Bước tới nội dung

Xilingol

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Xilingol
锡林郭勒盟
Tích Lâm Quách Lặc
锡林郭勒盟
Chuyển tự chữ Hán
  Giản thể锡林郭勒
  Bính âmXílínguōlè
Xilingol (màu vàng) trong Nội Mông Cổ
Xilingol (màu vàng) trong Nội Mông Cổ
Xilingol trên bản đồ Trung Quốc
Xilingol
Xilingol
Vị trí tại Trung Quốc
Tọa độ: 43°56′30″B 116°05′7″Đ / 43,94167°B 116,08528°Đ / 43.94167; 116.08528
Quốc giaTrung Quốc
Cấp tỉnhNội Mông Cổ
Số đơn vị cấp huyện12
Trung tâm hành chínhXilinhot
Diện tích
  Tổng cộng199.884 km2 (77,176 mi2)
Dân số (2003)
  Tổng cộng910.000
  Mật độ4,6/km2 (12/mi2)
Múi giờUTC+8
Mã bưu chính026000
Mã điện thoại479
WebsiteTrang web chính thức

Xilingol, hay Tích Lâm Quách Lặc (giản thể: 锡林郭勒盟; phồn thể: 錫林郭勒盟; bính âm: Xílínguōlè Méng, âm Hán Việt: Tích Lâm Quách Lặc minh, tiếng Mông Cổ: , Шилийн Гол аймаг, Shiliin Gol aimag, phát âm [ʃɪ̆ˈliŋ ɢɔl ˈɛːmə̆k] là một trong số 12 đơn vị cấp địa khu của Nội Mông Cổ và là một trong ba minh còn tồn tại trong khu tự trị này. Minh có diện tích 199.884 km² và dân số năm 2020 khoảng 1.119.300 người, mật độ dân số đạt 5,2 người/km². Thủ phủ của minh là Xilinhot. Kinh tế của minh chủ yếu dựa trên khai thác mỏ và nông nghiệp. GDP toàn minh đạt 100 tỷ nhân dân tệ, tương ứng với 16,1 tỷ đô la Mỹ.[1]

Xilingol có biên giới với Mông Cổ ở phía bắc, Xích Phong, Thông LiêuHưng An ở phía đông, Ulanqab ở phía tây và các địa cấp thị Thừa Đức, Trương Gia Khẩu của tỉnh Hà Bắc ở phía nam.

Dân cư

Theo điều tra dân số Trung Quốc năm 2000, minh Xilingol có 975.168 người:

Dân tộcDân sốTỷ lệ
Hán651.17466,78%
Mông Cổ284.99529,23%
Mãn26.6872,74%
Hồi11.0091,13%
Đạt Oát Nhĩ7840,08%
Khác5190,04%

Phân chia hành chính

Xilingol được chia thành 12 đơn vị cấp huyện gồm 2 thành phố cấp huyện, 1 huyện và 9 kỳ:

  • Thành phố cấp huyện:
  • Huyện:
    • Đa Luân (多伦), 3.773 km², 100.000 dân, trung tâm hành chính: trấn Đa Luân Náo Nhĩ (多伦淖尔);
  • Kỳ:
    • Abag (阿巴嘎), 27.495 km², khoảng 40.000 dân, trung tâm hành chính: trấn Biệt Lực Cổ Đài (别力古台);
    • Tô Ni Đặc Tả (苏尼特左), 33.469 km², khoảng 30.000 dân, trung tâm hành chính: trấn Mãn Đô Lạp Đồ (满都拉图);
    • Tô Ni Đặc Hữu (苏尼特右), 26.700 km², khoảng 70.000 dân, trung tâm hành chính: trấn Trại Hán Tháp Lạp (赛汉塔拉);
    • Đông Ô Châu Mục Thấm (东乌珠穆沁), 47.554 km², khoảng 70.000 dân, trung tâm hành chính: trấn Ô Lý Nhã Tư Thái (乌里雅斯太);
    • Tây Ô Châu Mục Thấm (西乌珠穆沁), 22.960 km², khoảng 70.000 dân, trung tâm hành chính: trấn Balgar Gol (巴拉嘎尔高勒);
    • Thái phó Tự (太仆寺), 3.415 km², khoảng 200.000 dân, trung tâm hành chính: trấn Bảo Xương (宝昌);
    • Tương Hoàng (镶黄), 4.960 km², khoảng 30.000 dân, trung tâm hành chính: trấn Tân Bảo Lạp Cách (新宝拉格);
    • Chính Tương Bạch (正镶白), 6.083 km², khoảng 70.000 dân, trung tâm hành chính: trấn Minh An Đồ (明安图);
    • Chính Lam (正蓝旗), 9.963 km², khoảng 80.000 dân, trung tâm hành chính: trấn Thượng Đô (上都).

Tham khảo

  1. 内蒙古自治区统计局、国家统计局内蒙古调查总队 (2016). 《内蒙古统计年鉴-2016》. Cục Thống kê Trung Quốc. ISBN 978-7-5037-7901-5.

Liên kết ngoài