-status=bot: unknown}}</ref> | |||
{| class="wikitable" width="100%" | |||
! width="20%" |Tên thí sinh | |||
! width="35%" |Trường | |||
! width="9%" |Khởi động | |||
! width="9%" |VCNV | |||
! width="9%" |Tăng tốc | |||
! width="9%" |Về đích | |||
! width="9%" |Tổng điểm | |||
|- | |||
|Lê Phương Đạt | |||
|[[THPT Buôn Ma Thuột]] - [[Đắk Lắk]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|130 | |||
|- | |||
|Kiều Thị Huyền Trang | |||
|[[Trường Trung học phổ thông Phan Châu Trinh, Đà Nẵng|THPT Phan Chu Trinh]] - [[Đà Nẵng]] | |||
|40 | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|120 | |||
|- | |||
|Lê Văn Đảng | |||
|[[THPT Mạc Đĩnh Chi]] - [[Hải Phòng]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|60 | |||
|- bgcolor="#ccffcc" | |||
|Hoàng Văn Quyết | |||
|[[Trường Trung học phổ thông Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội|THPT Chuyên Toán Tin ĐHSP]] - [[Hà Nội]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|130 | |||
|} | |||
=== Trận 46: Tuần 3 Tháng 2 Quý 4 === | |||
''Phát sóng: 10 giờ ngày 7 tháng 8 năm 2005''<ref>{{Chú thích web|url=http://www.olympia.net.vn/exam_detail.asp?ID=58|title=Tuần 3 Tháng 2 Quý 4 Năm 6|date=7 tháng 8 năm 2005|access-date=ngày 10 tháng 2 năm 2026|publisher=olympia.net.vn|language=vi|archive-url=https://web.archive.org/web/20070418060540/http://www.olympia.net.vn/exam_detail.asp?ID=58|archive-date=2007-04-18|url-status=bot: unknown}}</ref><ref>{{Chú thích web|url=http://www.olympia.net.vn/detail.asp?id=86|title=Olympia tuần 3 tháng 2 quý 4|date=7 tháng 8 năm 2005|access-date=ngày 10 tháng 2 năm 2026|publisher=olympia.net.vn|language=vi|archive-url=https://web.archive.org/web/20060520221541/http://www.olympia.net.vn/detail.asp?id=86|archive-date=2006-05-20|url-status=bot: unknown}}</ref> | |||
{| class="wikitable" width="100%" | |||
! width="20%" |Tên thí sinh | |||
! width="35%" |Trường | |||
! width="9%" |Khởi động | |||
! width="9%" |VCNV | |||
! width="9%" |Tăng tốc | |||
! width="9%" |Về đích | |||
! width="9%" |Tổng điểm | |||
|- bgcolor="ccffcc" | |||
|Nguyễn Nam Khánh | |||
|[[Trường Trung học phổ thông chuyên Lương Văn Chánh|THPT Chuyên Lương Văn Chánh]] - [[Phú Yên]] | |||
|40 | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|250 | |||
|- | |||
|Đào Thị Khuyên | |||
|[[THPT Nguyễn Gia Thiều]] - [[Hà Nội]] | |||
|50 | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|160 | |||
|- | |||
|Vũ Thị Hà Nguyên | |||
|[[THPT Thăng Long]] - [[Hà Nội]] | |||
|60 | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|120 | |||
|- bgcolor="#ccccff" | |||
|Phạm Thị Mộng Thơ | |||
|[[Trường Trung học phổ thông chuyên Hùng Vương, Bình Dương|THPT Chuyên Hùng Vương]] - [[Bình Dương]] | |||
|60 | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|220 | |||
|} | |||
=== Trận 47: Tháng 2 Quý 4 === | |||
''Phát sóng: 10 giờ ngày 14 tháng 8 năm 2005''<ref>{{Chú thích web|url=http://www.olympia.net.vn/exam_detail.asp?ID=59|title=Tháng 2 Quý 4 Năm 6|date=14 tháng 8 năm 2005|access-date=ngày 10 tháng 2 năm 2026|publisher=olympia.net.vn|language=vi|archive-url=https://web.archive.org/web/20070807082322/http://www.olympia.net.vn/exam_detail.asp?ID=59|archive-date=2007-08-07|url-status=bot: unknown}}</ref><ref>{{Chú thích web|url=http://olympia.net.vn/exam_detail.asp?ID=3|title=Cuộc thi tháng 2, quý 4|date=11 tháng 8 năm 2005|access-date=ngày 6 tháng 2 năm 2026|publisher=olympia.net.vn|language=vi|archive-url=https://web.archive.org/web/20040830144438/http://olympia.net.vn/exam_detail.asp?ID=3|archive-date=2004-08-30|url-status=bot: unknown}}</ref> | |||
{| class="wikitable" width="100%" | |||
! width="20%" |Tên thí sinh | |||
! width="35%" |Trường | |||
! width="9%" |Khởi động | |||
! width="9%" |VCNV | |||
! width="9%" |Tăng tốc | |||
! width="9%" |Về đích | |||
! width="9%" |Tổng điểm | |||
|- | |||
|Phạm Thị Mộng Thơ | |||
|[[Trường Trung học phổ thông chuyên Hùng Vương, Bình Dương|THPT Chuyên Hùng Vương]] - [[Bình Dương]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|170 | |||
|- bgcolor="#ccffcc" | |||
|Nguyễn Nam Khánh | |||
|[[Trường Trung học phổ thông chuyên Lương Văn Chánh|THPT Chuyên Lương Văn Chánh]] - [[Phú Yên]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|180 | |||
|- | |||
|Huỳnh Thanh Hùng | |||
|[[Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Du|THPT Chuyên Nguyễn Du]] - [[Đắk Lắk]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|170 | |||
|- | |||
|Hoàng Văn Quyết | |||
|[[Trường Trung học phổ thông Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội|THPT Chuyên Toán Tin ĐHSP]] - [[Hà Nội]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|180 | |||
|} | |||
=== Trận 48: Tuần 1 Tháng 3 Quý 4 === | |||
''Phát sóng: 10 giờ ngày 21 tháng 8 năm 2005''<ref>{{Chú thích web|url=http://www.olympia.net.vn/exam_detail.asp?ID=60|title=Tuần 1 Tháng 3 Quý 4 Năm 6|date=21 tháng 8 năm 2005|access-date=ngày 10 tháng 2 năm 2026|publisher=olympia.net.vn|language=vi|archive-url=https://web.archive.org/web/20070811023220/http://www.olympia.net.vn/exam_detail.asp?ID=60|archive-date=2007-08-11|url-status=bot: unknown}}</ref><ref>{{Chú thích web|url=http://www.olympia.net.vn/detail.asp?id=92|title=Cuộc thi tuần 1, tháng 3, quý 4|date=19 tháng 8 năm 2005|access-date=ngày 10 tháng 2 năm 2026|publisher=olympia.net.vn|language=vi|archive-url=https://web.archive.org/web/20060515133006/http://www.olympia.net.vn/detail.asp?id=92|archive-date=2006-05-15|url-status=bot: unknown}}</ref> | |||
{| class="wikitable" width="100%" | |||
! width="20%" |Tên thí sinh | |||
! width="35%" |Trường | |||
! width="9%" |Khởi động | |||
! width="9%" |VCNV | |||
! width="9%" |Tăng tốc | |||
! width="9%" |Về đích | |||
! width="9%" |Tổng điểm | |||
|- | |||
|Trần Văn Huy | |||
|[[THPT Vùng cao Việt Bắc]] - [[Thái Nguyên]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|170 | |||
|- | |||
|Trương Thị Thảo | |||
|[[THPT Hữu Lũng]] - [[Lạng Sơn]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|60 | |||
|- | |||
|Nguyễn Thị Hải Ninh | |||
|[[THPT Chuyên Hạ Long]] - [[Quảng Ninh]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|110 | |||
|- bgcolor="ccffcc" | |||
|Hoàng Quỳnh An | |||
|[[THPT Việt Nam - Ba Lan]] - [[Hà Nội]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|190 | |||
|} | |||
=== Trận 49: Tuần 2 Tháng 3 Quý 4 === | |||
''Phát sóng: 10 giờ ngày 28 tháng 8 năm 2005''<ref>{{Chú thích web|url=http://www.olympia.net.vn/exam_detail.asp?ID=61|title=Tuần 2 Tháng 3 Quý 4 Năm 6|date=28 tháng 8 năm 2005|access-date=ngày 10 tháng 2 năm 2026|publisher=olympia.net.vn|language=vi|archive-url=https://web.archive.org/web/20070811131956/http://www.olympia.net.vn/exam_detail.asp?ID=61|archive-date=2007-08-11|url-status=bot: unknown}}</ref><ref>{{Chú thích web|url=http://www.olympia.net.vn/detail.asp?id=93|title=Cuộc thi tuần 2, tháng 3, quý 4|date=26 tháng 8 năm 2005|access-date=ngày 10 tháng 2 năm 2026|publisher=olympia.net.vn|language=vi|archive-url=https://web.archive.org/web/20060515133026/http://www.olympia.net.vn/detail.asp?id=93|archive-date=2006-05-15|url-status=bot: unknown}}</ref> | |||
{| class="wikitable" width="100%" | |||
! width="20%" |Tên thí sinh | |||
! width="35%" |Trường | |||
! width="9%" |Khởi động | |||
! width="9%" |VCNV | |||
! width="9%" |Tăng tốc | |||
! width="9%" |Về đích | |||
! width="9%" |Tổng điểm | |||
|- bgcolor="ccffcc" | |||
|Trần Thị Thuỳ Linh | |||
|[[THPT Vũng Tàu]] - [[Bà Rịa - Vũng Tàu]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|190 | |||
|- | |||
|Nguyễn Thị Ngọc Yến | |||
|[[Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng|THPT Chuyên Lê Quý Đôn]] - [[Đà Nẵng]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|110 | |||
|- | |||
|Hồ Tiến Đạt | |||
|[[THPT Than Uyên]] - [[Lai Châu]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|160 | |||
|- | |||
|Nguyễn Bá Mạnh | |||
|[[THPT Nguyễn Thị Minh Khai]] - [[Hà Nội]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|110 | |||
|} | |||
=== Trận 50: Tuần 3 Tháng 3 Quý 4 === | |||
''Phát sóng: 10 giờ ngày 4 tháng 9 năm 2005''<ref>{{Chú thích web|url=http://olympia.net.vn/exam_detail.asp?ID=62|title=Tuần 3 Tháng 3 Quý 4 Năm 6|date=4 tháng 9 năm 2005|access-date=ngày 10 tháng 2 năm 2026|publisher=olympia.net.vn|language=vi|archive-url=https://web.archive.org/web/20070811081532/http://olympia.net.vn/exam_detail.asp?ID=62|archive-date=2007-08-11|url-status=bot: unknown}}</ref><ref>{{Chú thích web|url=http://www.olympia.net.vn/detail.asp?id=98|tựa đề=Cuộc thi tuần 3, tháng 3, quý 4|date=2 tháng 9 năm 2005|ngày truy cập=2026-02-10|archive-date=2006-04-28|archive-url=https://web.archive.org/web/20060428053650/http://www.olympia.net.vn/detail.asp?id=98|url-status=bot: unknown}}</ref> | |||
{| class="wikitable" width="100%" | |||
! width="20%" |Tên thí sinh | |||
! width="35%" |Trường | |||
! width="9%" |Khởi động | |||
! width="9%" |VCNV | |||
! width="9%" |Tăng tốc | |||
! width="9%" |Về đích | |||
! width="9%" |Tổng điểm | |||
|- | |||
|Trần Thị Khánh Ly | |||
|[[THPT Nguyễn Huệ]] - [[Phú Yên]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|110 | |||
|- bgcolor="#ccccff" | |||
|Nguyễn Phương Duy | |||
|[[THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt]] - [[Kiên Giang]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|180 | |||
|- bgcolor="ccffcc" | |||
|Lê Vũ Hoàng | |||
|[[THPT Lê Quý Đôn|THPT Số 1 Bố Trạch]] - [[Quảng Bình]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|240 | |||
|- | |||
|Hồ Phi Long | |||
|[[THPT Vĩnh Linh]] - [[Quảng Trị]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|160 | |||
|} | |||
=== Trận 51: Tháng 3 Quý 4 === | |||
''Phát sóng: 10 giờ ngày 11 tháng 9 năm 2005''<ref>{{Chú thích web|url=http://www.olympia.net.vn/exam_detail.asp?ID=63|title=Tháng 3 Quý 4 Năm 6|date=4 tháng 9 năm 2005|access-date=ngày 10 tháng 2 năm 2026|publisher=olympia.net.vn|language=vi|archive-url=https://web.archive.org/web/20070807095619/http://www.olympia.net.vn/exam_detail.asp?ID=63|archive-date=2007-08-07|url-status=bot: unknown}}</ref><ref>{{Chú thích web|url=http://www.olympia.net.vn/detail.asp?id=103|title=Những kỷ lục trong cuộc thi tháng cuối cùng|date=8 tháng 9 năm 2005|access-date=ngày 10 tháng 2 năm 2026|publisher=olympia.net.vn|language=vi|archive-url=https://web.archive.org/web/20070521165733/http://www.olympia.net.vn/detail.asp?id=103|archive-date=2007-05-21|url-status=bot: unknown}}</ref><ref>{{Chú thích web|url=http://www.olympia.net.vn/detail.asp?id=104|title=Olympia: Cuộc thi tháng cuối cùng|date=9 tháng 9 năm 2005|access-date=ngày 10 tháng 2 năm 2026|publisher=olympia.net.vn|language=vi|archive-url=https://web.archive.org/web/20070521030820/http://www.olympia.net.vn/detail.asp?id=104|archive-date=2007-05-21|url-status=bot: unknown}}</ref> | |||
{| class="wikitable" width="100%" | |||
! width="20%" |Tên thí sinh | |||
! width="35%" |Trường | |||
! width="9%" |Khởi động | |||
! width="9%" |VCNV | |||
! width="9%" |Tăng tốc | |||
! width="9%" |Về đích | |||
! width="9%" |Tổng điểm | |||
|- | |||
|Trần Thị Thuỳ Linh | |||
|[[THPT Vũng Tàu]] - [[Bà Rịa - Vũng Tàu]] | |||
|70 | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|120 | |||
|- | |||
|Hoàng Quỳnh An | |||
|[[THPT Việt Nam - Ba Lan]] - [[Hà Nội]] | |||
|50 | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|130 | |||
|- bgcolor="#ccccff" | |||
|Nguyễn Phương Duy | |||
|[[THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt]] - [[Kiên Giang]] | |||
|50 | |||
|60 | |||
| | |||
| | |||
|190 | |||
|- bgcolor="ccffcc" | |||
|Lê Vũ Hoàng | |||
|[[THPT Lê Quý Đôn|THPT Số 1 Bố Trạch]] - [[Quảng Bình]] | |||
|110 | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|220 | |||
|} | |||
=== Trận 52: Quý 4 === | |||
''Phát sóng: 10 giờ ngày 18 tháng 9 năm 2005''<ref>{{Chú thích web|url=http://www.olympia.net.vn/exam_detail.asp?ID=64|title=Quý 4 Năm 6|date=18 tháng 9 năm 2005|access-date=ngày 10 tháng 2 năm 2026|publisher=olympia.net.vn|language=vi|archive-url=https://web.archive.org/web/20070805231831/http://www.olympia.net.vn/exam_detail.asp?ID=64|archive-date=2007-08-05|url-status=bot: unknown}}</ref><ref>{{Chú thích web|url=http://olympia.net.vn/detail.asp?id=106|title=Olympia: Cuộc thi quý cuối cùng|date=13 tháng 9 năm 2005|access-date=ngày 10 tháng 2 năm 2026|publisher=olympia.net.vn|language=vi|archive-url=https://web.archive.org/web/20051119231949/http://olympia.net.vn/detail.asp?id=106|archive-date=2005-11-19|url-status=bot: unknown}}</ref><ref>{{Chú thích web|url=http://www.olympia.net.vn/detail.asp?id=111|tựa đề=Nhà leo núi thứ tư...|ngày truy cập=2021-06-05|archive-date=2007-05-17|archive-url=https://web.archive.org/web/20070517112341/http://www.olympia.net.vn/detail.asp?id=111|url-status=bot: unknown}}</ref> | |||
{| class="wikitable" width="100%" | |||
! width="20%" |Tên thí sinh | |||
! width="35%" |Trường | |||
! width="9%" |Khởi động | |||
! width="9%" |VCNV | |||
! width="9%" |Tăng tốc | |||
! width="9%" |Về đích | |||
! width="9%" |Tổng điểm | |||
|- | |||
|Trần Hà Thanh Mai | |||
|[[THPT An Phước]] - [[Ninh Thuận]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|120 | |||
|- | |||
|Nguyễn Nam Khánh | |||
|[[Trường Trung học phổ thông chuyên Lương Văn Chánh|THPT Chuyên Lương Văn Chánh]] - [[Phú Yên]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|170 | |||
|- bgcolor="#ccffcc" | |||
|Lê Vũ Hoàng | |||
|[[THPT Lê Quý Đôn|THPT Số 1 Bố Trạch]] - [[Quảng Bình]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|200 | |||
|- | |||
|Nguyễn Phương Duy | |||
|[[THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt]] - [[Kiên Giang]] | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
|180 | |||
|} | |||
=== Trận 53: Chung kết năm === | === Trận 53: Chung kết năm === | ||
{{Hatnote|Truyền hình trực tiếp: 9 giờ ngày 2 tháng 10 năm 2005<ref name="o" /><ref>{{chú thích web|url=http://olympia.net.vn:80/detail.asp?id=127|title=Quán quân Olympia lần thứ 6: Nguyệt quế, hoa và nước mắt…|publisher=|ngày truy cập=2025-12-19|archive-date=2005-12-10|archive-url=https://web.archive.org/web/20051210035037/http://olympia.net.vn:80/detail.asp?id=127|url-status=bot: unknown}}</ref>}} | {{Hatnote|Truyền hình trực tiếp: 9 giờ ngày 2 tháng 10 năm 2005<ref name="o" /><ref>{{Chú thích web|url=http://www.olympia.net.vn/exam_detail.asp?ID=65|title=Chung Kết Năm 2005|date=2 tháng 10 năm 2005|access-date=ngày 10 tháng 2 năm 2026|publisher=olympia.net.vn|language=vi|archive-url=https://web.archive.org/web/20070806013133/http://www.olympia.net.vn/exam_detail.asp?ID=65|archive-date=2007-08-06|url-status=bot: unknown}}</ref><ref>{{chú thích web|url=http://olympia.net.vn:80/detail.asp?id=127|title=Quán quân Olympia lần thứ 6: Nguyệt quế, hoa và nước mắt…|publisher=|ngày truy cập=2025-12-19|archive-date=2005-12-10|archive-url=https://web.archive.org/web/20051210035037/http://olympia.net.vn:80/detail.asp?id=127|url-status=bot: unknown}}</ref>}} | ||
{| class="wikitable" width="100%" | {| class="wikitable" width="100%" | ||
| Dòng 83: | Dòng 630: | ||
|- bgcolor="#FFD700" | |- bgcolor="#FFD700" | ||
|Lê Vũ Hoàng | |Lê Vũ Hoàng | ||
|[[Trường Trung học phổ thông Lê Quý Đôn, Quảng Bình|THPT | |[[Trường Trung học phổ thông Lê Quý Đôn, Quảng Bình|THPT Số 1 Bố Trạch]], [[Quảng Bình (tỉnh)|Quảng Bình]] | ||
|30 | |30 | ||
|60 | |60 | ||
Phiên bản lúc 16:59, ngày 10 tháng 2 năm 2026
| Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 6 | |
|---|---|
| Tên khác | Olympia 6 O6 |
| Thể loại | Trò chơi truyền hình |
| Sáng lập | Đài Truyền hình Việt Nam |
| Đạo diễn | Nguyễn Tùng Chi |
| Dẫn chương trình | Nguyễn Tùng Chi (quý 1) Đặng Quốc Hiệp - Nguyễn Kiều Anh (từ quý 2 đến hết năm) |
| Quốc gia | |
| Ngôn ngữ | Tiếng Việt |
| Sản xuất | |
| Địa điểm | Trường quay S9, Đài Truyền hình Việt Nam |
| Trình chiếu | |
| Kênh trình chiếu | VTV3 VTV4 |
| Phát sóng | 26 tháng 9 năm 2004 – 2 tháng 10 năm 2005 (trực tiếp) |
| Thông tin khác | |
| Chương trình trước | Năm 5 |
| Chương trình sau | Năm 7 |
| Liên kết ngoài | |
| Trang mạng chính thức | |
Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 6, thường được gọi tắt là Olympia 6 hay O6 là năm thứ sáu của cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia dành cho học sinh trung học phổ thông do Đài Truyền hình Việt Nam tổ chức. Cuộc thi năm thứ 6 được phát sóng trên kênh VTV3 từ ngày 26 tháng 9 năm 2004 và kết thúc với trận chung kết được truyền hình trực tiếp vào ngày 2 tháng 10 năm 2005. Tùng Chi là người dẫn chương trình cho đến hết Quý 1, khi được thay thé bởi cặp MC Quốc Hiệp và Kiều Anh. Đây là lần duy nhất MC Quốc Hiệp đảm nhận vai trò dẫn dắt chương trình này.
Nhà vô địch của năm thứ 6 là Lê Vũ Hoàng đến từ Trường Trung học phổ thông số 1 Bố Trạch, Quảng Bình.[1]
Luật chơi
Phần này không có nguồn tham khảo nào. |
Một chương trình gồm có bốn phần thi:
Khởi động
Thi sinh trả lời nhanh các câu hỏi với số lượng không hạn chế trong vòng 1 phút, mỗi câu trả lời đúng được 10 điểm. Phần thi sẽ kết thúc khi hết giờ hoặc nếu trả lời sai/bỏ qua 5 câu liên tiếp dù còn thời gian (trừ trận chung kết).
Vượt chướng ngại vật
Có 8 từ hàng ngang, trong đó mỗi từ có chứa 1 hoặc nhiều chữ cái để lập thành một từ chìa khoá mà các thí sinh phải đi tìm. Mỗi thí sinh sẽ có 2 lượt lựa chọn từ hàng ngang. Trong vòng 15 giây, bốn thí sinh cùng trả lời bằng máy tính. Trả lời đúng được 10 điểm, đồng thời các chữ cái, chữ số và dấu của từ hàng ngang được tô đỏ sẽ xuất hiện trong từ chìa khoá.
Thí sinh có quyền bấm chuông trả lời từ chìa khoá bất cứ lúc nào. Trả lời đúng từ chìa khóa được 40 điểm. Nếu hết cả tám từ hàng ngang mà không ai có câu trả lời cho từ chìa khóa, MC sẽ đưa ra gợi ý cuối cùng. Trả lời đúng từ chìa khóa sau khi MC đưa ra gợi ý cuối cùng sẽ chỉ nhận được 20 điểm. Nếu trả lời sai từ chìa khóa, thí sinh sẽ bị loại khỏi phần chơi này.
Điểm tối đa của phần thi là 120 điểm.
Tăng tốc
Có 4 câu hỏi dưới dạng IQ (tìm quy luật, chuỗi logic, cái gì sai, giải nhanh...), mỗi câu hỏi các thí sinh cùng trả lời bằng máy tính trong vòng 30 giây. Mỗi câu trả lời đúng được 20 điểm. Điểm tối đa là 80 điểm.
Về đích
Mỗi thí sinh có hai lượt lựa chọn gói câu hỏi với các mức 10, 20, 30 điểm. Thí sinh đang trong câu hỏi của mình phải đưa ra câu trả lời trong thời gian 5 giây. Nếu thí sinh không trả lời được câu hỏi thì các thí sinh còn lại có 5 giây để bấm chuông giành quyền trả lời. Nếu trả lời đúng, thí sinh bấm chuông giành quyền trả lời được cộng thêm số điểm của câu hỏi từ thí sinh vừa trả lời sai, nếu trả lời sai cả hai thí sinh đều không bị trừ điểm.
Mỗi thí sinh được quyền đặt ngôi sao hy vọng trong thời gian trả lời câu hỏi (có thể đặt lại ở câu hỏi tiếp theo sau khi đã đặt ở câu đầu tiên). Trả lời đúng được gấp đôi số điểm, trả lời sai bị trừ đi số điểm bằng số điểm của câu hỏi đặt ngôi sao hy vọng.
Điểm thưởng tối đa là 300 điểm.
Chi tiết các trận đấu
| Màu sắc sử dụng trong các bảng kết quả |
|---|
| Thí sinh đạt giải nhất và trực tiếp lọt vào vòng trong |
| Thí sinh vào vòng trong với điểm nhì cao nhất |
| Thí sinh Vô địch cuộc thi Chung kết Năm |
Trận 39: Quý 3
Phát sóng: 10 giờ ngày 19 tháng 6 năm 2005[2]
| Tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dương Quỳnh Phương | PT Năng khiếu, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh - Thành phố Hồ Chí Minh | 60 | 240 | |||
| Nguyễn Quốc Toản | THPT Chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi | 60 | 170 | |||
| Hồ Hữu Châu | THPT Hoằng Hoá 3 - Thanh Hoá | 0 | 110 | |||
| Nguyễn Hồng Đức | THPT Nhân Chính - Hà Nội | 80 | 260 |
Trận 40: Tuần 1 Tháng 1 Quý 4
Phát sóng: 10 giờ ngày 26 tháng 6 năm 2005
Trận 41: Tuần 2 Tháng 1 Quý 4
Phát sóng: 10 giờ ngày 3 tháng 7 năm 2005[3]
| Tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Thu Huyền | THPT Marie Curie - Hà Nội | 110 | ||||
| Phạm Ngọc Phượng | THPT DL Trí Đức - Hà Nội | 60 | ||||
| Trần Hà Thanh Mai | THPT An Phước - Ninh Thuận | 200 | ||||
| Nguyễn Trọng Thành | THPT Chuyên Lương Văn Chánh - Phú Yên | 200 |
Trận 42: Tuần 3 Tháng 1 Quý 4
Phát sóng: 10 giờ ngày 10 tháng 7 năm 2005
Trận 43: Tháng 1 Quý 4
Phát sóng: 10 giờ ngày 17 tháng 7 năm 2005[4]
| Tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phạm Văn Tùng | THPT Chí Linh - Hải Dương | 120 | ||||
| Phan Hoàng Mai | THPT Huỳnh Ngọc Huệ - Quảng Nam | 80 | ||||
| Trần Hà Thanh Mai | THPT An Phước - Ninh Thuận | 130 | ||||
| Trần Đình Hà | THPT DL Bình Minh - Hà Tây | 120 |
Trận 44: Tuần 1 Tháng 2 Quý 4
Phát sóng: 10 giờ ngày 24 tháng 7 năm 2005[5][6]
| Tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huỳnh Thanh Hùng | THPT Chuyên Nguyễn Du - Đắk Lắk | 190 | ||||
| Lê Ngọc Quý | THPT Đoàn Kết - Đồng Nai | 80 | ||||
| Trương Trọng Vũ | THPT Chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi | 130 | ||||
| Lương Ngọc Quang | THPT Tam Đường - Lai Châu | 170 |
Trận 45: Tuần 2 Tháng 2 Quý 4
Phát sóng: 10 giờ ngày 31 tháng 7 năm 2005[7][8]
| Tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lê Phương Đạt | THPT Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk | 130 | ||||
| Kiều Thị Huyền Trang | THPT Phan Chu Trinh - Đà Nẵng | 40 | 120 | |||
| Lê Văn Đảng | THPT Mạc Đĩnh Chi - Hải Phòng | 60 | ||||
| Hoàng Văn Quyết | THPT Chuyên Toán Tin ĐHSP - Hà Nội | 130 |
Trận 46: Tuần 3 Tháng 2 Quý 4
Phát sóng: 10 giờ ngày 7 tháng 8 năm 2005[9][10]
| Tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Nam Khánh | THPT Chuyên Lương Văn Chánh - Phú Yên | 40 | 250 | |||
| Đào Thị Khuyên | THPT Nguyễn Gia Thiều - Hà Nội | 50 | 160 | |||
| Vũ Thị Hà Nguyên | THPT Thăng Long - Hà Nội | 60 | 120 | |||
| Phạm Thị Mộng Thơ | THPT Chuyên Hùng Vương - Bình Dương | 60 | 220 |
Trận 47: Tháng 2 Quý 4
Phát sóng: 10 giờ ngày 14 tháng 8 năm 2005[11][12]
| Tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phạm Thị Mộng Thơ | THPT Chuyên Hùng Vương - Bình Dương | 170 | ||||
| Nguyễn Nam Khánh | THPT Chuyên Lương Văn Chánh - Phú Yên | 180 | ||||
| Huỳnh Thanh Hùng | THPT Chuyên Nguyễn Du - Đắk Lắk | 170 | ||||
| Hoàng Văn Quyết | THPT Chuyên Toán Tin ĐHSP - Hà Nội | 180 |
Trận 48: Tuần 1 Tháng 3 Quý 4
Phát sóng: 10 giờ ngày 21 tháng 8 năm 2005[13][14]
| Tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trần Văn Huy | THPT Vùng cao Việt Bắc - Thái Nguyên | 170 | ||||
| Trương Thị Thảo | THPT Hữu Lũng - Lạng Sơn | 60 | ||||
| Nguyễn Thị Hải Ninh | THPT Chuyên Hạ Long - Quảng Ninh | 110 | ||||
| Hoàng Quỳnh An | THPT Việt Nam - Ba Lan - Hà Nội | 190 |
Trận 49: Tuần 2 Tháng 3 Quý 4
Phát sóng: 10 giờ ngày 28 tháng 8 năm 2005[15][16]
| Tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trần Thị Thuỳ Linh | THPT Vũng Tàu - Bà Rịa - Vũng Tàu | 190 | ||||
| Nguyễn Thị Ngọc Yến | THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Đà Nẵng | 110 | ||||
| Hồ Tiến Đạt | THPT Than Uyên - Lai Châu | 160 | ||||
| Nguyễn Bá Mạnh | THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Hà Nội | 110 |
Trận 50: Tuần 3 Tháng 3 Quý 4
Phát sóng: 10 giờ ngày 4 tháng 9 năm 2005[17][18]
| Tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trần Thị Khánh Ly | THPT Nguyễn Huệ - Phú Yên | 110 | ||||
| Nguyễn Phương Duy | THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Kiên Giang | 180 | ||||
| Lê Vũ Hoàng | THPT Số 1 Bố Trạch - Quảng Bình | 240 | ||||
| Hồ Phi Long | THPT Vĩnh Linh - Quảng Trị | 160 |
Trận 51: Tháng 3 Quý 4
Phát sóng: 10 giờ ngày 11 tháng 9 năm 2005[19][20][21]
| Tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trần Thị Thuỳ Linh | THPT Vũng Tàu - Bà Rịa - Vũng Tàu | 70 | 120 | |||
| Hoàng Quỳnh An | THPT Việt Nam - Ba Lan - Hà Nội | 50 | 130 | |||
| Nguyễn Phương Duy | THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Kiên Giang | 50 | 60 | 190 | ||
| Lê Vũ Hoàng | THPT Số 1 Bố Trạch - Quảng Bình | 110 | 220 |
Trận 52: Quý 4
Phát sóng: 10 giờ ngày 18 tháng 9 năm 2005[22][23][24]
| Tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trần Hà Thanh Mai | THPT An Phước - Ninh Thuận | 120 | ||||
| Nguyễn Nam Khánh | THPT Chuyên Lương Văn Chánh - Phú Yên | 170 | ||||
| Lê Vũ Hoàng | THPT Số 1 Bố Trạch - Quảng Bình | 200 | ||||
| Nguyễn Phương Duy | THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Kiên Giang | 180 |
Trận 53: Chung kết năm
| Tên thí sinh | Trường | Khởi động | VCNV | Tăng tốc | Về đích | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lê Vũ Hoàng | THPT Số 1 Bố Trạch, Quảng Bình | 30 | 60 | 40 | 40 | 170 |
| Dương Phú Thái | THPT Xuân Hoà, Vĩnh Phúc | 40 | 50 | 20 | 0 | 110 |
| Thân Nguyên Hậu | THPT Chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ | 50 | 20 | 20 | -30 | 60 |
| Nguyễn Hồng Đức | THPT Nhân Chính, Hà Nội | 60 | 50 | 20 | -30 | 100 |
- Dẫn chương trình tại các điểm cầu: Võ Thuận Sơn (điểm cầu Quảng Bình), Vũ Thanh Hường (điểm cầu Vĩnh Phúc), Lại Bắc Hải Đăng (điểm cầu Hà Nội), Trần Quang Minh (điểm cầu Cần Thơ).
Xem thêm
Tham khảo
- ^ a b thanhnien.vn (ngày 2 tháng 10 năm 2005). "Cậu học trò nghèo vô địch "Đường lên đỉnh Olympia" !". thanhnien.vn. Truy cập ngày 16 tháng 10 năm 2023.
- ^ "Quý 3 Năm 2005". olympia.net.vn. ngày 19 tháng 6 năm 2005. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 8 năm 2007. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2026.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết) - ^ "Tuần 2 Tháng 1 Quý 4 Năm 6". olympia.net.vn. ngày 3 tháng 7 năm 2005. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 8 năm 2007. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2026.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết) - ^ "Tháng 1 Quý 4 Năm 6". olympia.net.vn. ngày 17 tháng 7 năm 2005. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 8 năm 2007. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2026.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết) - ^ "Tuần 1 Tháng 2 Quý 4 Năm 6". olympia.net.vn. ngày 24 tháng 7 năm 2005. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 8 năm 2007. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2026.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết) - ^ "Cuộc thi tuần 1 tháng 2 năm thứ 6". olympia.net.vn. ngày 23 tháng 7 năm 2005. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 5 năm 2006. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2026.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết) - ^ "Tuần 2 Tháng 3 Quý 2 Năm 2004". olympia.net.vn. ngày 31 tháng 7 năm 2005. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 8 năm 2007. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2026.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết) - ^ "Cuộc thi tuần 2, tháng 2, quý 4". olympia.net.vn. ngày 28 tháng 7 năm 2005. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 11 năm 2005. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2026.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết) - ^ "Tuần 3 Tháng 2 Quý 4 Năm 6". olympia.net.vn. ngày 7 tháng 8 năm 2005. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 4 năm 2007. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2026.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết) - ^ "Olympia tuần 3 tháng 2 quý 4". olympia.net.vn. ngày 7 tháng 8 năm 2005. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 5 năm 2006. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2026.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết) - ^ "Tháng 2 Quý 4 Năm 6". olympia.net.vn. ngày 14 tháng 8 năm 2005. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 8 năm 2007. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2026.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết) - ^ "Cuộc thi tháng 2, quý 4". olympia.net.vn. ngày 11 tháng 8 năm 2005. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 8 năm 2004. Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2026.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết) - ^ "Tuần 1 Tháng 3 Quý 4 Năm 6". olympia.net.vn. ngày 21 tháng 8 năm 2005. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 8 năm 2007. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2026.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết) - ^ "Cuộc thi tuần 1, tháng 3, quý 4". olympia.net.vn. ngày 19 tháng 8 năm 2005. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 5 năm 2006. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2026.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết) - ^ "Tuần 2 Tháng 3 Quý 4 Năm 6". olympia.net.vn. ngày 28 tháng 8 năm 2005. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 8 năm 2007. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2026.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết) - ^ "Cuộc thi tuần 2, tháng 3, quý 4". olympia.net.vn. ngày 26 tháng 8 năm 2005. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 5 năm 2006. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2026.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết) - ^ "Tuần 3 Tháng 3 Quý 4 Năm 6". olympia.net.vn. ngày 4 tháng 9 năm 2005. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 8 năm 2007. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2026.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết) - ^ "Cuộc thi tuần 3, tháng 3, quý 4". ngày 2 tháng 9 năm 2005. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 4 năm 2006. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2026.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết) - ^ "Tháng 3 Quý 4 Năm 6". olympia.net.vn. ngày 4 tháng 9 năm 2005. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 8 năm 2007. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2026.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết) - ^ "Những kỷ lục trong cuộc thi tháng cuối cùng". olympia.net.vn. ngày 8 tháng 9 năm 2005. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 5 năm 2007. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2026.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết) - ^ "Olympia: Cuộc thi tháng cuối cùng". olympia.net.vn. ngày 9 tháng 9 năm 2005. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 5 năm 2007. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2026.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết) - ^ "Quý 4 Năm 6". olympia.net.vn. ngày 18 tháng 9 năm 2005. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 8 năm 2007. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2026.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết) - ^ "Olympia: Cuộc thi quý cuối cùng". olympia.net.vn. ngày 13 tháng 9 năm 2005. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 11 năm 2005. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2026.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết) - ^ "Nhà leo núi thứ tư..." Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 5 năm 2007. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2021.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết) - ^ "Chung Kết Năm 2005". olympia.net.vn. ngày 2 tháng 10 năm 2005. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 8 năm 2007. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2026.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết) - ^ "Quán quân Olympia lần thứ 6: Nguyệt quế, hoa và nước mắt…". Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 12 năm 2005. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2025.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết)