Tanaka Hiroki
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Tanaka Hiroki | ||
| Ngày sinh | 25 tháng 5, 1991 | ||
| Nơi sinh | Yokosuka, Kanagawa, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,78 m (5 ft 10 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | FC Maruyasu Okazaki | ||
| Số áo | 15 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2010–2013 | Đại học Yamanashi Gakuin | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2014–2016 | Kataller Toyama | 26 | (0) |
| 2016 | → FC Maruyasu Okazaki (mượn) | 29 | (1) |
| 2017– | FC Maruyasu Okazaki | ||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 31 tháng 12 năm 2016 | |||
Tanaka Hiroki (田中 寛己 Tanaka Hiroki, sinh ngày 25 tháng 5 năm 1991) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.[1]
Sự nghiệp
Anh có màn ra mắt vào ngày 20 tháng 4 năm 2014, ra sân từ đầu trước JEF United Chiba.[2]
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 20 tháng 2 năm 2017.[3]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Tổng cộng | |||||
| 2014 | Kataller Toyama | J2 League | 13 | 0 | 0 | 0 | 13 | 0 |
| 2015 | J3 League | 13 | 0 | 0 | 0 | 13 | 0 | |
| 2016 | FC Maruyasu Okazaki | JFL | 29 | 1 | 0 | 0 | 29 | 1 |
| Tổng | 55 | 1 | 0 | 0 | 55 | 1 | ||
Tham khảo
- ↑
- ↑
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑 2014 (NSK MOOK)", 14 tháng 2 năm 2014, Nhật Bản, ISBN 978-4905411109 (p. 229 out of 290)
Liên kết ngoài
- Profile at FC Maruyasu Okazaki Lưu trữ ngày 27 tháng 6 năm 2018 tại Wayback Machine
- Tanaka Hiroki tại J.League (bằng tiếng Nhật)