Oakland Acres, Iowa
Giao diện
| Thành phố Oakland Acres | |
|---|---|
| Oakland Acres, Iowa | |
Hồ nhỏ ở Oakland Acres | |
Vị trí trong Quận Jasper, Iowa | |
Vị trí bang Iowa, Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Quận Jasper |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 0,31 mi2 (0,79 km2) |
| • Đất liền | 0,28 mi2 (0,74 km2) |
| • Mặt nước | 0,02 mi2 (0,05 km2) |
| Độ cao | 984 ft (300 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 176 |
| • Mật độ | 617,54/mi2 (238,41/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 50112[2] |
| FIPS code | 19-58170 |
| GNIS feature ID | 0464678 |
| Website | www |
Oakland Acres là một thành phố thuộc quận Jasper, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 156 người.[3]
Dân số Oakland Acres, Iowa
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1980 | 139 | — |
| 1990 | 152 | +9.4% |
| 2000 | 166 | +9.2% |
| 2010 | 156 | −6.0% |
| 2020 | 176 | +12.8% |
| Source:"U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2020. and Iowa Data Center Nguồn: | ||
Tham khảo Oakland Acres, Iowa
- ↑ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2022.
- ↑ "Oakland Acres IA ZIP Code". zipdatamaps.com. 2024. Truy cập ngày 5 tháng 2 năm 2024.
- ↑ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "2020 Census State Redistricting Data". census.gov. United states Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2021.
