Colfax, Iowa
Giao diện
| Thành phố Colfax | |
|---|---|
| Colfax, Iowa | |
Vị trí trong Quận Jasper, Iowa | |
Vị trí bang Iowa, Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Quận Jasper |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 2,64 mi2 (6,84 km2) |
| • Đất liền | 2,42 mi2 (6,25 km2) |
| • Mặt nước | 0,23 mi2 (0,59 km2) |
| Độ cao | 801 ft (244 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 2.255 |
| • Mật độ | 933,75/mi2 (360,59/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 50054 |
| FIPS code | 19-15060 |
| GNIS feature ID | 0455527 |
Colfax là một thành phố thuộc quận Jasper, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 2093 người.[2]
Dân số Colfax, Iowa
Dân số qua các năm:[3]
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1880 | 620 | — |
| 1890 | 957 | +54.4% |
| 1900 | 2.053 | +114.5% |
| 1910 | 2.524 | +22.9% |
| 1920 | 2.504 | −0.8% |
| 1930 | 2.213 | −11.6% |
| 1940 | 2.222 | +0.4% |
| 1950 | 2.279 | +2.6% |
| 1960 | 2.331 | +2.3% |
| 1970 | 2.293 | −1.6% |
| 1980 | 2.234 | −2.6% |
| 1990 | 2.462 | +10.2% |
| 2000 | 2.223 | −9.7% |
| 2010 | 2.093 | −5.8% |
| 2020 | 2.255 | +7.7% |
| Source:"U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2020. and Iowa Data Center Nguồn: | ||
Tham khảo Colfax, Iowa
- ↑ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2022.
- ↑ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "Total Population for Iowa's Incorporated Places: 1850-2000" (PDF). Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "2020 Census State Redistricting Data". census.gov. United states Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2021.
