Vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2027 (Vòng 3)
Vòng 3[note 1] của vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2027 diễn ra từ ngày 25 tháng 3 năm 2025 đến ngày 31 tháng 3 năm 2026.[1]
Thể thức
Tổng cộng 24 đội tuyển (18 đội đứng thứ ba và thứ tư ở vòng 2, 3 đội thua có thành tích tốt nhất ở vòng 1 và 3 đội thắng ở vòng play-off) sẽ thi đấu tại vòng 3 để cạnh tranh cho sáu suất cuối cùng tham dự Cúp bóng đá châu Á 2027.[2] 24 đội tuyển được chia thành sáu bảng, mỗi bảng gồm bốn đội, các đội trong bảng thi đấu vòng tròn hai lượt tính điểm trên sân nhà và sân khách. Chỉ có đội đứng nhất mỗi bảng mới đủ điều kiện tham dự Cúp bóng đá châu Á 2027, nơi họ sẽ tranh tài cùng 18 đội tuyển giành suất trực tiếp từ vòng 2.[1]
Các đội tuyển tham dự
| Các đội thua có thành tích tốt nhất |
|---|
| Các đội thắng |
|---|
Pakistan đã bị FIFA cấm tham gia mọi hoạt động bóng đá vào ngày 6 tháng 2 năm 2025, bao gồm việc đội tuyển quốc gia nước này tham dự vòng loại thứ ba của Asian Cup, do không thông qua bản hiến chương Liên đoàn bóng đá Pakistan (PFF) được FIFA và AFC chấp thuận.[3][4] PFF đã quyết định bỏ phiếu để chấp thuận sửa đổi điều lệ vào ngày 27 tháng 2, và đến ngày 2 tháng 3 thì lệnh cấm đã được gỡ bỏ.[5][6]
Hạt giống
Lễ bốc thăm cho vòng 3 được tổ chức vào lúc 15:00 (UTC+8) ngày 9 tháng 12 năm 2024 tại tòa nhà AFC ở Kuala Lumpur, Malaysia.[7]
Việc xếp hạt giống cho các đội tuyển được dựa trên bảng xếp hạng bóng đá nam FIFA vào tháng 11 năm 2024. 24 đội tuyển được bốc thăm chia thành sáu bảng, mỗi bảng có một đội từ mỗi nhóm hạt giống tương ứng (tổng cộng bốn nhóm).
| Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | Nhóm 4 |
|---|---|---|---|
|
|
Lịch thi đấu
Lịch thi đấu của mỗi lượt trận như sau.[9][10]
| Lượt đấu | Ngày | Các trận đấu |
|---|---|---|
| Lượt đấu 1 | 25 tháng 3 năm 2025 | 1 v 4, 3 v 2 |
| Lượt đấu 2 | 10 tháng 6 năm 2025 | 4 v 3, 2 v 1 |
| Lượt đấu 3 | 9 tháng 10 năm 2025 | 4 v 2, 1 v 3 |
| Lượt đấu 4 | 14 tháng 10 năm 2025 | 2 v 4, 3 v 1 |
| Lượt đấu 5 | 18 tháng 11 năm 2025 | 4 v 1, 2 v 3 |
| Lượt đấu 6 | 31 tháng 3 năm 2026 | 1 v 2, 3 v 4 |
Các bảng đấu
- Các tiêu chí
Các đội tuyển được xếp hạng theo điểm (3 điểm cho một trận thắng, 1 điểm cho một trận hòa, 0 điểm cho một trận thua). Nếu bằng điểm, các tiêu chí được áp dụng theo thứ tự sau đây để xác định thứ hạng (Quy định Điều 7.3):[11]
- Điểm trong các trận đối đầu giữa các đội bằng điểm;
- Hiệu số bàn thắng thua trong các trận đối đầu giữa các đội bằng điểm;
- Số bàn thắng ghi được trong các trận đối đầu giữa các đội bằng điểm;
- Số bàn thắng sân khách ghi được trong các trận đối đầu giữa các đội bằng điểm;
- Nếu có nhiều hơn hai đội bằng điểm, và sau khi áp dụng các tiêu chí từ 1 đến 4, một nhóm nhỏ các đội vẫn bằng nhau, các tiêu chí từ 1 đến 4 được áp dụng lại cho riêng nhóm này;
- Hiệu số bàn thắng thua trong tất cả các trận đấu bảng;
- Số bàn thắng ghi được trong tất cả các trận đấu bảng;
- Sút luân lưu nếu chỉ có hai đội bằng điểm và họ gặp nhau trong lượt trận cuối cùng của bảng;
- Điểm kỷ luật (thẻ vàng = 1 điểm, thẻ đỏ gián tiếp (hai thẻ vàng) = 3 điểm, thẻ đỏ trực tiếp = 3 điểm, thẻ vàng tiếp theo là thẻ đỏ trực tiếp = 4 điểm, đội nhiều điểm hơn sẽ xếp dưới);
- Bốc thăm.
Bảng A
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 14 | 3 | +11 | 14 | Cúp bóng đá châu Á | — | 31 thg3 '26 | 2–0 | 1–0 | ||
| 2 | 6 | 4 | 2 | 0 | 16 | 6 | +10 | 14 | 2–2 | — | 4–1 | 3–1 | |||
| 3 | 6 | 1 | 0 | 5 | 3 | 13 | −10 | 3 | 0–3 | 0–2 | — | 31 thg3 '26 | |||
| 4 | 6 | 1 | 0 | 5 | 4 | 15 | −11 | 3 | 0–5 | 1–4 | 1–0 | — |
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
(E) Bị loại; (Q) Giành quyền tham dự giai đoạn được chỉ định
| Tajikistan | 1–0 | |
|---|---|---|
| Hanonov | Chi tiết Chi tiết (AFC) |
| Philippines | 4–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Đông Timor | 1–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
| Philippines | 2–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
| Đông Timor | 1–4 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Tajikistan | 2–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
| Philippines | 3–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Maldives | 0–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Đông Timor | 0–5 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Maldives | 2–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
Bảng B
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 1 | 0 | 14 | 0 | +14 | 13 | Cúp bóng đá châu Á | — | 31 thg3 '26 | 2–0 | 5–0 | ||
| 2 | 5 | 3 | 2 | 0 | 18 | 1 | +17 | 11 | 0–0 | — | 7–1 | 9–0 | |||
| 3 | 6 | 1 | 1 | 4 | 4 | 16 | −12 | 4 | 0–4 | 0–0 | — | 31 thg3 '26 | |||
| 4 | 6 | 1 | 0 | 5 | 3 | 22 | −19 | 3 | 0–3 | 0–2 | 2–1 | — |
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
(E) Bị loại
| Liban | 5–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
| Brunei | 2–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Brunei | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Liban | 2–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
| Bhutan | 0–4 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Yemen | 9–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
| Brunei | 0–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Yemen | 7–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Bhutan | 2–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
Bảng C
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 8 | 4 | +4 | 14 | Cúp bóng đá châu Á | — | 0–0 | 31 thg3 '26 | 1–1 | ||
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 8 | 8 | 0 | 8 | 1–2 | — | 1–1 | 1–0 | |||
| 3 | 6 | 1 | 2 | 3 | 6 | 8 | −2 | 5 | 1–2 | 3–4 | — | 1–0 | |||
| 4 | 6 | 1 | 2 | 3 | 4 | 6 | −2 | 5 | 1–2 | 31 thg3 '26 | 0–0 | — |
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
(E) Bị loại; (Q) Giành quyền tham dự giai đoạn được chỉ định
| Hồng Kông | 1–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
| Bangladesh | 1–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Bangladesh | 3–4 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
| Hồng Kông | 1–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Ấn Độ | 1–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Hồng Kông | 1–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Bangladesh | 1–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
| Singapore | 1–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
Bảng D
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 0 | 1 | 16 | 5 | +11 | 15 | Cúp bóng đá châu Á | — | 31 thg3 '26 | 1–0 | 2–0 | ||
| 2 | 6 | 4 | 0 | 2 | 11 | 7 | +4 | 12 | 3–1 | — | 2–1 | 3–1 | |||
| 3 | 6 | 3 | 0 | 3 | 8 | 9 | −1 | 9 | 0–4 | 1–0 | — | 3–1 | |||
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | 5 | 19 | −14 | 0 | 1–6 | 1–2 | 31 thg3 '26 | — |
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
(E) Bị loại; (Q) Giành quyền tham dự giai đoạn được chỉ định
| Đài Bắc Trung Hoa | 1–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Sri Lanka | 3–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Sri Lanka | 1–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
| Đài Bắc Trung Hoa | 1–6 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
| Turkmenistan | 2–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Sri Lanka | 0–4 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Turkmenistan | 3–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Đài Bắc Trung Hoa | 1–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Thái Lan | 2–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
Bảng E
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 16 | 1 | +15 | 15 | Cúp bóng đá châu Á | — | 5–1 | 31 thg3 '26 | 2–0 | ||
| 2 | 6 | 4 | 0 | 2 | 8 | 11 | −3 | 12 | 0–3 | — | 2–1 | 1–0 | |||
| 3 | 5 | 0 | 2 | 3 | 3 | 6 | −3 | 2 | 0–1 | 26 thg3 '26 | — | 1–1 | |||
| 4 | 6 | 0 | 2 | 4 | 2 | 11 | −9 | 2 | 26 thg3 '26 | 31 thg3 '26 | 0–0 | — |
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
(E) Bị loại; (Q) Giành quyền tham dự giai đoạn được chỉ định
| Myanmar | 2–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Syria | 2–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
| Myanmar | 1–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
| Afghanistan | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Syria | 5–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Myanmar | 0–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Afghanistan | 1–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Pakistan | 0–5 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Afghanistan | 1–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Pakistan | 1–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Syria | 5–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
Bảng F
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 17 | 2 | +15 | 18 | Cúp bóng đá châu Á | — | 31 thg3 '26 | 5–0 | 3–1 | ||
| 2 | 6 | 3 | 0 | 3 | 10 | 10 | 0 | 9 | 0–3 | — | 5–1 | 0–3 | |||
| 3 | 6 | 2 | 0 | 4 | 4 | 16 | −12 | 6 | 0–2 | 0–3 | — | 2–1 | |||
| 4 | 6 | 1 | 0 | 5 | 5 | 8 | −3 | 3 | 0–1 | 0–1 | 31 thg3 '26 | — |
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
(E) Bị loại; (Q) Giành quyền tham dự giai đoạn được chỉ định
| Việt Nam | 5–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
| Malaysia | 0–3 Xử thua[14] | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
| Malaysia | 0–3 Xử thua[16] | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
| Việt Nam | 3–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Nepal | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Malaysia | 5–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Lào | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Việt Nam | 3–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) | Endrick |
| Nepal | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
Cầu thủ ghi bàn
Đang có 177 bàn thắng ghi được trong 59 trận đấu, trung bình 3 bàn thắng mỗi trận đấu (tính đến ngày 19 tháng 11 năm 2025).
10 bàn
8 bàn
6 bàn
4 bàn
3 bàn
Raphaël Merkies
Faisal Halim
Jefferson Tabinas
Ikhsan Fandi
Song Ui-young
Mohammad Al Hallaq
Omar Khribin
Teerasak Poeiphimai
Elman Tagaýew
Nguyễn Văn Vĩ
2 bàn
Rakib Hossain
Shekh Morsalin
An Vĩnh Giai
Husseyn Chakroun
Samy Merheg
Dion Cools
La'Vere Corbin-Ong
Romel Morales
Than Paing
Sandro Reyes
Mohammad Alsalkhadi
Omar Al Somah
Pablo Sabbag
Yassin Samia
Seksan Ratree
Jude Soonsup-Bell
Ange Kouamé
Mekan Saparow
Omar Al-Dahi
1 bàn
Mahboob Hanifi
Omid Popalzay
Hamza Choudhury
Shamit Shome
Dawa Kuenjung Tshering
Kinga Wangchuk
Nazirrudin Ismail
Everton Camargo
Stefan Pereira
Jihad Ayoub
Omar Bugiel
Zein Farran
Mohamad Haidar
Mohamad Safwan
Walid Shour
Chanthavixay Khounthoumphone
Peter Phanthavong
Damoth Thongkhamsavath
Arif Aiman
João Figueiredo
Hector Hevel
Rodrigo Holgado
Paulo Josué
Ali Fasir
Maung Maung Lwin
Nanda Kyaw
Manish Dangi
Sanish Shrestha
Etzaz Hussain
Jarvey Gayoso
Randy Schneider
Shawal Anuar
Dillon De Silva
Leon Perera
Adhavan Rajamohan
Ahmed Waseem Razeek
Alaa Al Dali
Ahmad Faqa
Sheriddin Boboev
Vahdat Hanonov
Ehson Panjshanbe
Mukhammadzhon Rakhimov
Manuchekhr Safarov
Shahrom Samiev
Parvizdzhon Umarbayev
Chanathip Songkrasin
Patrik Gustavsson
Pansa Hemviboon
Supachai Chaided
Supachok Sarachat
Thanawat Suengchitthawon
Hoàng Vĩ Kiệt
Quách Bác Duy
Meýlis Diniýew
Ýazgylyç Gurbanow
Rahman Myratberdiýew
Yhlas Saparmämmedow
Mihail Titow
Châu Ngọc Quang
Nguyễn Hai Long
Nguyễn Quang Hải
Nguyễn Tiến Linh
Nguyễn Xuân Son
Phạm Tuấn Hải
Phạm Xuân Mạnh
Omar Al-Golan
Abdulwasea Al-Matari
Harwan Al-Zubaidi
Abdulaziz Masnom
Adel Qasem
Abdul Sabara
Gali Freitas
João Pedro
João Rangel
Rahim Ali
Lallianzuala Chhangte
1 bàn phản lưới nhà
Ghi chú
- ↑ Trên trang chính thức của AFC, vòng này còn được đặt tên là Vòng cuối cùng (Final Round).
- 1 2 3 Đông Timor thi đấu các trận đấu trên sân nhà tại địa điểm trung lập do quốc gia này không có sân vận động đáp ứng tiêu chuẩn của FIFA.
- 1 2 3 Liban thi đấu các trận đấu trên sân nhà tại một địa điểm trung lập do Xung đột Israel–Hezbollah đang diễn ra.
- 1 2 3 Yemen thi đấu các trận đấu trên sân nhà tại một địa điểm trung lập do Nội chiến Yemen đang diễn ra.
- 1 2 3 Syria thi đấu các trận đấu trên sân nhà tại một địa điểm trung lập do Nội chiến Syria đang diễn ra.
- 1 2 Afghanistan thi đấu các trận đấu trên sân nhà tại một địa điểm trung lập do Xung đột Afghanistan đang diễn ra.
- 1 2 Tỉnh Bình Dương (bao gồm thành phố Thủ Dầu Một) được sáp nhập vào Thành phố Hồ Chí Minh theo đề án sắp xếp đơn vị hành chính Việt Nam có hiệu lực từ ngày 1 tháng 7 năm 2025.
- 1 2 3 Nepal phải thi đấu các trận sân nhà tại địa điểm trung lập do không có sân vận động nào đáp ứng yêu cầu của AFC.[17][18]
- ↑ Trận đấu giữa Lào và Việt Nam được dời sang ngày 19 tháng 11 năm 2025 (thay vì 18 tháng 11 năm 2025 như ban đầu) do các lý do liên quan đến công tác tổ chức và di chuyển của đội chủ nhà.[19]
Tham khảo
- 1 2 "AFC Competitions Committee approves key decisions on reformatted competitions". AFC. ngày 1 tháng 7 năm 2023. Truy cập ngày 2 tháng 7 năm 2023.
- ↑ "Asia's pathway to the FIFA World Cup 2026 and AFC Asian Cup™ 2027 confirmed". The AFC (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2025.
- ↑ "FIFA suspends the Congolese Football Association and the Pakistan Football Federation". FIFA. ngày 6 tháng 2 năm 2025.
- ↑ Lakhani, Faizan. "Pakistan ruled out of AFC Asian Cup 2027 qualifiers due to Fifa suspension". thenews.com.pk. The News International. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2025.
- ↑ "Pakistan soccer approves steps wanted by FIFA to lift international suspension". Associated Press. ngày 27 tháng 2 năm 2025. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2025.
- ↑ Grafström, Mattias. "Lifting of the suspension of the Pakistan Football Federation (PFF)" (PDF). digitalhub.fifa.com. FIFA. Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2025.
- ↑ "Asian Football Calendar (December 2024 – November 2025)". The AFC. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2024.
- ↑ "FIFA Men's World Ranking – November 2024". fifa.com. FIFA. ngày 28 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2024.
- ↑ "AFC Competitions Calendar (Aug 2024 - Jul 2025)" (PDF). AFC. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 18 tháng 4 năm 2023. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2024.
- ↑ "AFC Competitions Calendar (Aug 2025 - Jul 2026)" (PDF). AFC. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 18 tháng 4 năm 2023. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2024.
- ↑ "AFC Asian Cup 2019 Competition Regulations". AFC.
- ↑ "FIFA sanctions Football Association of Malaysia and seven players". FIFA. Truy cập ngày 28 tháng 9 năm 2025.
{{Chú thích web}}: Đã bỏ qua tham số không rõ|group=(trợ giúp) - 1 2 "VVC 20260317DC01" (PDF). the-AFC.com. Liên đoàn bóng đá châu Á. ngày 17 tháng 3 năm 2026. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 17 tháng 3 năm 2026.
- ↑ Vào ngày 26 tháng 9 năm 2025, FIFA đã xử phạt Liên đoàn bóng đá Malaysia và bảy cầu thủ vì sử dụng giấy tờ giả mạo để đăng ký thi đấu.[12] Một cầu thủ sử dụng giấy tờ giả mạo là Hector Hevel đã thi đấu trong trận gặp Nepal. Ngày 17 tháng 3 năm 2026, AFC xử Malaysia thua trận đấu này với tỷ số 0–3.[13] Trận đấu ban đầu kết thúc với tỷ số 2–0 nghiêng về Malaysia.
- ↑ "FIFA sanctions Football Association of Malaysia and seven players". FIFA. Truy cập ngày 28 tháng 9 năm 2025.
{{Chú thích web}}: Đã bỏ qua tham số không rõ|group=(trợ giúp) - ↑ Vào ngày 26 tháng 9 năm 2025, FIFA đã xử phạt Liên đoàn bóng đá Malaysia và bảy cầu thủ vì sử dụng giấy tờ giả mạo để đăng ký thi đấu.[15] Cả bảy cầu thủ này đều tham gia trận đấu với đội tuyển Việt Nam. Ngày 17 tháng 3 năm 2026, AFC xử Malaysia thua trận đấu này với tỷ số 0–3.[13] Trận đấu ban đầu kết thúc với tỷ số 4–0 nghiêng về Malaysia.
- ↑ "Nepal mượn sân Thống Nhất đá vòng loại Asian Cup". Vnexpress. ngày 10 tháng 9 năm 2025.
- ↑ "Bukit Jalil to host Malaysia's 'away' clash with Nepal". NST Online. ngày 16 tháng 9 năm 2025.
- ↑ "Change the schedule of the match between Laos and Vietnam". vietnam.vn. Znews. ngày 12 tháng 11 năm 2025. Truy cập ngày 18 tháng 11 năm 2025.
- Vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2027
- Cúp bóng đá châu Á 2027
- Vòng loại Cúp bóng đá châu Á
- Sự kiện thể thao ở châu Á tháng 3 năm 2025
- Sự kiện thể thao ở châu Á tháng 6 năm 2025
- Sự kiện thể thao ở châu Á tháng 10 năm 2025
- Sự kiện thể thao ở châu Á tháng 11 năm 2025
- Sự kiện thể thao ở châu Á tháng 3 năm 2026