Monroe, Iowa
Giao diện
| Thành phố Monroe | |
|---|---|
| Monroe, Iowa | |
Vị trí trong Quận Jasper, Iowa | |
Vị trí bang Iowa, Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Quận Jasper |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Doug Duinink[1] |
| Diện tích[2] | |
| • Tổng cộng | 1,70 mi2 (4,40 km2) |
| • Đất liền | 1,70 mi2 (4,40 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao | 925 ft (282 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 1.967 |
| • Mật độ | 1.158,42/mi2 (447,39/km2) |
| Múi giờ | Múi giờ miền Trung |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 50170 |
| FIPS code | 19-53355 |
| GNIS feature ID | 0459177 |
| Website | monroeia |
Monroe là một thành phố thuộc quận Jasper, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 1830 người.[3]
Dân số Monroe, Iowa
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1880 | 982 | — |
| 1890 | 952 | −3.1% |
| 1900 | 917 | −3.7% |
| 1910 | 800 | −12.8% |
| 1920 | 936 | +17.0% |
| 1930 | 936 | +0.0% |
| 1940 | 1.015 | +8.4% |
| 1950 | 1.108 | +9.2% |
| 1960 | 1.366 | +23.3% |
| 1970 | 1.389 | +1.7% |
| 1980 | 1.875 | +35.0% |
| 1990 | 1.739 | −7.3% |
| 2000 | 1.808 | +4.0% |
| 2010 | 1.830 | +1.2% |
| 2020 | 1.967 | +7.5% |
| Source:"U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2020. and Iowa Data Center Nguồn: | ||
Tham khảo Monroe, Iowa
- ↑ "City Council". City of Monroe, Iowa. Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2024.
- ↑ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2022.
- ↑ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "2020 Census State Redistricting Data". census.gov. United states Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2021.
