Bước tới nội dung

Vòng loại Giải bóng đá Vô địch U-15 Quốc gia 2026

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Giải bóng đá Vô địch U-15 Quốc gia - Cúp Mordern 2026
Chi tiết giải đấu
Quốc gia Việt Nam
Thời gian01 - 24 tháng 3 năm 2026
Địa điểm6 (tại 4 thành phố chủ nhà)
Số đội31
2025
2027 →

Vòng loại Giải bóng đá Vô địch U-15 Quốc gia 2026, tên gọi chính thức là Giải bóng đá vô địch U-15 quốc gia – Cúp Mordern 2026 vì lý do tài trợ, là mùa giải thứ 22 của Giải bóng đá Vô địch U-15 Quốc gia do Liên đoàn bóng đá Việt Nam (VFF) và tổ chức. Như các mùa giải các, giải diễn ra theo hai giai đoạn, vòng loại sẽ diễn ra từ ngày 01 đến ngày 24 tháng 3 năm 2026. Vòng chung kết của giải gồm 12 đội bóng, diễn ra từ ngày 01 đến ngày 14 tháng 4 năm 2026.

Tổng cộng có 12 đội sẽ đủ điều kiện để tham dự vòng chung kết, bao gồm cả những đội được đặc cách tham dự giải đấu với tư cách chủ nhà.[1]

Các đội bóng Vòng loại Giải bóng đá Vô địch U-15 Quốc gia 2026

31 đội bóng đã đăng ký tham dự mùa giải lần này từ vòng loại.[2] Các đội bóng được sắp xếp sẵn vào các bảng đấu dựa theo khu vực địa lý. Những đội bóng đóng vai trò là chủ nhà của bảng đấu vòng loại được đánh dấu bởi ký hiệu (H).

Lễ bốc thăm xếp lịch thi đấu vòng loại Giải bóng đá Vô địch U-15 Quốc gia 2026 diễn ra vào ngày 10 tháng 2 năm 2026 tại trụ sở VFF, Hà Nội với hình thức trực tuyến.

Bảng A
VTĐội
A1Thể Công - Viettel I (H)
A2Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao Hà Nội
A3Vạn Xuân
A4Bắc Ninh
A5Hà Nội I
Bảng B
VTĐội
B1PVF (H)
B2Sông Lam Nghệ An I
B3Thể Công - Viettel II
B4Hải Phòng
B5Thép Xanh Nam Định
B6Hà Nội II
Bảng C
VTĐội
C1LPBank Hoàng Anh Gia Lai (H)
C2Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
C3Sông Lam Nghệ An II
C4Huế I
C5Ninh Bình
Bảng D
VTĐội
D1Thành phố Hồ Chí Minh (H)
D2Huế II
D3SHB Đà Nẵng
D4Quảng Ngãi
D5Quảng Nam
Bảng E
VTĐội
E1Đắk Lắk
E2Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao tỉnh Gia Lai
E3Khánh Hòa
E4Hallmen Thành phố Hồ Chí Minh
E5Tây Ninh
Bảng F
VTĐội
F1Becamex Thành phố Hồ Chí Minh
F2Cần Thơ
F3Lâm Đồng
F4Trường Thể dục thể thao Tây Ninh
F5Đồng Tháp

Các tiêu chí Vòng loại Giải bóng đá Vô địch U-15 Quốc gia 2026

Các đội được xếp hạng theo điểm (3 điểm cho 1 trận thắng, 1 điểm cho 1 trận hòa, 0 điểm cho 1 trận thua), và nếu bằng điểm, các tiêu chí sau đây được áp dụng theo thứ tự, để xác định thứ hạng:

  1. Điểm trong các trận đối đầu trực tiếp giữa các đội bằng điểm;
  2. Hiệu số bàn thắng thua trong các trận đối đầu trực tiếp giữa các đội bằng điểm;
  3. Số bàn thắng ghi được trong các trận đối đầu trực tiếp giữa các đội bằng điểm;
  4. Nếu có nhiều hơn hai đội bằng điểm, và sau khi áp dụng tất cả các tiêu chí đối đầu ở trên, một nhóm nhỏ các đội vẫn còn bằng điểm nhau, tất cả các tiêu chí đối đầu ở trên được áp dụng lại cho riêng nhóm này;
  5. Hiệu số bàn thắng thua trong tất cả các trận đấu bảng;
  6. Số bàn thắng ghi được trong tất cả các trận đấu bảng;
  7. Sút luân lưu nếu chỉ có hai đội bằng điểm và họ gặp nhau trong trận cuối cùng của bảng;
  8. Điểm thẻ phạt (thẻ vàng = –1 điểm, thẻ đỏ gián tiếp (2 thẻ vàng) = –3 điểm, thẻ đỏ trực tiếp = –3 điểm, thẻ vàng và thẻ đỏ trực tiếp = –4 điểm);
  9. Bốc thăm.

Các bảng Vòng loại Giải bóng đá Vô địch U-15 Quốc gia 2026

Bảng A

Các trận đấu tại bảng A diễn ra tại Công ty TNHH MTV Thể thao Viettel – Hà Nội, Yên Xuân, Hà Nội.

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dựHNIVTITTHNBNFCVXFC
1Hà Nội I8710413+3822Lọt vào vòng chung kết3–12–09–09–0
2Thể Công Viettel I (H)8611355+30191–13–04–010–1
3Trung tâm HL&TĐ TT Hà Nội831411110100–20–20–05–0
4Bắc Ninh81255262151–20–60–31–1
5Vạn Xuân80175524710–130–82–31–3
Nguồn: VFF
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà
Thể Công Viettel I10–1Vạn Xuân
Chi tiết

Hà Nội I3–1Thể Công Viettel I
Chi tiết

Hà Nội I9–0Bắc Ninh
Chi tiết

Bắc Ninh0–6Thể Công Viettel I
Chi tiết
Vạn Xuân0–13Hà Nội I
Chi tiết

Vạn Xuân1–3Bắc Ninh

Hà Nội I2–0Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao Hà Nội
  • Võ Đức Đạt  59'
  • Bùi Phi Hùng  84'
Chi tiết
Vạn Xuân0–8Thể Công Viettel I
Chi tiết
  • Nguyễn Đình Dũng  11', 33'
  • Hà Minh Đức  20', 58'
  • Lương Đức Tiến  28', 30'
  • Nguyễn Minh Phúc  51'
  • Phạm Hoàng Minh  75'

Thể Công Viettel I1–1Hà Nội I
Chi tiết

Vạn Xuân2–3Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao Hà Nội
  • Hoàng Kim Giang  18'
  • Hoàng Trung Phong (CB) Thẻ vàng 38'
  • Nguyễn Đăng Huynh  56' (l.n.)
Chi tiết
  • Nguyễn Viết Bảo Quân  7' Thẻ vàng 27'
  • Phan Đăng Kiên  75', 81'
Bắc Ninh1–2Hà Nội I
  • Nguyễn Danh Anh Minh  80'
Chi tiết
  • Bùi Minh Huy  40', 88'

Thể Công Viettel IBắc Ninh
Chi tiết
Hà Nội IVạn Xuân
Chi tiết

Bắc Ninh1–1Vạn Xuân
Chi tiết

Bảng B

Các trận đấu tại bảng B diễn ra tại Trung tâm đào tạo bóng đá trẻ PVF - Bộ Công an, Nghĩa Trụ, Hưng Yên.

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dựPVFSLNAIHNIITXNĐVTIIHPFC
1PVF (H)10901327+2527Lọt vào vòng chung kết1–07–03–02–16–0
2Sông Lam Nghệ An I10811356+29254–13–03–10–07–1
3Hà Nội II1051413229160–30–32–13–23–1
4Thép Xanh Nam Định1031611187100–11–51–33–01–0
5Thể Công - Viettel II1022613251281–60–70–31–15–1
6Hải Phòng100196322611–21–31–10–20–3
Nguồn: VFF
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà




PVF3–0Thép Xanh Nam Định

Sông Lam Nghệ An I4–1PVF
  • Trương Văn Tài  51', 68', 88'
  • Phan Văn Minh Chánh  78'
Chi tiết
  • Trần Vũ Tuấn Anh  16'
Hải Phòng0–2Thép Xanh Nam Định
  • Nhân Công Vinh Thẻ vàng 60'
Chi tiết
  • Hoàng Đinh Nhật Huy  12'
  • Nguyễn Mạnh Dũng Thẻ vàng 20'
  • Triệu Đình Đãng  84'
  • Phạm Gia Bảo Thẻ vàng 90+1'
Hà Nội II3–2Thể Công - Viettel II
  • Nguyễn Bảo Châu  26', 34'
  • Nguyễn Nhật Dương  90+3'
Chi tiết
  • Hoàng Đức Phúc Thẻ vàng 30'
  • Nông Quốc Bảo  49', 55'

Thể Công - Viettel II0–7Sông Lam Nghệ An I
Chi tiết
  • Đinh Viết Hoàng Hiếu  3'
  • Nguyễn Tiến Ninh  28' (l.n.)
  • Trương Văn Tài  36', 71'
  • Hoàng Gia Huy  63', 67', 90+1'
  • Nguyễn Tiến Nam Thẻ vàng 70'
PVF6–0Hải Phòng
  • Nguyễn Xuân Vinh  24'
  • Bùi Xuân Hiển  37', 49', 86'
  • Nguyễn Trường Minh Thẻ vàng 52'
  • Trần Mạnh Duy  59'
  • Trần Nguyễn Trí Khang  70'
Chi tiết
Thép Xanh Nam Định1–3Hà Nội II
  • Nguyễn Mạnh Dũng  14'
  • Trần Tấn Toản Thẻ vàng 63'
Chi tiết
  • Đỗ Hải Phong  45', 49'
  • Nguyễn Bảo Châu  68'

Hà Nội II3–1Hải Phòng
  • Nguyễn Nhật Dương  54'
  • Đỗ Hải Phong  57'
  • Mai Tuấn Hoàng  90+3'
Chi tiết
  • Tạ Đức Long  33'
Sông Lam Nghệ An I3–1Thép Xanh Nam Định
  • Trương Minh Toàn Thẻ vàng 25'
  • Trương Văn Tài  41', 86', 90+2'
Chi tiết
  • Trần Ngọc Minh Quân Thẻ vàng 36'
  • Phạm Quốc Doanh Thẻ vàng 40'
  • Nguyễn Khánh Tùng Thẻ vàng 74'
  • Nguyễn Đình An  60'
PVF2–1Thể Công - Viettel II
  • Trần Mạnh Duy  3'
  • Thải Hữu Việt Anh  44'
Chi tiết
  • Trần Đình Phú  33'
  • Nguyễn Doãn Đại Thẻ vàng 40'
  • Nguyễn Huy Khánh Thẻ vàng 89'

Hà Nội IIPVF

Bảng C

Các trận đấu tại bảng C diễn ra tại Trung tâm Thể thao Hàm Rồng, Ia Băng, Gia Lai

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dựNBFCSLNAIIHLHTLPBHAHUEI
1Ninh Bình8602239+1418Lọt vào vòng chung kết2–41–24–03–1
2Sông Lam Nghệ An II842213130141–51–11–31–1
3Hồng Lĩnh Hà Tĩnh8422129+3140–10–21–01–1
4LPBank Hoàng Anh Gia Lai (H)82061018861–51–22–33–0
5Huế I8125615950–20–11–42–0
Nguồn: VFF
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà
Hồng Lĩnh Hà Tĩnh0–1Ninh Bình
Chi tiết
Sân 5 Trung tâm Thể thao Hàm Rồng, Ia Băng, Gia Lai
LPBank Hoàng Anh Gia Lai1–2Sông Lam Nghệ An II
Chi tiết
Sân 4 Trung tâm Thể thao Hàm Rồng, Ia Băng, Gia Lai

Ninh Bình4–0LPBank Hoàng Anh Gia Lai
Chi tiết
Sân 4 Trung tâm Thể thao Hàm Rồng, Ia Băng, Gia Lai
Huế I1–4Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
Chi tiết
Sân 5 Trung tâm Thể thao Hàm Rồng, Ia Băng, Gia Lai

Hồng Lĩnh Hà Tĩnh0–2Sông Lam Nghệ An II
Chi tiết
Sân 4 Trung tâm Thể thao Hàm Rồng, Ia Băng, Gia Lai
Ninh Bình3–1Huế I
Chi tiết
Sân 5 Trung tâm Thể thao Hàm Rồng, Ia Băng, Gia Lai

Huế I2–0LPBank Hoàng Anh Gia Lai
Chi tiết
Sân 4 Trung tâm Thể thao Hàm Rồng, Ia Băng, Gia Lai
Sông Lam Nghệ An II1–5Ninh Bình
Chi tiết
Sân 5 Trung tâm Thể thao Hàm Rồng, Ia Băng, Gia Lai

Sông Lam Nghệ An II1–1Huế I
Sân 5 Trung tâm Thể thao Hàm Rồng, Ia Băng, Gia Lai
LPBank Hoàng Anh Gia Lai2–3Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
Sân 4 Trung tâm Thể thao Hàm Rồng, Ia Băng, Gia Lai

Ninh Bình1–2Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
  • Nguyễn Gia Khang Thẻ vàng 42'
  • Nguyễn Quang Lâm Thẻ vàng 45+1'
  • Lê Nhật Trường  90+2'
Chi tiết
  • Dương Văn Minh  18'
  • Lê Xuân Hào  45+2'
Sân 5 Trung tâm Thể thao Hàm Rồng, Ia Băng, Gia Lai
Sông Lam Nghệ An II1–3LPBank Hoàng Anh Gia Lai
  • Nguyễn Đình Tuấn  27' Thẻ vàng 76'
  • Lê Bá Duẩn Thẻ vàng 63'
Chi tiết
  • Nguyễn Tuấn Khải  9'
  • Lê Trọng Phúc  23'
  • Trần Minh Trí Thẻ vàng 76'  80'
Sân 4 Trung tâm Thể thao Hàm Rồng, Ia Băng, Gia Lai

LPBank Hoàng Anh Gia Lai1–5Ninh Bình
  • Nguyễn Trần Hồng Sơn  43'
Chi tiết
  • Hà Thanh Phước An  8'
  • Trương Lê Nguyên Vũ  12'
  • Nguyễn Minh Huy  58'
  • Dư Văn Minh  75'
  • Nguyễn Minh Hiển  86'
Sân 4 Trung tâm Thể thao Hàm Rồng, Ia Băng, Gia Lai
Hồng Lĩnh Hà Tĩnh1–1Huế I
  • Nguyễn Thành Nam  62'
Chi tiết
  • Hà Trọng Hữu  13'
  • Nguyễn Văn Quang Thẻ vàng 82'
Sân 5 Trung tâm Thể thao Hàm Rồng, Ia Băng, Gia Lai

Sông Lam Nghệ An II1–1Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
  • Võ Đức Anh  55'
  • Phạm Hải Vinh Thẻ vàng 72'
  • Lương Văn Thế Anh Thẻ vàng 90+1'
Chi tiết
  • Hoàng Duy Anh  25'
  • Đào Đình Thìn Thẻ vàng 32'
Sân 5 Trung tâm Thể thao Hàm Rồng, Ia Băng, Gia Lai
Huế I0–2Ninh Bình
  • Hà Thanh Phước An  29', 86'
  • Nguyễn Gia Khang Thẻ vàng 63'
  • Lê Nhật Thường Thẻ vàng 83'
Chi tiết
Sân 4 Trung tâm Thể thao Hàm Rồng, Ia Băng, Gia Lai

LPBank Hoàng Anh Gia Lai3–0Huế I
Sân 4 Trung tâm Thể thao Hàm Rồng, Ia Băng, Gia Lai
Ninh Bình2–4Sông Lam Nghệ An II
Sân 5 Trung tâm Thể thao Hàm Rồng, Ia Băng, Gia Lai

Huế I0–1Sông Lam Nghệ An II
Chi tiết
Sân 5 Trung tâm Thể thao Hàm Rồng, Ia Băng, Gia Lai
Hồng Lĩnh Hà Tĩnh1–0LPBank Hoàng Anh Gia Lai
Chi tiết
Sân 4 Trung tâm Thể thao Hàm Rồng, Ia Băng, Gia Lai

Bảng D

Các trận đấu tại bảng D do Liên đoàn Bóng đá Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức, diễn ra tại Trung tâm Thể thao Thành Long – Thành phố Hồ Chí Minh, Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh.

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dựQNFCSHBĐNHCMCHUEIIQNG
1Quảng Nam (Q)8710233+2022Lọt vào vòng chung kết3–22–03–05–0
2SHB Đà Nẵng8521235+18170–03–03–05–0
3Thành phố Hồ Chí Minh (H)8323139+411Chủ nhà Vòng chung kết0–20–02–03–0
4Huế II (E)82159201170–41–51–15–2
5Quảng Ngãi (E)80085363101–41–51–70–2
Nguồn: VFF
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
(E) Bị loại; (H) Chủ nhà; (Q) Giành quyền tham dự giai đoạn được chỉ định
Huế II0–4Quảng Nam
Chi tiết
Sân 2 Trung tâm Thể thao Thành Long, Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
Thành phố Hồ Chí Minh0–0SHB Đà Nẵng
Chi tiết
Sân 1 Trung tâm Thể thao Thành Long, Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh

Quảng Nam2–0Thành phố Hồ Chí Minh
Chi tiết
Sân 1 Trung tâm Thể thao Thành Long, Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
Quảng Ngãi0–2Huế II
Chi tiết
Sân 2 Trung tâm Thể thao Thành Long, Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh

Huế II1–5SHB Đà Nẵng
Chi tiết
Sân 1 Trung tâm Thể thao Thành Long, Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
Quảng Nam5–0Quảng Ngãi
Chi tiết
Sân 2 Trung tâm Thể thao Thành Long, Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh

Quảng Ngãi1–7Thành phố Hồ Chí Minh
Sân 1 Trung tâm Thể thao Thành Long, Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
SHB Đà Nẵng0–0Quảng Nam
Sân 2 Trung tâm Thể thao Thành Long, Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh

SHB Đà Nẵng5–0Quảng Ngãi
Sân 2 Trung tâm Thể thao Thành Long, Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
Thành phố Hồ Chí Minh2–0Huế II
Sân 1 Trung tâm Thể thao Thành Long, Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh

Quảng Nam3–0Huế II
Chi tiết
Sân 2 Trung tâm Thể thao Thành Long, Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
SHB Đà Nẵng3–0Thành phố Hồ Chí Minh
Chi tiết
Sân 1 Trung tâm Thể thao Thành Long, Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh

Thành phố Hồ Chí Minh0–2Quảng Nam
Chi tiết
Sân 1 Trung tâm Thể thao Thành Long, Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
Huế II5–2Quảng Ngãi
Chi tiết
Sân 2 Trung tâm Thể thao Thành Long, Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh

SHB Đà Nẵng3–0Huế II
  • Bùi Quốc Bảo  39'
  • Trần Cao Học  60' (l.n.)
  • Trịnh Gia Bảo  90+1'
Chi tiết
Sân 2 Trung tâm Thể thao Thành Long, Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
Quảng Ngãi1–4Quảng Nam
  • Trương Thiện Hậu  27'
  • Đỗ Lý Duy Khánh  45+1'
  • Nguyễn Gia Đạt  60'
Chi tiết
  • Lê Hữu Trưởng Thẻ vàng 5'
  • Hồ Nguyễn Hoàng Triều  45+1'
  • Võ Hoàng Quốc Huy  47', 57'
  • Nguyễn Quang Lê  66'
Sân 1 Trung tâm Thể thao Thành Long, Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh

Thành phố Hồ Chí MinhQuảng Ngãi
Chi tiết
Sân 1 Trung tâm Thể thao Thành Long, Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
Quảng NamSHB Đà Nẵng
Chi tiết
Sân 2 Trung tâm Thể thao Thành Long, Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh

Quảng NgãiSHB Đà Nẵng
Sân 2 Trung tâm Thể thao Thành Long, Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
Huế IIThành phố Hồ Chí Minh
Sân 1 Trung tâm Thể thao Thành Long, Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng E

Các trận đấu tại bảng E do Công ty Cổ phần Bóng đá Bà Rịa Vũng Tàu đăng cai tổ chức tổ chức, diễn ra tại tại sân Long Tâm – Tam Long – Thành phố Hồ Chí Minh.

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dựTNFCĐLKKHFCTTGLHMHCM
1Tây Ninh (Q)8620327+2520Lọt vào vòng chung kết7–022/31–13–1
2Đắk Lắk74121012213Có thể lọt vào Vòng chung kết1–22–22–122/3
3Khánh Hòa (E)7214815770–60–20–12–0
4Trung tâm HL&TĐ TT tỉnh Gia Lai (E)714268272–224/30–21–1
5Hallmen Thành phố Hồ Chí Minh (E)70252161420–70–224/30–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 22/3/2026. Nguồn: VFF
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
(E) Bị loại; (Q) Giành quyền tham dự giai đoạn được chỉ định
Đắk Lắk2–2Khánh Hòa
Chi tiết
Sân vận động Long Tâm, Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh

Tây Ninh7–0Đắk Lắk
Chi tiết
Sân vận động Long Tâm, Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh

Tây Ninh3–1Hallmen Thành phố Hồ Chí Minh
Chi tiết
Sân vận động Long Tâm, Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh

Hallmen Thành phố Hồ Chí Minh0–2Đắk Lắk
Chi tiết
Sân vận động Long Tâm, Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh
Khánh Hòa0–6Tây Ninh
Chi tiết
Sân vận động Long Tâm, Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh

Khánh Hòa2–0Hallmen Thành phố Hồ Chí Minh
Sân vận động Long Tâm, Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh
Đắk Lắk2–1Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao tỉnh Gia Lai
Sân vận động Long Tâm, Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh

Khánh Hòa0–2Đắk Lắk
Chi tiết
Sân vận động Long Tâm, Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh

Đắk Lắk1–2Tây Ninh
Chi tiết
Sân vận động Long Tâm, Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh

Khánh Hòa0–1Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao tỉnh Gia Lai
  • Nguyễn Phú Trọng Thẻ vàng 81'
  • Huỳnh Trọng Khánh Hoàng Thẻ vàng 88'
Chi tiết
  • Lê Hoài Nam  2' Thẻ vàng 66'
  • Ngô Nguyễn Hoàng Phước Thẻ vàng 86'
  • Trương Nhất Minh Thẻ vàng 90+5'
Sân vận động Long Tâm, Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh
Hallmen Thành phố Hồ Chí Minh0–7Tây Ninh
Chi tiết
  • Trương Hữu Quang  7', 29'
  • Võ Anh Hào  33', 52', 75'
  • Lê Đăng Nhật Tân  63'
  • Phan Thập Hy  72'
Sân vận động Long Tâm, Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh

Đắk LắkHallmen Thành phố Hồ Chí Minh
Chi tiết
Sân vận động Long Tâm, Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh
Tây NinhKhánh Hòa
Chi tiết
Sân vận động Long Tâm, Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh

Hallmen Thành phố Hồ Chí MinhKhánh Hòa
Sân vận động Long Tâm, Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng F

Các trận đấu tại bảng F do Công ty Cổ phần Bóng đá Bà Rịa Vũng Tàu đăng cai tổ chức tổ chức, diễn ra tại tại sân Tân Hưng – Long Hương, Thành phố Hồ Chí Minh.

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dựBHCMCCTFCĐTFCLĐFCTTTN
1Becamex Thành phố Hồ Chí Minh (Q)7511165+1116Lọt vào vòng chung kết3–13–02–122/3
2Cần Thơ74031315212Có thể lọt vào Vòng chung kết24/33–52–11–0
3Đồng Tháp (E)82331715+290–02–322/31–2
4Lâm Đồng (E)72231117680–74–20–03–2
5Trường Thể dục thể thao Tây Ninh (E)7205914560–10–12–724/3
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 22/3/2026. Nguồn: VFF
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
(E) Bị loại; (Q) Giành quyền tham dự giai đoạn được chỉ định
Cần Thơ3–5Đồng Tháp
Chi tiết
Sân vận động Tân Hưng, Long Hương, Thành phố Hồ Chí Minh
Becamex Thành phố Hồ Chí Minh2–1Lâm Đồng
Chi tiết
Sân vận động Tân Hưng, Long Hương, Thành phố Hồ Chí Minh

Đồng Tháp0–0Becamex Thành phố Hồ Chí Minh
Chi tiết
Sân vận động Tân Hưng, Long Hương, Thành phố Hồ Chí Minh
Trường Thể dục thể thao Tây Ninh0–1Cần Thơ
Chi tiết
Sân vận động Tân Hưng, Long Hương, Thành phố Hồ Chí Minh

Cần Thơ2–1Lâm Đồng
Chi tiết
Sân vận động Tân Hưng, Long Hương, Thành phố Hồ Chí Minh
Đồng Tháp1–2Trường Thể dục thể thao Tây Ninh
Chi tiết
Sân vận động Tân Hưng, Long Hương, Thành phố Hồ Chí Minh

Trường Thể dục thể thao Tây Ninh0–1Becamex Thành phố Hồ Chí Minh
Chi tiết
Sân vận động Tân Hưng, Long Hương, Thành phố Hồ Chí Minh
Lâm Đồng0–0Đồng Tháp
Chi tiết
Sân vận động Tân Hưng, Long Hương, Thành phố Hồ Chí Minh

Lâm Đồng3–2Trường Thể dục thể thao Tây Ninh
Chi tiết
Sân vận động Tân Hưng, Long Hương, Thành phố Hồ Chí Minh
Becamex Thành phố Hồ Chí Minh3–1Cần Thơ
Chi tiết
Sân vận động Tân Hưng, Long Hương, Thành phố Hồ Chí Minh

Đồng Tháp2–3Cần Thơ
Chi tiết
Sân vận động Tân Hưng, Long Hương, Thành phố Hồ Chí Minh
Lâm Đồng0–7Becamex Thành phố Hồ Chí Minh
Chi tiết
Sân vận động Tân Hưng, Long Hương, Thành phố Hồ Chí Minh

Becamex Thành phố Hồ Chí Minh3–0Đồng Tháp
Chi tiết
Sân vận động Tân Hưng, Long Hương, Thành phố Hồ Chí Minh
Cần Thơ1–0Trường Thể dục thể thao Tây Ninh
Chi tiết
Sân vận động Tân Hưng, Long Hương, Thành phố Hồ Chí Minh

Lâm Đồng4–2Cần Thơ
  • Trần Trường Phát  28', 74'
  • Lê Hoàng Bảo Duy  56'
  • Nguyễn Phú Trọng  68'
  • Bùi Đức Thái Hòa Thẻ vàng 81'
Chi tiết
  • Nguyễn Hữu Hòa Minh  20', 81'
Sân vận động Tân Hưng, Long Hương, Thành phố Hồ Chí Minh
Trường Thể dục thể thao Tây Ninh2–7Đồng Tháp
  • Nguyễn Lê Minh Trí Thẻ vàng 5'
  • Hà Gia Khôi  55'
  • Nguyễn Quốc Kiệt  82'
Chi tiết
  • Lê Đức Hải  5'
  • Trần Thanh Thiện  27', 32', 45'
  • Ngô Thành Nhân  30', 78', 83'
Sân vận động Tân Hưng, Long Hương, Thành phố Hồ Chí Minh

Becamex Thành phố Hồ Chí MinhTrường Thể dục thể thao Tây Ninh
Chi tiết
Sân vận động Tân Hưng, Long Hương, Thành phố Hồ Chí Minh
Đồng ThápLâm Đồng
Chi tiết
Sân vận động Tân Hưng, Long Hương, Thành phố Hồ Chí Minh

Trường Thể dục thể thao Tây NinhLâm Đồng
Sân vận động Tân Hưng, Long Hương, Thành phố Hồ Chí Minh
Cần ThơBecamex Thành phố Hồ Chí Minh
Sân vận động Tân Hưng, Long Hương, Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp hạng các đội đứng thứ nhì bảng đấu

Năm đội xếp thứ nhì có thành tích tốt nhất giành quyền tham dự vòng chung kết (nếu chủ nhà không nằm nhất/nhì bảng vòng loại).

VTBgĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1AThể Công - Viettel I (Q)7511335+2816Vòng chung kết
2BSông Lam Nghệ An I (Q)7511224+1816
3DSHB Đà Nẵng7421184+1414
4EĐắk Lắk74121012213
5FCần Thơ74031315212
6CSông Lam Nghệ An II73221213111
Nguồn: VFF
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng thua; 3) Số bàn thắng; 4) Điểm thẻ phạt; 5) Bốc thăm.
(Q) Giành quyền tham dự giai đoạn được chỉ định

Các đội vượt qua vòng loại Vòng loại Giải bóng đá Vô địch U-15 Quốc gia 2026

Câu lạc bộTư cách vượt qua vòng loạiNgày vượt qua vòng loại
Thành phố Hồ Chí MinhChủ nhà20/3/2026
Hà Nội INhất Bảng A19/3/2026
Ninh BìnhNhất Bảng C19/3/2026
Quảng NamBảng D19/3/2026
Tây NinhNhất Bảng E19/3/2026
Becamex Thành phố Hồ Chí MinhNhất Bảng F19/3/2026
PVFBảng B22/3/2026
Sông Lam Nghệ An IBảng B22/3/2026
Thể Công Viettel INhì Bảng A22/3/2026
SHB Đà NẵngNhì bảng D24/3/2026
Đắk LắkNhì bảng E24/3/2026
Tây NinhNhì bảng F24/3/2026

Tham khảo Vòng loại Giải bóng đá Vô địch U-15 Quốc gia 2026

  1. "Điều lệ Giải bóng đá Vô địch U-15 quốc gia 2026" (PDF). VFF. ngày 9 tháng 2 năm 2025.
  2. VFF (ngày 9 tháng 2 năm 2026). "Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ giải Bóng đá Vô địch U15 quốc gia 2026". vff.org.vn. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2026. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |ngày truy cập= (trợ giúp)

Liên kết ngoài Vòng loại Giải bóng đá Vô địch U-15 Quốc gia 2026

Bản mẫu:Giải bóng đá U15 Việt Nam