Vòng loại Giải bóng đá Vô địch U-15 Quốc gia 2025
| Chi tiết giải đấu | |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Thời gian | 19 tháng 6 - 17 tháng 7 năm 2025 |
| Số đội | 30 |
← 2024 2026 → | |
Vòng loại Giải bóng đá Vô địch U-15 Quốc gia 2025 là giải đấu vòng loại cho Giải bóng đá Vô địch U-15 Quốc gia 2025 do Liên đoàn bóng đá Việt Nam (VFF) tổ chức.
Vòng loại diễn ra từ ngày 19 tháng 6 đến ngày 17 tháng 7 năm 2025. Tổng cộng có 12 đội sẽ đủ điều kiện để tham dự vòng chung kết, bao gồm cả đội được đặc cách tham dự giải đấu với tư cách chủ nhà.[1]
Các đội bóng Vòng loại Giải bóng đá Vô địch U-15 Quốc gia 2025 Vòng loại Giải bóng đá Vô địch U-15 Quốc gia 2025
Mùa giải năm nay có sự tham dự của 30 đội bóng. Các đội bóng được sắp xếp sẵn vào các bảng đấu dựa theo khu vực địa lý. Những đội bóng đóng vai trò là chủ nhà của bảng đấu vòng loại được ký hiệu bởi (H).
Lễ bốc thăm xếp lịch thi đấu vòng loại được tổ chức vào lúc 10h ngày 03 tháng 6 năm 2025 tại Trụ sở Liên đoàn Bóng đá Việt Nam, đường Lê Quang Đạo, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
|
|
|
|
|
|
Phương thức thi đấu Vòng loại Giải bóng đá Vô địch U-15 Quốc gia 2025 Vòng loại Giải bóng đá Vô địch U-15 Quốc gia 2025
– Các Đội thi đấu vòng tròn hai lượt (đi – về) tại địa phương đăng cai. Tính điểm xếp hạng ở mỗi Bảng. Chọn 06 đội xếp thứ Nhất, 05 Đội xếp thứ Nhì có thành tích tốt nhất ở 06 Bảng (Như cách tính điểm xếp hạng ở Điều 11; Điểm 11.1 và 11.2) vào VCK.
– Trong trường hợp số Đội tại các Bảng không bằng nhau: Khi so sánh các chỉ số để xác định 05 Đội xếp thứ Nhì có điểm và các chỉ số cao hơn vào VCK, BTC giải sẽ không tính kết quả của các trận đấu giữa Đội xếp thứ Nhì gặp các Đội xếp cuối tại các Bảng có số Đội nhiều hơn, sao cho số trận đấu của các Đội xếp thứ Nhì giữa các Bảng khi so sánh là bằng nhau.
– Nếu đội Chủ nhà VCK kết thúc thi đấu tại Vòng loại với vị trí nhất bảng hoặc vị trí trong nhóm 05 đội nhì bảng có thành tích tốt nhất ở 06 Bảng nêu trên, thì đội xếp thứ Nhì còn lại sẽ giành quyền tham dự VCK.
Các tiêu chí
Các đội được xếp hạng theo điểm (3 điểm cho 1 trận thắng, 1 điểm cho 1 trận hòa, 0 điểm cho 1 trận thua), và nếu bằng điểm, các tiêu chí sau đây được áp dụng theo thứ tự, để xác định thứ hạng:
- Điểm trong các trận đối đầu trực tiếp giữa các đội bằng điểm;
- Hiệu số bàn thắng thua trong các trận đối đầu trực tiếp giữa các đội bằng điểm;
- Số bàn thắng ghi được trong các trận đối đầu trực tiếp giữa các đội bằng điểm;
- Nếu có nhiều hơn hai đội bằng điểm, và sau khi áp dụng tất cả các tiêu chí đối đầu ở trên, một nhóm nhỏ các đội vẫn còn bằng điểm nhau, tất cả các tiêu chí đối đầu ở trên được áp dụng lại cho riêng nhóm này;
- Hiệu số bàn thắng thua trong tất cả các trận đấu bảng;
- Số bàn thắng ghi được trong tất cả các trận đấu bảng;
- Sút luân lưu nếu chỉ có hai đội bằng điểm và họ gặp nhau trong trận cuối cùng của bảng;
- Điểm kỷ luật (thẻ vàng = –1 điểm, thẻ đỏ gián tiếp (2 thẻ vàng) = –3 điểm, thẻ đỏ trực tiếp = –3 điểm, thẻ vàng và thẻ đỏ trực tiếp = –4 điểm);
- Bốc thăm.
Lịch thi đấu Vòng loại Giải bóng đá Vô địch U-15 Quốc gia 2025 Vòng loại Giải bóng đá Vô địch U-15 Quốc gia 2025
| Lượt đấu | Ngày |
|---|---|
| Lượt đấu 1 | 19–20 tháng 6 năm 2025 |
| Lượt đấu 2 | 21–23 tháng 6 năm 2025 |
| Lượt đấu 3 | 24–25 tháng 6 năm 2025 |
| Lượt đấu 4 | 27–28 tháng 6 năm 2025 |
| Lượt đấu 5 | 29–30 tháng 6 năm 2025 |
| Lượt đấu 6 | 3 tháng 7 năm 2025 |
| Lượt đấu 7 | 5 tháng 7 năm 2025 |
| Lượt đấu 8 | 8 tháng 7 năm 2025 |
| Lượt đấu 9 | 10–11 tháng 7 năm 2025 |
| Lượt đấu 10 | 13 tháng 7 năm 2025 |
Đội hình Vòng loại Giải bóng đá Vô địch U-15 Quốc gia 2025 Vòng loại Giải bóng đá Vô địch U-15 Quốc gia 2025
Các cầu thủ sinh từ ngày 1 tháng 1 năm 2010 đến ngày 31 tháng 12 năm 2011 có đủ điều kiện để tham dự giải đấu. Mỗi đội bóng phải đăng ký một đội hình tối thiểu 18 cầu thủ và tối đa 30 cầu thủ. Trong đó, danh sách phải có tối thiểu 2 thủ môn và tối đa 1 cầu thủ nước ngoài gốc Việt Nam (Quy định mục 7.1).
Các bảng Vòng loại Giải bóng đá Vô địch U-15 Quốc gia 2025 Vòng loại Giải bóng đá Vô địch U-15 Quốc gia 2025
Bảng A
Các trận đấu tại bảng A do Công ty TNHH Thể thao Viettel đăng cai tổ chức, diễn ra tại Trung tâm thể thao Viettel, Hà Nội.
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | HNFC | TCVT | TXNĐ | HPFC | TTĐH | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Nội | 8 | 6 | 2 | 0 | 31 | 2 | +29 | 20 | Lọt vào VCK U15 Quốc gia 2025 | — | 0–0 | 4–0 | 1–1 | 7–1 | |
| 2 | Thể Công – Viettel I (H) | 8 | 5 | 2 | 1 | 12 | 5 | +7 | 17 | 0–3 | — | 3–1 | 3–1 | 0–0 | ||
| 3 | Thép Xanh Nam Định | 8 | 3 | 0 | 5 | 13 | 18 | −5 | 9 | 0–5 | 0–2 | — | 0–3 | 5–0 | ||
| 4 | Hải Phòng | 8 | 2 | 2 | 4 | 8 | 15 | −7 | 8 | 0–4 | 0–3 | 1–4 | — | 2–0 | ||
| 5 | Trung tâm Bóng đá Đào Hà | 8 | 0 | 2 | 6 | 1 | 25 | −24 | 2 | 0–7 | 0–1 | 0–3 | 0–0 | — |
Bảng B
Các trận đấu tại bảng B do Công ty TNHH đầu tư và phát triển tài năng bóng đá Việt Nam đăng cai tổ chức, diễn ra tại Trung tâm đào tạo bóng đá trẻ PVF - Bộ Công an, Hưng Yên.
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | SLNA | PVF | ĐATH | TTHN | TCV2 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sông Lam Nghệ An | 8 | 6 | 2 | 0 | 22 | 5 | +17 | 20 | Lọt vào VCK U15 Quốc gia 2025 | — | 2–1 | 1–1 | 5–0 | 5–0 | |
| 2 | PVF[a] (H) | 8 | 6 | 1 | 1 | 27 | 5 | +22 | 19 | 1–1 | — | 3–0 | 1–0 | 4–0 | ||
| 3 | Đông Á Thanh Hóa | 8 | 1 | 3 | 4 | 8 | 18 | −10 | 6 | 0–2 | 2–7 | — | 2–3 | 0–0 | ||
| 4 | Trung tâm Huấn luyện thi đấu Thể dục thể thao Hà Nội | 8 | 1 | 2 | 5 | 8 | 20 | −12 | 5 | 1–2 | 0–5 | 1–2 | — | 2–2 | ||
| 5 | Thể Công – Viettel II | 8 | 0 | 4 | 4 | 5 | 22 | −17 | 4 | 1–4 | 0–5 | 1–1 | 1–1 | — |
Bảng C
Các trận đấu tại bảng C do Công ty cổ phần Thể thao LPBank Hoàng Anh Gia Lai đăng cai tổ chức, diễn ra tại Trung tâm huấn luyện thể thao Hàm Rồng, Gia Lai.
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | HLHT | SĐN | LPBHA | QNFC | HUE | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 8 | 6 | 2 | 0 | 13 | 6 | +7 | 20 | Lọt vào VCK U15 Quốc gia 2025 | — | 1–1 | 2–0 | 2–1 | 1–0 | |
| 2 | SHB Đà Nẵng | 8 | 4 | 3 | 1 | 19 | 7 | +12 | 15 | 1–2 | — | 1–1 | 1–0 | 7–2 | ||
| 3 | LPBank Hoàng Anh Gia Lai (H) | 8 | 3 | 4 | 1 | 15 | 8 | +7 | 13 | 1–1 | 1–1 | — | 3–0 | 2–0 | ||
| 4 | Quảng Nam | 8 | 2 | 0 | 6 | 7 | 19 | −12 | 6 | 2–3 | 0–4 | 1–5 | — | 1–0 | ||
| 5 | Huế | 8 | 0 | 1 | 7 | 5 | 19 | −14 | 1 | 0–1 | 0–3 | 2–2 | 1–2 | — |
Bảng D
Các trận đấu tại bảng D do Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Đắk Lắk đăng cai tổ chức, diễn ra tại Sân vận động Đắk Lắk, Đắk Lắk.
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | ĐLK | KTFC | QNI | BĐFC | HLLĐ | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đắk Lắk (H) | 8 | 7 | 1 | 0 | 51 | 1 | +50 | 22 | Lọt vào VCK U15 Quốc gia 2025 | — | 1–0 | 0–0 | 1–0 | 18–0 | |
| 2 | Kon Tum | 8 | 4 | 2 | 2 | 27 | 7 | +20 | 14 | 0–4 | — | 0–0 | 2–0 | 14–0 | ||
| 3 | Quảng Ngãi | 8 | 3 | 2 | 3 | 22 | 12 | +10 | 11 | 0–4 | 1–3 | — | 2–1 | 11–0 | ||
| 4 | Bình Định | 8 | 3 | 1 | 4 | 11 | 12 | −1 | 10 | 0–5 | 1–1 | 2–1 | — | 5–0 | ||
| 5 | Hồng Lạc Lâm Đồng | 8 | 0 | 0 | 8 | 3 | 82 | −79 | 0 | 1–18 | 0–7 | 2–7 | 0–2 | — |
Bảng E
Các trận đấu tại bảng E do Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thành phố Hồ Chí Minh đăng cai tổ chức, diễn ra tại Sân vận động Thống Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh.
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | DTF | AGFC | KHFC | HCMC | CTFC | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng Tháp | 8 | 7 | 1 | 0 | 30 | 2 | +28 | 22 | Lọt vào VCK U15 Quốc gia 2025 | — | 6–1 | 2–0 | 7–0 | 4–0 | |
| 2 | An Giang | 8 | 4 | 0 | 4 | 13 | 16 | −3 | 12[a] | 0–3 | — | 1–2 | 1–4 | 1–0 | ||
| 3 | Khánh Hòa | 8 | 4 | 0 | 4 | 14 | 15 | −1 | 12[a] | 0–6 | 0–3 | — | 2–0 | 4–0 | ||
| 4 | Thành phố Hồ Chí Minh–Trí Việt (H) | 8 | 3 | 1 | 4 | 12 | 18 | −6 | 10 | 0–0 | 0–2 | 3–2 | — | 2–3 | ||
| 5 | Cần Thơ | 8 | 1 | 0 | 7 | 6 | 24 | −18 | 3 | 1–2 | 1–4 | 0–4 | 1–3 | — |
Bảng F
Các trận đấu tại bảng F do Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bình Phước đăng cai tổ chức, diễn ra tại Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục Thể thao Bình Phước, Bình Phước.
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | ĐNFC | TNFC | BTN | BRVT | PYFC | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình Phước (H) | 8 | 7 | 1 | 0 | 34 | 5 | +29 | 22 | Lọt vào VCK U15 Quốc gia 2025 | — | – | – | – | – | |
| 2 | Tây Ninh | 8 | 4 | 2 | 2 | 21 | 20 | +1 | 14 | – | — | – | – | – | ||
| 3 | Bình Thuận | 8 | 3 | 2 | 3 | 20 | 19 | +1 | 11 | – | – | — | – | – | ||
| 4 | Công an Bà Rịa – Vũng Tàu | 8 | 3 | 0 | 5 | 16 | 29 | −13 | 9 | – | – | – | — | – | ||
| 5 | Phú Yên | 8 | 0 | 1 | 7 | 8 | 26 | −18 | 1 | – | – | – | – | — |