Hirata Kenichiro
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Hirata Kenichiro | ||
| Ngày sinh | 12 tháng 6, 1991 | ||
| Nơi sinh | Yamaguchi, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,67 m (5 ft 5+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | FC Maruyasu Okazaki | ||
| Số áo | 37 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2010–2013 | Đại học Fukuoka | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2014–2015 | Mislata CF | ||
| 2015–2016 | AD Parla | ||
| 2016 | FC Ryukyu | 21 | (2) |
| 2017– | FC Maruyasu Okazaki | ||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2017 | |||
Hirata Kenichiro (平田 拳一朗 Hirata Kenichirō, sinh ngày 12 tháng 6 năm 1991) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.[1] Anh thi đấu cho Kochi United SC.
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[2]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Tổng cộng | |||||
| 2016 | FC Ryukyu | J3 League | 21 | 2 | 2 | 0 | 23 | 2 |
| Tổng | 21 | 2 | 2 | 0 | 23 | 2 | ||
Tham khảo
- ↑ J.League Data Site
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 267 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at FC Maruyasu Okazaki[liên kết hỏng]
- Profile at FC Ryukyu Lưu trữ ngày 28 tháng 6 năm 2018 tại Wayback Machine
- Hirata Kenichiro tại J.League (bằng tiếng Nhật)