WBSC Châu Á
| WBSC Châu Á | |
|---|---|
| Thành lập | 7 tháng 5 năm 1954 |
| Loại | Cơ quan quản lí thể thao |
| Trụ sở chính | Tín Nghĩa, Đài Bắc, Đài Loan |
Vùng | Châu Á |
Thành viên | 39 liên đoàn thành viên |
| Lãnh đạo | Jeffrey Koo Jr. (BFA) Low Beng Choo (SA) |
Chủ quản | Liên đoàn bóng chày và bóng mềm thế giới |
| Website | https://www.wbscasia.org/ |
WBSC Châu Á, bao gồm Liên đoàn bóng chày Châu Á (BFA) và Hiệp hội bóng mềm Châu Á (SA), là cơ quan quản lý bộ môn bóng chày và bóng mềm tại Châu Á, nằm dưới sự quản lí của Liên đoàn Bóng chày Bóng mềm Thế giới.
Lịch sử WBSC Châu Á
BFA

Liên đoàn bóng chày châu Á (BFA) ra đời vào năm 1954 vào lúc Đại hội thể thao châu Á lần thứ 2 được tổ chức tại Manila, Philippines .
Bốn quốc gia Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan và Philippines đã thành lập một ủy ban chịu trách nhiệm thành lập Liên đoàn bóng chày châu Á. Vào ngày 7 tháng 5 cùng năm, BFA chính thức được thành lập.
Ông Charles Chick Parsons, một người Mỹ cư trú tại Philippines đã được bầu làm chủ tịch đầu tiên của Liên đoàn.
Sau Giải vô địch bóng chày châu Á năm 1975, BFA đã có một thời gian tạm ngừng hoạt động. Vào năm 1980, bên lề Giải vô địch bóng chày thế giới FEMBA tổ chức tại Tokyo, ban lãnh đạo BFA đã thảo luận về việc khôi phục hoạt động của liên đoàn. Giải vô địch bóng chày châu Á sau đó được khôi phục với kì năm 1983 tổ chức tại Seoul. Số lượng thành viên của liên đoàn về sau bắt đầu tăng lên khi ngày càng nhiều quốc gia châu Á được kết nạp vào BFA. [1]
Các đời chủ tịch BFA
SA
Thứ hạng tại bảng xếp hạng WBSC WBSC Châu Á
Bóng chày
| Asia | Hạng | Thay đổi | Đội tuyển | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 6337 | ||
| 2 | 2 | 5302 | ||
| 3 | 4 | 4239 | ||
| 4 | 17 | 894 | ||
| 5 | 24 | 465 | ||
| 6 | 28 | 319 | ||
| 7 | 30 | 216 | ||
| 8 | 36 | 159 | ||
| 9 | 43 | 97 | ||
| 10 | 46 | 87 | ||
| 11 | 47 | 84 | ||
| 12 | 53 | 55 | ||
| 13 | 64 | 25 | ||
| 13 | 64 | 25 | ||
| 15 | 70 | 17 | ||
| 16 | 74 | 12 | ||
| 17 | 76 | 9 | ||
| 18 | 79 | 5 | ||
| 19 | 80 | 4 |
Bóng mềm
Baseball5
Thành viên WBSC Châu Á
WBSC Châu Á hiện có tổng cộng là 30 quốc gia thành viên ban bóng chày (BFA) và 26 quốc gia thành viên ban bóng mềm (SA).
Bóng chày
| Mã | Liên đoàn | Đội tuyển | Thành lập | Tư cách thành viên | Thành viên IOC | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AFG | (Nam, Nữ) | 2011 | Đầy đủ | Có | ||
| BAN | (Nam, Nữ) | 2006 | Đầy đủ | Có | ||
| BHU | (Nam, Nữ) | 2013 | Đầy đủ | Có | ||
| BRU | (Nam, Nữ) | 1983 | Đầy đủ | Có | ||
| CAM | (Nam, Nữ) | 2005 | Đầy đủ | Có | ||
| CHN | (Nam, Nữ) | 1979 | Đầy đủ | Có | ||
| HKG | (Nam, Nữ) | 1993 | Đầy đủ | Có | ||
| IND | (Nam, Nữ) | 1983 | Đầy đủ | Có | ||
| INA | (Nam, Nữ) | 1968 | Đầy đủ | Có | ||
| IRI | (Nam, Nữ) | 1989 | Đầy đủ | Có | ||
| IRQ | (Nam, Nữ) | 2004 | Đầy đủ | Có | ||
| JOR | (Nam, Nữ) | 2024 | Đầy đủ | Có | ||
| JPN | (Nam, Nữ) | 1990 | Đầy đủ | Có | ||
| LAO | (Nam, Nữ) | 2017 | Đầy đủ | Có | ||
| MAS | (Nam, Nữ) | 2004 | Đầy đủ | Có | ||
| MGL | (Nam, Nữ) | 1991 | Đầy đủ | Có | ||
| MYA | (Nam, Nữ) | 2005 | Đầy đủ | Có | ||
| NEP | (Nam, Nữ) | 2009 | Đầy đủ | Có | ||
| PRK | (Nam, Nữ) | 1987 | Đầy đủ | Có | ||
| PAK | (Nam Nữ) | 1992 | Đầy đủ | Có | ||
| PLE | (Nam, Nữ) | 2017 | Đầy đủ | Có | ||
| PHI | (Nam, Nữ) | 1954 | Đầy đủ | Có | ||
| KSA | (Nam, Nữ) | 2019 | Đầy đủ | Có | ||
| SGP | (Nam, Nữ) | 1960 | Đầy đủ | Có | ||
| KOR | (Nam, Nữ) | 1946 | Đầy đủ | Có | ||
| SRI | (Nam, Nữ) | 1985 | Đầy đủ | Có | ||
| SYR | (Nam, Nữ) | Đầy đủ | Có | |||
| TPE | (Nam, Nữ) | 1973 | Đầy đủ | Có | ||
| THA | (Nam, Nữ) | 1992 | Đầy đủ | Có | ||
| VIE | (Nam, Nữ) | 2021 | Đầy đủ | Có | [3] | |
Bóng mềm
| Mã | Liên đoàn | Đội tuyển | Thành lập | Tư cách thành viên | Thành viên IOC | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| BAN | (Nam, Nữ) | 2006 | Đầy đủ | Có | ||
| BHU | (Nam, Nữ) | 2013 | Đầy đủ | Có | ||
| BRU | (Nam, Nữ) | 1983 | Đầy đủ | Có | ||
| CAM | (Nam, Nữ) | 2022 | Đầy đủ | Có | ||
| CHN | (Nam, Nữ) | 1979 | Đầy đủ | Có | ||
| HKG | (Nam, Nữ) | 1937 | Đầy đủ | Có | ||
| IND | (Nam, Nữ) | 1967 | Đầy đủ | Có | ||
| INA | (Nam, Nữ) | 1968 | Đầy đủ | Có | ||
| IRI | (Nam, Nữ) | 1989 | Đầy đủ | Có | ||
| IRQ | (Nam, Nữ) | 2004 | Đầy đủ | Có | ||
| JPN | (Nam, Nữ) | 1949 | Đầy đủ | Có | ||
| JOR | (Nam, Nữ) | 2024 | Đầy đủ | Có | ||
| LAO | (Nam, Nữ) | 2018 | Đầy đủ | Có | ||
| MAS | (Nam, Nữ) | 1974 | Đầy đủ | Có | ||
| MGL | (Nam, Nữ) | 1991 | Đầy đủ | Có | ||
| NEP | (Nam, Nữ) | 2009 | Đầy đủ | Có | ||
| PRK | (Nam, Nữ) | 1987 | Đầy đủ | Có | ||
| PAK | (Nam Nữ) | 1992 | Đầy đủ | Có | ||
| PLE | (Nam, Nữ) | 2017 | Đầy đủ | Có | ||
| PHI | (Nam, Nữ) | 2011 | Đầy đủ | Có | ||
| KSA | (Nam, Nữ) | 2019 | Đầy đủ | Có | ||
| SGP | (Nam, Nữ) | 1960 | Đầy đủ | Có | ||
| SYR | (Nam, Nữ) | Đầy đủ | Có | |||
| KOR | (Nam, Nữ) | 1946 | Đầy đủ | Có | ||
| TPE | (Nam, Nữ) | 1973 | Đầy đủ | Có | ||
| THA | (Nam, Nữ) | 1966 | Đầy đủ | Có | ||
| VIE | (Nam, Nữ) | 2021 | Đầy đủ | Có | [3] | |
Các giải đấu WBSC Châu Á
Bóng chày
| Bóng mềm
| Baseball5
|
Đương kim vô địch
| Giải đấu | Năm | Chủ nhà | Vô địch | Danh hiệu thứ | Á quân | Lần tiếp theo | Thời gian dự kiến | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bóng chày | ||||||||||
| Giải vô địch bóng chày Châu Á | 2025 | Trung Quốc | 21 | TBD | ||||||
| Cúp bóng chày châu Á | Đông | 2024 | Philippines | 7 | TBD | |||||
| Tây | 2025 | Iran | 1 | TBD | ||||||
| Giải bóng chày vô địch U-18 Châu Á | 2024 | Đài Loan | 3 | 2026 | ||||||
| Giải bóng chày vô địch U-18 Châu ÁGiải bóng chày vô địch U-15 Châu Á | 2025 | Đài Loan | TBD | |||||||
| Giải bóng chày vô địch U-18 Châu ÁGiải bóng chày vô địch U-12 Châu Á | 2024 | Nhật Bản | TBD | |||||||
| Cúp bóng chày nữ châu Á | 2025 | Trung Quốc | 4 | TBD | ||||||
| Bóng mềm | ||||||||||
| Giải bóng mềm vô địch nam Châu Á | 2023 | Japan | 10 | TBD | ||||||
| Giải bóng mềm vô địch nam U-23 Châu Á | 2025 | Thái Lan | 2 | TBD | ||||||
| Cúp bóng mềm nam U-18 Châu Á | 2023 | Nhật Bản | TBD | |||||||
| Giải bóng mềm vô địch nữ Châu Á | 2025 | Trung Quốc | 9 | TBD | ||||||
| Cúp bóng mềm sinh viên nữ Châu Á | 2022 | Thái Lan | 1 | TBD | ||||||
| Cúp bóng mềm nữ U-15 Châu Á | 2025 | Đài Loan | 1 | TBD | ||||||
| Baseball5 | ||||||||||
| Cúp Baseball5 Châu Á | 2024 | Hàn Quốc | | 1 | | TBD | ||||
| Cúp Baseball5 trẻ Châu Á | 2025 | Đài Loan | | 1 | | TBD | ||||
| Câu lạc bộ | ||||||||||
| Giải vô địch bóng chày liên thành phố Châu Á | 2022 | Hàn Quốc | 1 | TBD | ||||||
Xem thêm WBSC Châu Á
Tham khảo WBSC Châu Á
- ↑ "BFA History". Baseball Federation of Asia. Truy cập ngày 28 tháng 1 năm 2016.
- ↑ "Bảng xếp hạng thế giới WBSC". WBSC. ngày 26 tháng 3 năm 2026. Truy cập ngày 26 tháng 3 năm 2026.
- 1 2 "Vietnam Baseball and Softball Federation founded". Báo Quân đội nhân dân.
Liên kết ngoài WBSC Châu Á
- Liên đoàn bóng chày BFA Châu Á
- WBSC Châu Á
- https://asiasoftball.com/reports/ - Hiệp hội bóng mềm Châu Á