Điền kinh tại Đại hội Thể thao Bán đảo Đông Nam Á 1965
Giao diện
Bài viết này có một danh sách các nguồn tham khảo, nhưng vẫn chưa đáp ứng khả năng kiểm chứng được bởi thân bài vẫn còn thiếu các chú thích trong hàng. (tháng 6/2025) |
| Điền kinh tại Đại hội Thể thao Bán đảo Đông Nam Á 1965 | |
|---|---|
| Các ngày | 15−20 tháng 12 năm 1965 |
Điền kinh tại Đại hội Thể thao Bán đảo Đông Nam Á năm 1965 được tổ chức tại Sân vận động Merdeka, Kuala Lumpur, Malaysia, từ ngày 15 đến 20 tháng 12 năm 1965.[1][2] Đoàn thể thao Malaysia thống trị đường đua Đông Nam Á khi kìannhh tới 19 huy chương vàng tại kì đại hội này
Tóm tắt kết quả
Nam
| Nội dung | Vàng | Bạc | Đồng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 100 m | 10.5 | 10.8 | 10.9 | |||
| 200 m | 21.3 CR | 21.7 | 22.3 | |||
| 400 m | 48.0 CR | 48.1 | 48.8 | |||
| 800 m | 1:51.5 CR | 1:51.6 | 1:54.6 | |||
| 1.500 m | 3:55.8 CR | 3:59.6 | 4:00.0 | |||
| 5.000 m | 15:34.0 CR | 15:37.4 | 15:38.2 | |||
| 10.000 m | 33:20.4 | 33:24.6 | 33:45.0 | |||
| Marathon | 3 hrs:06:20 | 3 hrs:22:07 | 3 hrs:26:22 | |||
| 3.000 m vượt chướng ngại vật | 9:37.8 | 9:43.0 | 10:04.0 | |||
| 110 m vượt rào | 14.5 CR | 14.7 | 15.2 | |||
| 400 m vượt rào | 53.8 CR | 53.9 | 54.2 | |||
| 4 × 100 m tiếp sức | Rajalingam Gunaratnam Tambusamy Krishnan Ariffin Mani Jegathesan | 41.4 CR | 41.5 | 42.5 | ||
| 1.600 m tiếp sức | Mani Jegathesan A. S. Nathan Karu Selvaratnam Victor Asirvatham | 3:13.2 CR | 3:17.0 | 3:22.9 | ||
| Nhảy sào | 3.89 m CR | 3.67 | 3.67 | |||
| Nhảy cao | 1.94 m CR | 1.90 | 1.84 | |||
| Nhảy xa | 7.26 m CR | 7.10 | 6.87 | |||
| Nhảy ba bước | 15.19 m CR | 14.85 | 14.40 | |||
| Đẩy tạ | 14.09 m CR | 13.42 | 13.20 | |||
| Ném đĩa | 43.18 m | 41.26 | 38.74 | |||
| Ném búa | 47.02 m | 38.78 | 37.76 | |||
| Ném lao | 71.56 m CR | 57.80 | 55.02 | |||
| 10 môn phối hợp | 5.916 pts | 5.807 | 5.771 | |||
Nữ
| Nội dung | Vàng | Bạc | Đồng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 100 m | 12.3 | 12.4 | 12.4 | |||
| 200 m | 25.5 CR | 25.8 | 12.59 | |||
| 400 m | 56.5 CR | 58.2 | 60.2 | |||
| 800 m | 2:15.1 | 2:19.4 | 2:23.4 | |||
| 80 m vượt rào | 11.9 CR | 11.9 | 12.2 | |||
| 400 m tiếp sức | 49.3 CR | 50.2 | 50.2 | |||
| Nhảy cao | 1.52 m CR | 1.48 | 1.42 | |||
| Nhảy xa | 5.64 m CR | 5.58 | 5.22 | |||
| Đẩy tạ | 10.61 m CR | 10.58 | 10.46 | |||
| Ném đĩa | 37.20 m CR | 36.76 | 36.22 | |||
| Ném lao | 38.16 m CR | 36.86 | 33.60 | |||
| 5 môn phối hợp | 3.557 pts | 3.517 | 3.499 | |||
Bảng huy chương
| Hạng | Đoàn | Vàng | Bạc | Đồng | Tổng số |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 14 | 9 | 42 | |
| 2 | 6 | 4 | 3 | 13 | |
| 3 | 4 | 5 | 5 | 14 | |
| 4 | 3 | 7 | 11 | 21 | |
| 5 | 2 | 4 | 6 | 12 | |
| Tổng số (5 đơn vị) | 34 | 34 | 34 | 102 | |
Tài liệu tham khảo
- ↑ Percy Seneviratne (1993) Golden Moments: the S.E.A Games 1959-1991 Dominie Press, Singapore ISBN 981-00-4597-2
- 1 2 3 "1965 Southeast Asian Peninsular Games". athleticspodium.com. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2025.
Thể loại:
- Điền kinh tại Đại hội Thể thao Bán đảo Đông Nam Á
- Điền kinh
- Điền kinh tại sự kiện thể thao đa môn