VTV Cup 2025
| Giải bóng chuyền nữ Quốc tế VTV Cup 2025 | |
|---|---|
| Chi tiết giải đấu | |
| Quốc gia chủ nhà | Việt Nam |
| Thời gian | 28 tháng 6 – 5 tháng 7 |
| Số đội | 8 |
| Địa điểm | Phú Thọ |
| Vô địch | |
| Giải thưởng | |
| Cầu thủ xuất sắc nhất | |
Giải bóng chuyền nữ quốc tế VTV Ferroli Cup 2025 là giải bóng chuyền nữ quốc tế lần thứ 19 của VTV Cup do Liên đoàn bóng chuyền Việt Nam và Đài Truyền hình Việt Nam phối hợp tổ chức. Nhà tài trợ chính cho mùa giải này là Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Ferroli Asean.
Giải đấu được tổ chức từ ngày 28 tháng 6 đến ngày 5 tháng 7 năm 2025 tại Nhà thi đấu Thể dục thể thao Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ. Đây là lần thứ 3 Phú Thọ (bao gồm Vĩnh Phúc cũ) đăng cai giải đấu sau các năm 2006 và 2012.
Giải đấu đang hướng tới kỷ niệm 55 năm Ngày phát sóng chương trình truyền hình đầu tiên: 7/9/1970 – 7/9/2025. Đây cũng là kỳ VTV Cup thứ ba liên tiếp áp dụng công nghệ Video Challenge Eyes để hỗ trợ cho các trọng tài sau năm 2023 và 2024.
Các đội tham dự
Danh sách 8 đội bóng tham dự giải đấu.[1] Trong đó, hai đội tuyển chủ nhà là Đội tuyển bóng chuyền nữ Quốc gia Việt Nam và Đội tuyển bóng chuyền U21 Việt Nam tham dự nhằm chuẩn bị cho các giải vô địch thế giới trong năm 2025. Bên cạnh đó là sự trở lại của đương kim vô địch Korabelka (Nga):
Ngày 22 tháng 5, ông Tats Suzara, Chủ tịch Liên đoàn Bóng chuyền Châu Á và Liên đoàn Bóng chuyền Philippines xác nhận đội tuyển Philippines sẽ tham dự thay vì CLB Petro Gazz Angels như kế hoạch ban đầu.[2]
Việt Nam (chủ nhà)
U21 Việt Nam (chủ nhà)
Úc
Đài Bắc Trung Hoa
Philippines
Tứ Xuyên
Korabelka
Est Cola
Vòng bảng
- Tất cả các trận đấu được tính theo Giờ ở Việt Nam (UTC+07:00).[3]
Bảng A
| Tham dự vòng Tứ kết |
| Trận đấu | Điểm | Set | Điểm | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng | Đội | T | B | T | B | Tỉ lệ | T | B | Tỉ lệ | |
| 1 | 3 | 0 | 9 | 9 | 0 | MAX | 225 | 172 | 1.308 | |
| 2 | 2 | 1 | 6 | 6 | 4 | 1.500 | 231 | 197 | 1.173 | |
| 3 | 1 | 2 | 3 | 4 | 7 | 0.571 | 238 | 252 | 0.944 | |
| 4 | 0 | 3 | 0 | 1 | 9 | 0.111 | 180 | 253 | 0.711 | |
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 tháng 6 | 19:30 | Úc | 0–3 | 18–25 | 17–25 | 14–25 | 49–75 | VOD[4] | |||
| 29 tháng 6 | 16:30 | Tứ Xuyên | 3–1 | 25–21 | 25–19 | 28–30 | 25–13 | 103–83 | VOD[5] | ||
| 29 tháng 6 | 19:00 | Việt Nam | 3–0 | 25–20 | 25–21 | 25–21 | 75–62 | VOD[6] | |||
| 30 tháng 6 | 16:30 | Tứ Xuyên | 1–3 | 12–25 | 22–25 | 25–19 | 15–25 | 74–94 | VOD[7] | ||
| 1 tháng 7 | 14:00 | Philippines | 3–0 | 25–13 | 25–15 | 25–20 | 75–48 | VOD[8] | |||
| 1 tháng 7 | 19:30 | Tứ Xuyên | 0–3 | 21–25 | 22–25 | 18–25 | 61–75 | VOD[9] |
Bảng B
| Tham dự vòng Tứ kết |
| Trận đấu | Điểm | Set | Điểm | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng | Đội | T | B | T | B | Tỉ lệ | T | B | Tỉ lệ | |
| 1 | 3 | 0 | 8 | 9 | 3 | 3.000 | 279 | 244 | 1.143 | |
| 2 | 2 | 1 | 6 | 7 | 4 | 1.750 | 265 | 247 | 1.073 | |
| 3 | 1 | 2 | 4 | 6 | 7 | 0.857 | 295 | 293 | 1.007 | |
| 4 | 0 | 3 | 0 | 1 | 9 | 0.111 | 198 | 253 | 0.783 | |
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 tháng 6 | 13:30 | Đài Bắc Trung Hoa | 3–0 | 25–9 | 25–21 | 25–20 | 75–50 | VOD[10] | |||
| 28 tháng 6 | 16:00 | Est Cola | 2–3 | 25–27 | 25–11 | 13–25 | 25–22 | 11–15 | 99–100 | VOD[11] | |
| 29 tháng 6 | 14:00 | U21 Việt Nam | 1–3 | 31–33 | 25–20 | 22–25 | 18–25 | 96–103 | VOD[12] | ||
| 30 tháng 6 | 14:00 | Đài Bắc Trung Hoa | 3–1 | 26–24 | 21–25 | 25–21 | 25–23 | 97–93 | VOD[13] | ||
| 30 tháng 6 | 19:30 | Korabelka | 3–0 | 25–19 | 25–19 | 25–14 | 75–52 | VOD[14] | |||
| 1 tháng 7 | 16:30 | Đài Bắc Trung Hoa | 1–3 | 28–30 | 26–24 | 22–25 | 17–25 | 93–104 | VOD[15] |
Vòng đấu loại trực tiếp
Sơ đồ
| Tứ kết | Bán kết | Chung kết | ||||||||
| 3 tháng 7 | ||||||||||
| 3 | ||||||||||
| 4 tháng 7 | ||||||||||
| 0 | ||||||||||
| 3 | ||||||||||
| 3 tháng 7 | ||||||||||
| 0 | ||||||||||
| 3 | ||||||||||
| 5 tháng 7 | ||||||||||
| 0 | ||||||||||
| 2 | ||||||||||
| 3 tháng 7 | ||||||||||
| 3 | ||||||||||
| 3 | ||||||||||
| 4 tháng 7 | ||||||||||
| 0 | ||||||||||
| 3 | ||||||||||
| 3 tháng 7 | ||||||||||
| 1 | Trận tranh hạng 3 | |||||||||
| 3 | ||||||||||
| 5 tháng 7 | ||||||||||
| 0 | ||||||||||
| 3 | ||||||||||
| 0 | ||||||||||
| Phân hạng 5–8 | Trận tranh hạng 5 | |||||
| 4 tháng 7 | ||||||
| 3 | ||||||
| 5 tháng 7 | ||||||
| 0 | ||||||
| 1 | ||||||
| 4 tháng 7 | ||||||
| 3 | ||||||
| 0 | ||||||
| 3 | ||||||
| Trận tranh hạng 7 | ||||||
| 5 tháng 7 | ||||||
| 3 | ||||||
| 0 | ||||||
Tứ kết
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 tháng 7 | 12:00 | Korabelka | 3–0 | 25–16 | 25–16 | 25–12 | 75–44 | VOD[16] | |||
| 3 tháng 7 | 14:30 | Đài Bắc Trung Hoa | 3–0 | 25–16 | 25–16 | 25–16 | 75–48 | VOD[17] | |||
| 3 tháng 7 | 17:00 | Philippines | 3–0 | 25–17 | 25–21 | 25–21 | 75–59 | VOD[18] | |||
| 3 tháng 7 | 19:30 | Việt Nam | 3–0 | 25–21 | 25–13 | 25–9 | 75–43 | VOD[19] |
Phân hạng 5–8
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 tháng 7 | 12:00 | Úc | 0–3 | 16–25 | 22–25 | 20–25 | 58–75 | VOD[20] | |||
| 4 tháng 7 | 14:30 | U21 Việt Nam | 3–0 | 25–17 | 25–22 | 25–20 | 75–59 | VOD[21] |
Bán kết
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 tháng 7 | 17:00 | Korabelka | 3–1 | 25–16 | 25–27 | 25–17 | 25–22 | 100–82 | VOD[22] | ||
| 4 tháng 7 | 19:30 | Việt Nam | 3–0 | 25–13 | 25–19 | 25–16 | 75–48 | VOD[23] |
Tranh hạng 7
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 tháng 7 | 12:00 | Tứ Xuyên | 3–0 | 25–10 | 25–17 | 31–29 | 81–56 | VOD[24] |
Tranh hạng 5
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 tháng 7 | 14:30 | U21 Việt Nam | 1–3 | 25–20 | 16–25 | 22–25 | 19–25 | 82–95 | VOD[25] |
Tranh hạng 3
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 tháng 7 | 17:00 | Đài Bắc Trung Hoa | 3–0 | 25–17 | 26–24 | 25–22 | 76–63 | VOD[26] |
Chung kết
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 tháng 7 | 19:30 | Việt Nam | 2–3 | 19–25 | 14–25 | 25–23 | 25–21 | 18–20 | 101–114 | VOD[27] |
Xếp hạng chung cuộc
|
|
Giải thưởng cá nhân
|
|
Truyền hình
Tất cả 24 trận đấu cùng lễ khai mạc, lễ bế mạc của giải được phát sóng trực tiếp trên các kênh VTV2, VTV5, VTV Cần Thơ, ứng dụng VTVGo và kênh YouTube VTV Thể Thao của Đài Truyền hình Việt Nam.[28] Ngoài ra VTV Cup 2025 cũng được phát sóng bản quyền tại một số quốc gia như Mông Cổ, Indonesia, Philippines, Thái Lan và Nga.[29]
Tham khảo
- ↑ "Vĩnh Phúc đăng cai tổ chức Giải Bóng chuyền nữ quốc tế VTV Cup năm 2025". vinhphuc.gov.vn (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2025.
- ↑ Webthethao. "Đội tuyển Philippines bất ngờ tham dự VTV Cup thay cho CLB Petro Gazz". webthethao.vn. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2025.
- ↑ Webthethao. "Lịch thi đấu giải bóng chuyền nữ VTV Cup 2025 hôm nay mới nhất". webthethao.vn. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2025.
- ↑ Úc - Việt Nam
- ↑ Tứ Xuyên (Trung Quốc) - Úc
- ↑ Việt Nam - Philippines
- ↑ Tứ Xuyên (Trung Quốc) - Philippines
- ↑ Philippines - Úc
- ↑ Tứ Xuyên (Trung Quốc) - Việt Nam
- ↑ Đài Bắc Trung Hoa - U21 Việt Nam
- ↑ Est Cola (Thái Lan) - Korabelka (Nga)
- ↑ U21 Việt Nam - Est Cola (Thái Lan)
- ↑ Đài Bắc Trung Hoa - Est Cola (Thái Lan)
- ↑ Korabelka (Nga) - U21 Việt Nam
- ↑ Đài Bắc Trung Hoa - Korabelka (Nga)
- ↑ Tứ kết: Korabelka (Nga) - Úc
- ↑ Tứ kết: Đài Bắc Trung Hoa - Tứ Xuyên (Trung Quốc)
- ↑ Tứ kết: Philippines - Est Cola (Thái Lan)
- ↑ Tứ kết: Việt Nam - U21 Việt Nam
- ↑ Phân hạng 5–8: Úc - Est Cola (Thái Lan)
- ↑ Phân hạng 5–8: U21 Việt Nam - Tứ Xuyên (Trung Quốc)
- ↑ Bán kết: Korabelka (Nga) - Philippines
- ↑ Bán kết: Việt Nam - Đài Bắc Trung Hoa
- ↑ Tranh hạng 7: Tứ Xuyên (Trung Quốc) - Úc
- ↑ Tranh hạng 5: U21 Việt Nam - Est Cola (Thái Lan)
- ↑ Tranh hạng 3: Đài Bắc Trung Hoa - Philippines
- ↑ Chung kết: Việt Nam - Korabelka (Nga)
- ↑ VTV, BAO DIEN TU (ngày 18 tháng 6 năm 2025). "Lịch thi đấu Giải Bóng chuyền nữ quốc tế VTV Ferroli Cup 2025". BAO DIEN TU VTV. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2025.
- ↑ "VTV Cup được phát sóng ở nước ngoài". laodong.vn. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2025.