Vòng loại Giải bóng đá Vô địch U-15 Quốc gia 2026
| Chi tiết giải đấu | |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Thời gian | 01 - 24 tháng 3 năm 2026 |
| Địa điểm | 6 (tại 4 thành phố chủ nhà) |
| Số đội | 31 |
← 2025 2027 → | |
Vòng loại Giải bóng đá Vô địch U-15 Quốc gia 2026, tên gọi chính thức là Giải bóng đá vô địch U-15 quốc gia – Cúp Mordern 2026 vì lý do tài trợ, là mùa giải thứ 22 của Giải bóng đá Vô địch U-15 Quốc gia do Liên đoàn bóng đá Việt Nam (VFF) và tổ chức. Như các mùa giải các, giải diễn ra theo hai giai đoạn, vòng loại sẽ diễn ra từ ngày 01 đến ngày 24 tháng 3 năm 2026. Vòng chung kết của giải gồm 12 đội bóng, diễn ra từ ngày 01 đến ngày 14 tháng 4 năm 2026.
Tổng cộng có 12 đội sẽ đủ điều kiện để tham dự vòng chung kết, bao gồm cả những đội được đặc cách tham dự giải đấu với tư cách chủ nhà.[1]
Các đội bóng Vòng loại Giải bóng đá Vô địch U-15 Quốc gia 2026
31 đội bóng đã đăng ký tham dự mùa giải lần này từ vòng loại.[2] Các đội bóng được sắp xếp sẵn vào các bảng đấu dựa theo khu vực địa lý. Những đội bóng đóng vai trò là chủ nhà của bảng đấu vòng loại được đánh dấu bởi ký hiệu (H).
Lễ bốc thăm xếp lịch thi đấu vòng loại Giải bóng đá Vô địch U-15 Quốc gia 2026 diễn ra vào ngày 10 tháng 2 năm 2026 tại trụ sở VFF, Hà Nội với hình thức trực tuyến.
|
|
|
|
|
|
Các tiêu chí Vòng loại Giải bóng đá Vô địch U-15 Quốc gia 2026
Các đội được xếp hạng theo điểm (3 điểm cho 1 trận thắng, 1 điểm cho 1 trận hòa, 0 điểm cho 1 trận thua), và nếu bằng điểm, các tiêu chí sau đây được áp dụng theo thứ tự, để xác định thứ hạng:
- Điểm trong các trận đối đầu trực tiếp giữa các đội bằng điểm;
- Hiệu số bàn thắng thua trong các trận đối đầu trực tiếp giữa các đội bằng điểm;
- Số bàn thắng ghi được trong các trận đối đầu trực tiếp giữa các đội bằng điểm;
- Nếu có nhiều hơn hai đội bằng điểm, và sau khi áp dụng tất cả các tiêu chí đối đầu ở trên, một nhóm nhỏ các đội vẫn còn bằng điểm nhau, tất cả các tiêu chí đối đầu ở trên được áp dụng lại cho riêng nhóm này;
- Hiệu số bàn thắng thua trong tất cả các trận đấu bảng;
- Số bàn thắng ghi được trong tất cả các trận đấu bảng;
- Sút luân lưu nếu chỉ có hai đội bằng điểm và họ gặp nhau trong trận cuối cùng của bảng;
- Điểm thẻ phạt (thẻ vàng = –1 điểm, thẻ đỏ gián tiếp (2 thẻ vàng) = –3 điểm, thẻ đỏ trực tiếp = –3 điểm, thẻ vàng và thẻ đỏ trực tiếp = –4 điểm);
- Bốc thăm.
Các bảng Vòng loại Giải bóng đá Vô địch U-15 Quốc gia 2026
Bảng A
Các trận đấu tại bảng A diễn ra tại Công ty TNHH MTV Thể thao Viettel – Hà Nội, Yên Xuân, Hà Nội.
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | HNI | VTI | TTHN | BNFC | VXFC | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Nội I | 8 | 7 | 1 | 0 | 41 | 3 | +38 | 22 | Lọt vào vòng chung kết | — | 3–1 | 2–0 | 9–0 | 9–0 | |
| 2 | Thể Công Viettel I (H) | 8 | 6 | 1 | 1 | 35 | 5 | +30 | 19 | 1–1 | — | 3–0 | 4–0 | 10–1 | ||
| 3 | Trung tâm HL&TĐ TT Hà Nội | 8 | 3 | 1 | 4 | 11 | 11 | 0 | 10 | 0–2 | 0–2 | — | 0–0 | 5–0 | ||
| 4 | Bắc Ninh | 8 | 1 | 2 | 5 | 5 | 26 | −21 | 5 | 1–2 | 0–6 | 0–3 | — | 1–1 | ||
| 5 | Vạn Xuân | 8 | 0 | 1 | 7 | 5 | 52 | −47 | 1 | 0–13 | 0–8 | 2–3 | 1–3 | — |
| Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao Hà Nội | 0–2 | Hà Nội I |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Thể Công Viettel I | 10–1 | Vạn Xuân |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Hà Nội I | 3–1 | Thể Công Viettel I |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Bắc Ninh | 0–3 | Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao Hà Nội |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao Hà Nội | 5–0 | Vạn Xuân |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Bắc Ninh | 0–6 | Thể Công Viettel I |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Vạn Xuân | 1–3 | Bắc Ninh |
|---|---|---|
| Thể Công Viettel I | 3–0 | Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao Hà Nội |
|---|---|---|
| Hà Nội I | 2–0 | Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao Hà Nội |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Vạn Xuân | 0–8 | Thể Công Viettel I |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Thể Công Viettel I | 1–1 | Hà Nội I |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao Hà Nội | 0–0 | Bắc Ninh |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Vạn Xuân | 2–3 | Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao Hà Nội |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Bắc Ninh | 1–2 | Hà Nội I |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Thể Công Viettel I | – | Bắc Ninh |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Bảng B
Các trận đấu tại bảng B diễn ra tại Trung tâm đào tạo bóng đá trẻ PVF - Bộ Công an, Nghĩa Trụ, Hưng Yên.
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | PVF | SLNAI | HNII | TXNĐ | VTII | HPFC | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PVF (H) | 10 | 9 | 0 | 1 | 32 | 7 | +25 | 27 | Lọt vào vòng chung kết | — | 1–0 | 7–0 | 3–0 | 2–1 | 6–0 | |
| 2 | Sông Lam Nghệ An I | 10 | 8 | 1 | 1 | 35 | 6 | +29 | 25 | 4–1 | — | 3–0 | 3–1 | 0–0 | 7–1 | ||
| 3 | Hà Nội II | 10 | 5 | 1 | 4 | 13 | 22 | −9 | 16 | 0–3 | 0–3 | — | 2–1 | 3–2 | 3–1 | ||
| 4 | Thép Xanh Nam Định | 10 | 3 | 1 | 6 | 11 | 18 | −7 | 10 | 0–1 | 1–5 | 1–3 | — | 3–0 | 1–0 | ||
| 5 | Thể Công - Viettel II | 10 | 2 | 2 | 6 | 13 | 25 | −12 | 8 | 1–6 | 0–7 | 0–3 | 1–1 | — | 5–1 | ||
| 6 | Hải Phòng | 10 | 0 | 1 | 9 | 6 | 32 | −26 | 1 | 1–2 | 1–3 | 1–1 | 0–2 | 0–3 | — |
| PVF | 1–0 | Sông Lam Nghệ An I |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Thép Xanh Nam Định | 1–0 | Hải Phòng |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Thể Công - Viettel II | 0–3 | Hà Nội II |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Hà Nội II | 2–1 | Thép Xanh Nam Định |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Hải Phòng | 1–2 | PVF |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Sông Lam Nghệ An I | 0–0 | Thể Công - Viettel II |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Thép Xanh Nam Định | 1–5 | Sông Lam Nghệ An I |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Thể Công - Viettel II | 1–6 | PVF |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| PVF | 7–0 | Hà Nội II |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Thể Công - Viettel II | 1–1 | Thép Xanh Nam Định |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Sông Lam Nghệ An I | 7–1 | Hải Phòng |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Hải Phòng | 0–3 | Thể Công - Viettel II |
|---|---|---|
| Hà Nội II | 0–3 | Sông Lam Nghệ An I |
|---|---|---|
| PVF | 3–0 | Thép Xanh Nam Định |
|---|---|---|
| Sông Lam Nghệ An I | 4–1 | PVF |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Hải Phòng | 0–2 | Thép Xanh Nam Định |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Hà Nội II | 3–2 | Thể Công - Viettel II |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Thể Công - Viettel II | 0–7 | Sông Lam Nghệ An I |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| PVF | 6–0 | Hải Phòng |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Thép Xanh Nam Định | 1–3 | Hà Nội II |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Hà Nội II | 3–1 | Hải Phòng |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Sông Lam Nghệ An I | 3–1 | Thép Xanh Nam Định |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| PVF | 2–1 | Thể Công - Viettel II |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Hà Nội II | – | PVF |
|---|---|---|
| Thép Xanh Nam Định | – | Thể Công - Viettel II |
|---|---|---|
| Hải Phòng | – | Sông Lam Nghệ An I |
|---|---|---|
| Thể Công - Viettel II | 5–1 | Hải Phòng |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Bảng C
Các trận đấu tại bảng C diễn ra tại Trung tâm Thể thao Hàm Rồng, Ia Băng, Gia Lai
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | NBFC | SLNAII | HLHT | LPBHA | HUEI | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ninh Bình | 8 | 6 | 0 | 2 | 23 | 9 | +14 | 18 | Lọt vào vòng chung kết | — | 2–4 | 1–2 | 4–0 | 3–1 | |
| 2 | Sông Lam Nghệ An II | 8 | 4 | 2 | 2 | 13 | 13 | 0 | 14 | 1–5 | — | 1–1 | 1–3 | 1–1 | ||
| 3 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 8 | 4 | 2 | 2 | 12 | 9 | +3 | 14 | 0–1 | 0–2 | — | 1–0 | 1–1 | ||
| 4 | LPBank Hoàng Anh Gia Lai (H) | 8 | 2 | 0 | 6 | 10 | 18 | −8 | 6 | 1–5 | 1–2 | 2–3 | — | 3–0 | ||
| 5 | Huế I | 8 | 1 | 2 | 5 | 6 | 15 | −9 | 5 | 0–2 | 0–1 | 1–4 | 2–0 | — |
| Ninh Bình | 1–2 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Sông Lam Nghệ An II | 1–3 | LPBank Hoàng Anh Gia Lai |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| LPBank Hoàng Anh Gia Lai | 1–5 | Ninh Bình |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 1–1 | Huế I |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Sông Lam Nghệ An II | 1–1 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
Bảng D
Các trận đấu tại bảng D do Liên đoàn Bóng đá Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức, diễn ra tại Trung tâm Thể thao Thành Long – Thành phố Hồ Chí Minh, Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh.
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | QNFC | SHBĐN | HCMC | HUEII | QNG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quảng Nam (Q) | 8 | 7 | 1 | 0 | 23 | 3 | +20 | 22 | Lọt vào vòng chung kết | — | 3–2 | 2–0 | 3–0 | 5–0 | |
| 2 | SHB Đà Nẵng | 8 | 5 | 2 | 1 | 23 | 5 | +18 | 17 | 0–0 | — | 3–0 | 3–0 | 5–0 | ||
| 3 | Thành phố Hồ Chí Minh (H) | 8 | 3 | 2 | 3 | 13 | 9 | +4 | 11 | Chủ nhà Vòng chung kết | 0–2 | 0–0 | — | 2–0 | 3–0 | |
| 4 | Huế II (E) | 8 | 2 | 1 | 5 | 9 | 20 | −11 | 7 | 0–4 | 1–5 | 1–1 | — | 5–2 | ||
| 5 | Quảng Ngãi (E) | 8 | 0 | 0 | 8 | 5 | 36 | −31 | 0 | 1–4 | 1–5 | 1–7 | 0–2 | — |
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
(E) Bị loại; (H) Chủ nhà; (Q) Giành quyền tham dự giai đoạn được chỉ định
| Huế II | 0–4 | Quảng Nam |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Thành phố Hồ Chí Minh | 0–0 | SHB Đà Nẵng |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Quảng Nam | 2–0 | Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Quảng Ngãi | 0–2 | Huế II |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Huế II | 1–5 | SHB Đà Nẵng |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Quảng Nam | 5–0 | Quảng Ngãi |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Quảng Ngãi | 1–7 | Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|
| SHB Đà Nẵng | 0–0 | Quảng Nam |
|---|---|---|
| SHB Đà Nẵng | 5–0 | Quảng Ngãi |
|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh | 2–0 | Huế II |
|---|---|---|
| Quảng Nam | 3–0 | Huế II |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| SHB Đà Nẵng | 3–0 | Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Thành phố Hồ Chí Minh | 0–2 | Quảng Nam |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Huế II | 5–2 | Quảng Ngãi |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| SHB Đà Nẵng | 3–0 | Huế II |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Quảng Ngãi | 1–4 | Quảng Nam |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Thành phố Hồ Chí Minh | – | Quảng Ngãi |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Quảng Nam | – | SHB Đà Nẵng |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Quảng Ngãi | – | SHB Đà Nẵng |
|---|---|---|
| Huế II | – | Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|
Bảng E
Các trận đấu tại bảng E do Công ty Cổ phần Bóng đá Bà Rịa Vũng Tàu đăng cai tổ chức tổ chức, diễn ra tại tại sân Long Tâm – Tam Long – Thành phố Hồ Chí Minh.
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | TNFC | ĐLK | KHFC | TTGL | HMHCM | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tây Ninh (Q) | 8 | 6 | 2 | 0 | 32 | 7 | +25 | 20 | Lọt vào vòng chung kết | — | 7–0 | 22/3 | 1–1 | 3–1 | |
| 2 | Đắk Lắk | 7 | 4 | 1 | 2 | 10 | 12 | −2 | 13 | Có thể lọt vào Vòng chung kết | 1–2 | — | 2–2 | 2–1 | 22/3 | |
| 3 | Khánh Hòa (E) | 7 | 2 | 1 | 4 | 8 | 15 | −7 | 7 | 0–6 | 0–2 | — | 0–1 | 2–0 | ||
| 4 | Trung tâm HL&TĐ TT tỉnh Gia Lai (E) | 7 | 1 | 4 | 2 | 6 | 8 | −2 | 7 | 2–2 | 24/3 | 0–2 | — | 1–1 | ||
| 5 | Hallmen Thành phố Hồ Chí Minh (E) | 7 | 0 | 2 | 5 | 2 | 16 | −14 | 2 | 0–7 | 0–2 | 24/3 | 0–0 | — |
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
(E) Bị loại; (Q) Giành quyền tham dự giai đoạn được chỉ định
| Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao tỉnh Gia Lai | 2–2 | Tây Ninh |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Đắk Lắk | 2–2 | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Tây Ninh | 7–0 | Đắk Lắk |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Hallmen Thành phố Hồ Chí Minh | 0–0 | Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao tỉnh Gia Lai |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao tỉnh Gia Lai | 0–2 | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Tây Ninh | 3–1 | Hallmen Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Hallmen Thành phố Hồ Chí Minh | 0–2 | Đắk Lắk |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Khánh Hòa | 0–6 | Tây Ninh |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Khánh Hòa | 2–0 | Hallmen Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|
| Đắk Lắk | 2–1 | Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao tỉnh Gia Lai |
|---|---|---|
| Tây Ninh | 1–1 | Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao tỉnh Gia Lai |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Khánh Hòa | 0–2 | Đắk Lắk |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Đắk Lắk | 1–2 | Tây Ninh |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao tỉnh Gia Lai | 1–1 | Hallmen Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Khánh Hòa | 0–1 | Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao tỉnh Gia Lai |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Hallmen Thành phố Hồ Chí Minh | 0–7 | Tây Ninh |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Đắk Lắk | – | Hallmen Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Tây Ninh | – | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Hallmen Thành phố Hồ Chí Minh | – | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao tỉnh Gia Lai | – | Đắk Lắk |
|---|---|---|
Bảng F
Các trận đấu tại bảng F do Công ty Cổ phần Bóng đá Bà Rịa Vũng Tàu đăng cai tổ chức tổ chức, diễn ra tại tại sân Tân Hưng – Long Hương, Thành phố Hồ Chí Minh.
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | BHCMC | CTFC | ĐTFC | LĐFC | TTTN | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh (Q) | 7 | 5 | 1 | 1 | 16 | 5 | +11 | 16 | Lọt vào vòng chung kết | — | 3–1 | 3–0 | 2–1 | 22/3 | |
| 2 | Cần Thơ | 7 | 4 | 0 | 3 | 13 | 15 | −2 | 12 | Có thể lọt vào Vòng chung kết | 24/3 | — | 3–5 | 2–1 | 1–0 | |
| 3 | Đồng Tháp (E) | 8 | 2 | 3 | 3 | 17 | 15 | +2 | 9 | 0–0 | 2–3 | — | 22/3 | 1–2 | ||
| 4 | Lâm Đồng (E) | 7 | 2 | 2 | 3 | 11 | 17 | −6 | 8 | 0–7 | 4–2 | 0–0 | — | 3–2 | ||
| 5 | Trường Thể dục thể thao Tây Ninh (E) | 7 | 2 | 0 | 5 | 9 | 14 | −5 | 6 | 0–1 | 0–1 | 2–7 | 24/3 | — |
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
(E) Bị loại; (Q) Giành quyền tham dự giai đoạn được chỉ định
| Cần Thơ | 3–5 | Đồng Tháp |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | 2–1 | Lâm Đồng |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Đồng Tháp | 0–0 | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Trường Thể dục thể thao Tây Ninh | 0–1 | Cần Thơ |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Cần Thơ | 2–1 | Lâm Đồng |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Đồng Tháp | 1–2 | Trường Thể dục thể thao Tây Ninh |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Trường Thể dục thể thao Tây Ninh | 0–1 | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Lâm Đồng | 0–0 | Đồng Tháp |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Lâm Đồng | 3–2 | Trường Thể dục thể thao Tây Ninh |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | 3–1 | Cần Thơ |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Đồng Tháp | 2–3 | Cần Thơ |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Lâm Đồng | 0–7 | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | 3–0 | Đồng Tháp |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Cần Thơ | 1–0 | Trường Thể dục thể thao Tây Ninh |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Lâm Đồng | 4–2 | Cần Thơ |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Trường Thể dục thể thao Tây Ninh | 2–7 | Đồng Tháp |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | – | Trường Thể dục thể thao Tây Ninh |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Đồng Tháp | – | Lâm Đồng |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Trường Thể dục thể thao Tây Ninh | – | Lâm Đồng |
|---|---|---|
| Cần Thơ | – | Becamex Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|
Xếp hạng các đội đứng thứ nhì bảng đấu
Năm đội xếp thứ nhì có thành tích tốt nhất giành quyền tham dự vòng chung kết (nếu chủ nhà không nằm nhất/nhì bảng vòng loại).
| VT | Bg | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A | Thể Công - Viettel I (Q) | 7 | 5 | 1 | 1 | 33 | 5 | +28 | 16 | Vòng chung kết |
| 2 | B | Sông Lam Nghệ An I (Q) | 7 | 5 | 1 | 1 | 22 | 4 | +18 | 16 | |
| 3 | D | SHB Đà Nẵng | 7 | 4 | 2 | 1 | 18 | 4 | +14 | 14 | |
| 4 | E | Đắk Lắk | 7 | 4 | 1 | 2 | 10 | 12 | −2 | 13 | |
| 5 | F | Cần Thơ | 7 | 4 | 0 | 3 | 13 | 15 | −2 | 12 | |
| 6 | C | Sông Lam Nghệ An II | 7 | 3 | 2 | 2 | 12 | 13 | −1 | 11 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng thua; 3) Số bàn thắng; 4) Điểm thẻ phạt; 5) Bốc thăm.
(Q) Giành quyền tham dự giai đoạn được chỉ định
Các đội vượt qua vòng loại Vòng loại Giải bóng đá Vô địch U-15 Quốc gia 2026
| Câu lạc bộ | Tư cách vượt qua vòng loại | Ngày vượt qua vòng loại |
|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh | Chủ nhà | 20/3/2026 |
| Hà Nội I | Nhất Bảng A | 19/3/2026 |
| Ninh Bình | Nhất Bảng C | 19/3/2026 |
| Quảng Nam | Bảng D | 19/3/2026 |
| Tây Ninh | Nhất Bảng E | 19/3/2026 |
| Becamex Thành phố Hồ Chí Minh | Nhất Bảng F | 19/3/2026 |
| PVF | Bảng B | 22/3/2026 |
| Sông Lam Nghệ An I | Bảng B | 22/3/2026 |
| Thể Công Viettel I | Nhì Bảng A | 22/3/2026 |
| SHB Đà Nẵng | Nhì bảng D | 24/3/2026 |
| Đắk Lắk | Nhì bảng E | 24/3/2026 |
| Tây Ninh | Nhì bảng F | 24/3/2026 |
Tham khảo Vòng loại Giải bóng đá Vô địch U-15 Quốc gia 2026
- ↑ "Điều lệ Giải bóng đá Vô địch U-15 quốc gia 2026" (PDF). VFF. ngày 9 tháng 2 năm 2025.
- ↑ VFF (ngày 9 tháng 2 năm 2026). "Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ giải Bóng đá Vô địch U15 quốc gia 2026". vff.org.vn. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2026.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|ngày truy cập=(trợ giúp)
Liên kết ngoài Vòng loại Giải bóng đá Vô địch U-15 Quốc gia 2026
Bản mẫu:Giải bóng đá U15 Việt Nam