Bước tới nội dung

Kijima Ryosuke

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Kijima Ryosuke
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủKijima Ryosuke
Ngày sinh29 tháng 5, 1979 (46 tuổi)
Nơi sinhMobara, Chiba, Nhật Bản
Chiều cao1,66 m (5 ft 5+12 in)
Vị tríTiền đạo
Thông tin đội
Đội hiện nay
FC Maruyasu Okazaki
Số áo33
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
NămĐội
1995–1997Trường Trung học Teikyo
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
NămĐộiST(BT)
1998–2002Yokohama Marinos / Yokohama F. Marinos40(0)
1999→ Defensores Belgrano (mượn)10(2)
2002–2005Oita Trinita47(3)
2006–2007Tokyo Verdy 19690(0)
2008–2009Roasso Kumamoto74(17)
2010Machida Zelvia31(16)
2011–2012Matsumoto Yamaga25(6)
2012Tokyo Verdy15(0)
2013–2017Kamatamare Sanuki109(26)
2018–FC Maruyasu Okazaki
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Kijima Ryosuke (木島 良輔 Kijima Ryosuke?, sinh ngày 29 tháng 5 năm 1979 ở Chiba) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.[1]

Em trai của anh Tetsuya cũng là một cầu thủ bóng đá thi đấu cho FC Maruyasu Okazaki.

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3]

Thành tích câu lạc bộGiải vô địchCúpCúp Liên đoànTổng cộng
Mùa giảiCâu lạc bộGiải vô địchSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắng
Nhật BảnGiải vô địchCúp Hoàng đế Nhật BảnJ. League CupTổng cộng
1998Yokohama MarinosJ1 League20000020
1999Yokohama F. Marinos20200040
200050310081
20012001070280
200230005181
2002Oita TrinitaJ2 League15010-160
2003J1 League40100050
20041831021214
20051001040150
2006Tokyo VerdyJ2 League0000-00
20070000-00
2008Roasso Kumamoto29710-307
2009451010-4610
2010Machida ZelviaJFL311620-3316
2011Matsumoto Yamaga25642-298
2012J2 League60--60
Tokyo Verdy15010-160
2013Kamatamare SanukiJFL321510-3315
2014J2 League21610-226
201532320-343
201614200-142
201710000-100
Tổng3396823318238073

Tham khảo

  1. "Stats Centre: Kijima Ryosuke Facts". Guardian.co.uk. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 6 năm 2012. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2009.
  2. Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 228 out of 289)
  3. Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 220 out of 289)

Liên kết ngoài