Prairie City, Iowa
Giao diện
| Thành phố Prairie City | |
|---|---|
| Prairie City, Iowa | |
| Khẩu hiệu: Proud Of Our Past, Confident Of Our Future | |
Vị trí trong Quận Jasper, Iowa | |
Vị trí bang Iowa, Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Quận Jasper |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 1,24 mi2 (3,22 km2) |
| • Đất liền | 1,24 mi2 (3,22 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao | 928 ft (283 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 1.700 |
| • Mật độ | 1.368,76/mi2 (528,67/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 50228 |
| FIPS code | 19-64470 |
| GNIS feature ID | 0460389 |
| Website | www |
Prairie City là một thành phố thuộc quận Jasper, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 1680 người.[2]
Dân số Prairie City, Iowa
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1880 | 591 | — |
| 1890 | 684 | +15.7% |
| 1900 | 808 | +18.1% |
| 1910 | 764 | −5.4% |
| 1920 | 780 | +2.1% |
| 1930 | 793 | +1.7% |
| 1940 | 831 | +4.8% |
| 1950 | 834 | +0.4% |
| 1960 | 943 | +13.1% |
| 1970 | 1.141 | +21.0% |
| 1980 | 1.278 | +12.0% |
| 1990 | 1.366 | +6.9% |
| 2000 | 1.365 | −0.1% |
| 2010 | 1.680 | +23.1% |
| 2020 | 1.700 | +1.2% |
| Source:"U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2020. and Iowa Data Center Nguồn: | ||
Tham khảo Prairie City, Iowa
- ↑ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2022.
- ↑ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "2020 Census State Redistricting Data". census.gov. United states Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2021.
