Bước tới nội dung

Tân Barga Hữu

48°40′B 116°49′Đ / 48,667°B 116,817°Đ / 48.667; 116.817
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
kỳ Tân Barga Hữu
新巴尔虎右旗
Tân Ba Nhĩ Hổ Hữu kỳ
  Kỳ  
kỳ Tân Barga Hữu新巴尔虎右旗Tân Ba Nhĩ Hổ Hữu kỳ trên bản đồ Thế giới
kỳ Tân Barga Hữu新巴尔虎右旗Tân Ba Nhĩ Hổ Hữu kỳ
kỳ Tân Barga Hữu
新巴尔虎右旗
Tân Ba Nhĩ Hổ Hữu kỳ
Quốc giaTrung Quốc
Khu tự trịNội Mông Cổ
Địa cấp thịHulunbuir (Hô Luân Bối Nhĩ)
Diện tích
  Tổng cộng23.077 km2 (8,910 mi2)
Dân số
  Tổng cộng30,000
  Mật độ1,3/km2 (3/mi2)
Múi giờUTC+8

kỳ Tân Barga Hữu (tiếng Mông Cổ: ᠰᠢᠨ᠎ᠡ ᠪᠠᠷᠭᠤ ᠪᠠᠷᠠᠭᠤᠨ ᠬᠣᠰᠢᠭᠤ Sin-e Barɣu Baraɣun qosiɣu; giản thể: 新巴尔虎右旗; phồn thể: 新巴爾虎右旗; bính âm: Xīn Bā'ěrhǔ Yòuqí, Hán Việt: Tân Ba Nhĩ Hổ Hữu kỳ) là một kỳ của địa cấp thị Hulunbuir (Hô Luân Bối Nhĩ), khu tự trị Nội Mông Cổ, Trung Quốc. Kỳ có biên giới với Mông Cổ ở tất cả mọi phía trừ hướng đông. Kỳ cũng nằm không xa bờ Hồ Hô Luân.

Khí hậu

Dữ liệu khí hậu của Tân Barga Hữu
Tháng123456789101112Năm
Cao kỉ lục °C (°F)2.9
(37.2)
8.6
(47.5)
20.5
(68.9)
31.1
(88.0)
35.9
(96.6)
41.8
(107.2)
42.5
(108.5)
38.2
(100.8)
34.7
(94.5)
28.0
(82.4)
13.9
(57.0)
3.6
(38.5)
42.5
(108.5)
Trung bình ngày tối đa °C (°F)−15.6
(3.9)
−9.8
(14.4)
−0.5
(31.1)
11.1
(52.0)
19.8
(67.6)
26.0
(78.8)
27.8
(82.0)
25.7
(78.3)
18.8
(65.8)
9.2
(48.6)
−3.7
(25.3)
−12.9
(8.8)
8.0
(46.4)
Trung bình ngày °C (°F)−21.2
(−6.2)
−16.8
(1.8)
−7.6
(18.3)
3.9
(39.0)
12.8
(55.0)
19.6
(67.3)
22.0
(71.6)
19.8
(67.6)
12.1
(53.8)
2.3
(36.1)
−9.8
(14.4)
−18.1
(−0.6)
1.6
(34.8)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F)−25.5
(−13.9)
−21.9
(−7.4)
−13.5
(7.7)
−2.8
(27.0)
5.4
(41.7)
12.8
(55.0)
16.3
(61.3)
14.1
(57.4)
6.3
(43.3)
−3.0
(26.6)
−14.3
(6.3)
−22.1
(−7.8)
−4.0
(24.8)
Thấp kỉ lục °C (°F)−40.1
(−40.2)
−40.1
(−40.2)
−29.6
(−21.3)
−20.4
(−4.7)
−7.1
(19.2)
0.8
(33.4)
5.2
(41.4)
3.6
(38.5)
−7.0
(19.4)
−18.5
(−1.3)
−30.0
(−22.0)
−35.4
(−31.7)
−40.1
(−40.2)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches)1.3
(0.05)
1.3
(0.05)
3.0
(0.12)
6.8
(0.27)
15.0
(0.59)
33.0
(1.30)
72.6
(2.86)
72.2
(2.84)
25.7
(1.01)
8.2
(0.32)
2.9
(0.11)
2.5
(0.10)
244.5
(9.62)
Độ ẩm tương đối trung bình (%)73705842384960625755667359
Nguồn: [1]

Hành chính

  • A Lạp Thản Ngạch Mạc Lặc (阿拉坦额莫勒镇)
  • A Nhật Cáp Sa Đặc (阿日哈沙特镇)
  • Hô Luân (呼伦镇)
  • Bối Nhĩ (贝尔苏木)
  • Khắc Nhĩ Luân (克尔伦苏木)

Khác

  • Mục trường Ngao Nhĩ Kim (敖尔金牧场)

Tham khảo

  1. 中国地面气候标准值月值(1981-2010) (bằng tiếng Trung). China Meteorological Data Service Center. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2022.

Liên kết ngoài