Bước tới nội dung

Fokker F.11

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
F.11 hoặc B.IV
KiểuTàu bay thông dụng
Nhà chế tạoFokker America
Chuyến bay đầu1928
Số lượng sản xuất7

Fokker F.11 (tên gọi của công ty tại Hà Lan là B.IV) là một loại tàu bay hạng sang được sản xuất như một "Air Yacht" tại Hoa Kỳ cuối thập niên 1920.

Biến thể

  • F.11 hay B.IV
    • F.11a hay B.IVa
      • F.11AHB

Quốc gia sử dụng

 Hoa Kỳ
  • Quân đoàn Không quân Lục quân Hoa Kỳ

Tính năng kỹ chiến thuật (F.11a)

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 2
  • Sức chứa: 6 hành khách
  • Chiều dài: 45 ft 0 in (13.72 m)
  • Sải cánh: 59 ft 0 in (17.98 m)
  • Trọng lượng rỗng: 6.845 lb (3.105 kg)
  • Động cơ: 1 × Wright R-1750, 450 hp (340 kW)

Hiệu suất bay

Tham khảo

  • Taylor, Michael J. H. (1989). Jane's Encyclopedia of Aviation. London: Studio Editions. tr. 402.
  • letletlet-warplanes.com Lưu trữ ngày 26 tháng 10 năm 2007 tại Wayback Machine
  • aerofiles.com