Bước tới nội dung

WBSC Châu Á

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
WBSC Châu Á
Thành lập7 tháng 5 năm 1954; 71 năm trước (1954-05-07)
LoạiCơ quan quản lí thể thao
Trụ sở chínhTín Nghĩa, Đài Bắc, Đài Loan
Vùng
Châu Á
Thành viên
39 liên đoàn thành viên
Lãnh đạoJeffrey Koo Jr. (BFA)
Low Beng Choo (SA)
Chủ quản
Liên đoàn bóng chày và bóng mềm thế giới
Websitehttps://www.wbscasia.org/

WBSC Châu Á, bao gồm Liên đoàn bóng chày Châu Á (BFA) và Hiệp hội bóng mềm Châu Á (SA), là cơ quan quản lý bộ môn bóng chày và bóng mềm tại Châu Á, nằm dưới sự quản lí của Liên đoàn Bóng chày Bóng mềm Thế giới.

Lịch sử WBSC Châu Á

BFA

Logo cũ của BFA, hiện là một ban của là WBSC Châu Á

Liên đoàn bóng chày châu Á (BFA) ra đời vào năm 1954 vào lúc Đại hội thể thao châu Á lần thứ 2 được tổ chức tại Manila, Philippines .

Bốn quốc gia Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan và Philippines đã thành lập một ủy ban chịu trách nhiệm thành lập Liên đoàn bóng chày châu Á. Vào ngày 7 tháng 5 cùng năm, BFA chính thức được thành lập.

Ông Charles Chick Parsons, một người Mỹ cư trú tại Philippines đã được bầu làm chủ tịch đầu tiên của Liên đoàn.

Sau Giải vô địch bóng chày châu Á năm 1975, BFA đã có một thời gian tạm ngừng hoạt động. Vào năm 1980, bên lề Giải vô địch bóng chày thế giới FEMBA tổ chức tại Tokyo, ban lãnh đạo BFA đã thảo luận về việc khôi phục hoạt động của liên đoàn. Giải vô địch bóng chày châu Á sau đó được khôi phục với kì năm 1983 tổ chức tại Seoul. Số lượng thành viên của liên đoàn về sau bắt đầu tăng lên khi ngày càng nhiều quốc gia châu Á được kết nạp vào BFA. [1]

Các đời chủ tịch BFA

  • Philippines Charles Chick Parson Jr. (1954 - ?)
  • Hàn Quốc Kang Seung-Kyu (2009 - 2013)
  • Đài Loan Tom Peng (2013 - 2022)
  • Đài Loan Jeffrey Koo Jr. (辜仲諒, 2022 - nay)

SA

Thứ hạng tại bảng xếp hạng WBSC WBSC Châu Á

Bóng chày

Bảng xếp hạng nam WBSC (tính tới 26 tháng 3 năm 2026)[2]
AsiaHạngThay đổiĐội tuyểnĐiểm
11Giữ nguyên Nhật Bản6337
22Giữ nguyên Đài Bắc Trung Hoa5302
34Giữ nguyên Hàn Quốc4239
417Giữ nguyên Trung Quốc894
524Giữ nguyên Philippines465
628Giữ nguyên Hồng Kông319
730Giữ nguyên Thái Lan216
836Giữ nguyên Palestine159
943Giữ nguyên Pakistan97
1046Giữ nguyên Singapore87
1147Giữ nguyên Lào84
1253Giữ nguyên Sri Lanka55
1364Giữ nguyên Ấn Độ25
1364Giữ nguyên Iran25
1570Giảm 1 Malaysia17
1674Giữ nguyên Việt Nam12
1776Giữ nguyên Bangladesh9
1879Giữ nguyên Campuchia5
1980Giảm 1 Afghanistan4

Bóng mềm

Baseball5

Thành viên WBSC Châu Á

WBSC Châu Á hiện có tổng cộng là 30 quốc gia thành viên ban bóng chày (BFA) và 26 quốc gia thành viên ban bóng mềm (SA).

Bóng chày

 MãLiên đoànĐội tuyểnThành lậpTư cách thành viênThành viên

IOC

Note
AFGAfghanistan Afghanistan(Nam, Nữ)2011Đầy đủ
BANBangladesh Bangladesh(Nam, Nữ)2006Đầy đủ
BHUBhutan Bhutan(Nam, Nữ)2013Đầy đủ
BRUBrunei Brunei(Nam, Nữ)1983Đầy đủ
CAMCampuchia Campuchia(Nam, Nữ)2005Đầy đủ
CHNTrung Quốc Trung Quốc(Nam, Nữ)1979Đầy đủ
HKGHồng Kông Hồng Kông(Nam, Nữ)1993Đầy đủ
INDẤn Độ Ấn Độ(Nam, Nữ)1983Đầy đủ
INAIndonesia Indonesia(Nam, Nữ)1968Đầy đủ
IRIIran Iran(Nam, Nữ)1989Đầy đủ
IRQIraq Iraq(Nam, Nữ)2004Đầy đủ
JORJordan Jordan(Nam, Nữ)2024Đầy đủ
JPNNhật Bản Nhật Bản(Nam, Nữ)1990Đầy đủ
LAOLào Lào(Nam, Nữ)2017Đầy đủ
MASMalaysia Malaysia(Nam, Nữ)2004Đầy đủ
MGLMông Cổ Mông Cổ(Nam, Nữ)1991Đầy đủ
MYAMyanmar Myanmar(Nam, Nữ)2005Đầy đủ
NEPNepal Nepal(Nam, Nữ)2009Đầy đủ
PRKCộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên CHDCND Triều Tiên(Nam, Nữ)1987Đầy đủ
PAKPakistan, Pakistan(Nam Nữ)1992Đầy đủ
PLENhà nước Palestine Palestine(Nam, Nữ)2017Đầy đủ
PHIPhilippines Philippines(Nam, Nữ)1954Đầy đủ
KSAẢ Rập Xê Út Ả Rập Saud(Nam, Nữ)2019Đầy đủ
SGPSingapore Singapore(Nam, Nữ)1960Đầy đủ
KORHàn Quốc Hàn Quốc(Nam, Nữ)1946Đầy đủ
SRISri Lanka Sri Lanka(Nam, Nữ)1985Đầy đủ
SYRSyria Syria(Nam, Nữ)Đầy đủ
TPE Đài Loan(Nam, Nữ)1973Đầy đủ
THAThái Lan Thái Lan(Nam, Nữ)1992Đầy đủ
VIEViệt Nam Việt Nam(Nam, Nữ)2021Đầy đủ[3]

Bóng mềm

 MãLiên đoànĐội tuyểnThành lậpTư cách thành viênThành viên

IOC

Note
BANBangladesh Bangladesh(Nam, Nữ)2006Đầy đủ
BHUBhutan Bhutan(Nam, Nữ)2013Đầy đủ
BRUBrunei Brunei(Nam, Nữ)1983Đầy đủ
CAMCampuchia Campuchia(Nam, Nữ)2022Đầy đủ
CHNTrung Quốc Trung Quốc(Nam, Nữ)1979Đầy đủ
HKGHồng Kông Hồng Kông(Nam, Nữ)1937Đầy đủ
INDẤn Độ Ấn Độ(Nam, Nữ)1967Đầy đủ
INAIndonesia Indonesia(Nam, Nữ)1968Đầy đủ
IRIIran Iran(Nam, Nữ)1989Đầy đủ
IRQIraq Iraq(Nam, Nữ)2004Đầy đủ
JPNNhật Bản Nhật Bản(Nam, Nữ)1949Đầy đủ
JORJordan Jordan(Nam, Nữ)2024Đầy đủ
LAOLào Lào(Nam, Nữ)2018Đầy đủ
MASMalaysia Malaysia(Nam, Nữ)1974Đầy đủ
MGLMông Cổ Mông Cổ(Nam, Nữ)1991Đầy đủ
NEPNepal Nepal(Nam, Nữ)2009Đầy đủ
PRKCộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên CHDCND Triều Tiên(Nam, Nữ)1987Đầy đủ
PAKPakistan Pakistan(Nam Nữ)1992Đầy đủ
PLENhà nước Palestine Palestine(Nam, Nữ)2017Đầy đủ
PHIPhilippines Philippines(Nam, Nữ)2011Đầy đủ
KSAẢ Rập Xê Út Ả Rập Saud(Nam, Nữ)2019Đầy đủ
SGPSingapore Singapore(Nam, Nữ)1960Đầy đủ
SYRSyria Syria(Nam, Nữ)Đầy đủ
KORHàn Quốc Hàn Quốc(Nam, Nữ)1946Đầy đủ
TPEĐài Loan Đài Loan(Nam, Nữ)1973Đầy đủ
THAThái Lan Thái Lan(Nam, Nữ)1966Đầy đủ
VIEViệt Nam Việt Nam(Nam, Nữ)2021Đầy đủ[3]

  

Các giải đấu WBSC Châu Á

Đương kim vô địch

Giải đấuNămChủ nhàVô địchDanh hiệu thứÁ quânLần tiếp theoThời gian dự kiến
Bóng chày
Giải vô địch bóng chày Châu Á2025Trung Quốc Nhật Bản21 Đài Bắc Trung HoaTBD
Cúp bóng chày châu ÁĐông2024Philippines Philippines7 Hồng KôngTBD
Tây2025Iran Palestine1 PakistanTBD
Giải bóng chày vô địch U-18 Châu Á2024Đài Loan Đài Bắc Trung Hoa3 Nhật Bản2026
Giải bóng chày vô địch U-18 Châu ÁGiải bóng chày vô địch U-15 Châu Á2025Đài Loan Đài Bắc Trung Hoa Nhật BảnTBD
Giải bóng chày vô địch U-18 Châu ÁGiải bóng chày vô địch U-12 Châu Á2024Nhật Bản Đài Bắc Trung Hoa Nhật BảnTBD
Cúp bóng chày nữ châu Á2025Trung Quốc Nhật Bản4 Đài Bắc Trung HoaTBD
Bóng mềm
Giải bóng mềm vô địch nam Châu Á2023Japan Nhật Bản10 SingaporeTBD
Giải bóng mềm vô địch nam U-23 Châu Á2025Thái Lan Nhật Bản2 SingaporeTBD
Cúp bóng mềm nam U-18 Châu Á2023Nhật Bản Nhật Bản SingaporeTBD
Giải bóng mềm vô địch nữ Châu Á2025Trung Quốc Nhật Bản9 Trung QuốcTBD
Cúp bóng mềm sinh viên nữ Châu Á2022Thái Lan Nhật Bản1 Đài Bắc Trung HoaTBD
Cúp bóng mềm nữ U-15 Châu Á2025Đài Loan Nhật Bản1 Đài Bắc Trung HoaTBD
Baseball5
Cúp Baseball5 Châu Á2024Hàn Quốc  Nhật Bản1  Đài Bắc Trung HoaTBD
Cúp Baseball5 trẻ Châu Á2025Đài Loan  Nhật Bản1  Đài Bắc Trung HoaTBD
Câu lạc bộ
Giải vô địch bóng chày liên thành phố Châu Á2022Hàn QuốcNhật Bản Saitama1Đài Bắc Trung Hoa Đài TrungTBD

Xem thêm WBSC Châu Á

Tham khảo WBSC Châu Á

  1. "BFA History". Baseball Federation of Asia. Truy cập ngày 28 tháng 1 năm 2016.
  2. "Bảng xếp hạng thế giới WBSC". WBSC. ngày 26 tháng 3 năm 2026. Truy cập ngày 26 tháng 3 năm 2026.
  3. 1 2 "Vietnam Baseball and Softball Federation founded". Báo Quân đội nhân dân.

Liên kết ngoài WBSC Châu Á