Điền kinh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1985
Giao diện
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
| Điền kinh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1985 | |
|---|---|
| Địa điểm | Sân vận động Suphachalasai, Bangkok, Thái Lan |
| Các ngày | 11 - 15 tháng 12 năm 1985 |
Điền kinh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á năm 1985 diễn ra từ ngày 11 đến 15 tháng 12 năm 1985 tại Sân vận động Suphachalasai, Bangkok, Thái Lan, trong khuôn khổ SEA Games lần thứ 13 . Đây là bộ môn có nhiều nội dung thi đấu nhất, bao gồm các cự ly chạy ngắn và dài, rào, nhảy cao-nhảy xa, ném tạ, tiếp sức, marathon và đi bộ,…
Đoàn thể thao Thái Lan và Philippines đều giành được 10 huy chương vàng.
Tóm tắt kết quả Điền kinh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1985
Nam
| Nội dung | Vàng | Bạc | Đồng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 100 m | 10.54 | 10.54 | 10.62 | |||
| 200 m | 21.25 | 21.33 | 21.88 | |||
| 400 m | 47.18 | 47.50 | 48.03 | |||
| 800 m | 1:49.24 | 1:50.74 | 1:52.04 | |||
| 1500 m | 3:49.37 | 3:51.37 | 3:51.73 | |||
| 5000 m | 14:22.28 | 14:29.40 | 14:41.45 | |||
| 10,000 m | 30:51.80 | 30:58.90 | 31:51.90 | |||
| 110 m vượt rào | 14.65 | 14.66 | 14.89 | |||
| 400 m vượt rào | 52.20 | 52.53 | 53.15 | |||
| 3000 m vượt chướng ngại vật | 9:02.25 | 9:15.92 | 9:17.87 | |||
| 4 x 100 m tiếp sức | Purnomo Christian Nenepath Ernawan Witarsa Yulius Afaar | 40.48 | Rabuan Pit Sivaling Govindasamy Nordin Mohamed Jadi Nasir Mohd Hanafiah | 41.08 | Jeremias Marques Esmelado Punelas Roel Pelosis Raul Abangan | 41.82 |
| 4 x 400 m tiếp sức | Marlon Pagalilavan Romeo Gido Honesto Larce Isidro del Prado | 3:06.58 NR | Joseph Phan Sambasivam Murugan Rabuan Pit Nordin Mohamed Jadi | 3:09.39 | Ahlil Slamet Widodo Elieser Watubosi I. Wayan Budi A. | 3:10.69 |
| Marathon | 2.25:52 | 2.26:45 | 2.30:29 | |||
| 10 km đi bộ | 45:27.24 | 45:28.57 | 47:06.47 | |||
| Nhảy xa | 7.59 | 7.43 | 7.28 | |||
| Nhảy cao | 2.07 | 2.07 | 2.03 | |||
| Nhảy ba bước | 15.39 | 14.93 | 14.74 | |||
| Nhảy sào | 4.60 | 4.50 | 4.45 | |||
| Đẩy tạ | 15.20 | 14.36 | 14.26 | |||
| Ném đĩa | 46.48 | 45.42 | 43.70 | |||
| Ném lao | 71.60 | 71.26 | 70.54 | |||
| Ném búa | 49.04 | 48.98 | 45.88 | |||
| Mười môn phối hợp | 6746 | 6728 | 6512 | |||
Nữ
| Nội dung | Vàng | Bạc | Đồng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 100 m | 11.72 | 11.77 | 11.88 | |||
| 200 m | 24.28 | 24.30 | 24.49 | |||
| 400 m | 54.14 | 54.70 | 54.90 | |||
| 800 m | 2:03.75 | 2:06.95 | 2:07.01 (NR) | |||
| 1500 m | 4:22.58 | 4:22.65 | 4:31.26 | |||
| 3000 m | 9:33.06 | 9:37.01 | 10:27.04 | |||
| 100 m vượt rào | 14.09 | 14.47 | 14.77 | |||
| 400 m vượt rào | 59.29 | 1:00.39 | 1:01.01 | |||
| 4 × 100 m tiếp sức | Walapa Tangjitsusorn Ratjai Sripet Rewwadee Srithoa Wanna Popirom | 45.55 | Henny Maspaitella Budi Nurani Soekidi Rosa Erari Emma Tahapary | 46.46 | Mumtaz Jaaffar Sajarutuldur Hamzah Anita Ali Kaur Harbans | 47.80 |
| 4 × 400 m tiếp sức | Somsri Chinnook Walapa Tangjitnusorn Chantanuhong S. Rewwadee Srithao | 3:39.18 | Rosa Erari Emma Tahapary Wahyudi Indah Martha Lekransy | 3:43.76 | Mar Mar Oo Myint Myint Than Ma Aung Kyi Thin Thin Maw | 3:44.75 |
| Marathon | 2:57.32 | 3:01.51 | 3:11.15 | |||
| 5 km đi bộ | 24:34.10 | 25:57.59 | 27:18.26 | |||
| Nhảy xa | 6.11 m | 5.68 m | 5.64 m | |||
| Nhảy cao | 1.68 m | 1.68 m | 1.65 m | |||
| Nhảy sào | 13.68 m | 13.16 m | 11.83 m | |||
| Ném đĩa | 45.98 m | 43.18 m | 42.96 m | |||
| Ném lao | 47.96 m | 45.18 m | 38.54 m | |||
| Bảy môn phối hợp | 4603 | 3962 | 3866 | |||
Bảng huy chương Điền kinh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1985
| Hạng | Đoàn | Vàng | Bạc | Đồng | Tổng số |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 12 | 10 | 32 | |
| 2 | 10 | 4 | 5 | 19 | |
| 3 | 9 | 12 | 12 | 33 | |
| 4 | 8 | 6 | 6 | 20 | |
| 5 | 4 | 7 | 7 | 18 | |
| 6 | 0 | 0 | 2 | 2 | |
| Tổng số (6 đơn vị) | 41 | 41 | 42 | 124 | |
Tài liệu tham khảo Điền kinh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1985
- BASOC (1985) 13th SEA Games Official Report, Thailand
- South East Asian Games. GBR Athletics. Retrieved on 2010-12-16.