Jinushizono Hidemi
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Jinushizono Hidemi | ||
| Ngày sinh | 14 tháng 4, 1989 | ||
| Nơi sinh | Kagoshima, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,68 m (5 ft 6 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Maruyasu Okazaki | ||
| Số áo | 32 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2008–2011 | Đại học Tokai Gakuen | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2011–2014 | FC Gifu | 34 | (3) |
| 2015– | FC Maruyasu Okazaki | 28 | (4) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||
Jinushizono Hidemi (地主園 秀美 Jinushizono Hidemi, sinh ngày 14 tháng 4 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản. Anh thi đấu cho FC Maruyasu Okazaki.
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 20 tháng 2 năm 2015.[1][2]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Tổng cộng | |||||
| 2011 | FC Gifu | J2 League | 16 | 1 | 0 | 0 | 16 | 1 |
| 2012 | 18 | 2 | 1 | 0 | 19 | 2 | ||
| 2013 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2014 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2015 | FC Maruyasu Okazaki | JFL | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tổng | 34 | 3 | 0 | 0 | 35 | 3 | ||
Tham khảo
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑 2014 (NSK MOOK)", 14 tháng 2 năm 2014, Nhật Bản, ISBN 978-4905411109 (p. 240 out of 290)
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2選手名鑑 2013 (NSK MOOK)", 14 tháng 2 năm 2013, Nhật Bản, ISBN 978-4905411161 (p. 247 out of 266)
Liên kết ngoài
- Profile at FC Maruyasu Okazaki Lưu trữ ngày 27 tháng 6 năm 2018 tại Wayback Machine
- Jinushizono Hidemi tại J.League (bằng tiếng Nhật)