Nguyễn Thị Muôn
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Ngày sinh | 7 tháng 10, 1988 | ||
| Nơi sinh | Tân Minh, Thường Tín, Hà Tây | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2005–2022 | Hà Nội I | 85 | (3) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2010–2020 | Việt Nam | 48 | (23) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||
Nguyễn Thị Muôn (sinh ngày 7 tháng 10 năm 1988) là một cầu thủ bóng đá nữ người Việt Nam từng chơi cho câu lạc bộ Hà Nội I. Cô từng chơi ở vị trí tiền vệ.
Bàn thắng quốc tế
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Tỷ số | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 8 tháng 7 năm 2009 | Trung tâm Thể thao Thành Long, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 7–0 | 7–0 | Vòng loại Cúp bóng đá nữ châu Á 2010 | |
| 2. | 17 tháng 10 năm 2009 | Sân vận động Cửa Ông, Cẩm Phả, Việt Nam | 1–0 | 5–0 | Giao hữu | |
| 3. | 6 tháng 12 năm 2009 | Sân vận động Trung tâm của Trường Đại học Quốc gia Lào, Viêng Chăn, Lào | 2–0 | 8–0 | Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2009 | |
| 4. | 6–0 | |||||
| 5. | 11 tháng 12 năm 2009 | 1–0 | 2–2 | |||
| 6. | 14 tháng 11 năm 2010 | Sân vận động Trung tâm Siêu giáo dục bậc cao Quảng Châu, Quảng Châu, Trung Quốc | 1–0 | 1–6 | Đại hội Thể thao châu Á 2010 | |
| 7. | 18 tháng 11 năm 2010 | Trung tâm Thể thao Hoàng Bộ, Quảng Châu, Trung Quốc | 2–0 | 3–0 | ||
| 8. | 22 tháng 5 năm 2013 | Sân vận động Quốc gia Bahrain, Riffa, Bahrain | 4–0 | 8–0 | Vòng loại Cúp bóng đá nữ châu Á 2014 | |
| 9. | 6–0 | |||||
| 10. | 8–0 | |||||
| 11. | 24 tháng 5 năm 2013 | 7–0 | 12–0 | |||
| 12. | 15 tháng 9 năm 2013 | Sân vận động Thuwunna, Yangon, Myanmar | 4–0 | 4–0 | Giải vô địch bóng đá nữ Đông Nam Á 2013 | |
| 13. | 14 tháng 5 năm 2014 | Thống Nhất Stadium, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 1–0 | 3–1 | Cúp bóng đá nữ châu Á 2014 | |
| 14. | 26 tháng 7 năm 2016 | Sân vận động Mandalarthiri, Mandalay, Myanmar | 3–0 | 14–0 | Giải vô địch bóng đá nữ Đông Nam Á 2016 | |
| 15. | 7–0 | |||||
| 16. | 8–0 | |||||
| 17. | 10–0 | |||||
| 18. | 11–0 | |||||
| 19. | 12–0 | |||||
| 20. | 5 tháng 4 năm 2017 | Trung tâm Đào tạo Bóng đá trẻ Việt Nam (VYF), Hà Nội, Việt Nam | 9–0 | 11–0 | Vòng loại Cúp bóng đá nữ châu Á 2018 | |
| 21. | 17 tháng 8 năm 2017 | Sân vận động UM Arena, Kuala Lumpur, Malaysia | 3–0 | 3–0 | Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2017 | |
| 22. | 24 tháng 8 năm 2017 | Sân vận động UiTM, Shah Alam, Malaysia | 3–0 | 6–0 | ||
| 23. | 5–0 |
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Nguyễn Thị Muôn tại Soccerway