VTV Cup 2023
| Giải bóng chuyền nữ Quốc tế VTV Cup 2023 | |
|---|---|
| Chi tiết giải đấu | |
| Quốc gia chủ nhà | Việt Nam |
| Thời gian | 19 tháng 8 – 26 tháng 8 |
| Số đội | 6 |
| Địa điểm | Lào Cai |
| Vô địch | |
| Giải thưởng | |
| Cầu thủ xuất sắc nhất | |
Giải bóng chuyền nữ Quốc tế VTV Cup Ferroli 2023 là giải bóng chuyền nữ quốc tế lần thứ 17 của VTV Cup do Liên đoàn bóng chuyền Việt Nam và Đài Truyền hình Việt Nam phối hợp tổ chức. Nhà tài trợ cho mùa giải này là Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Ferroli Asean.[1][2] Giải đấu được tổ chức từ ngày 19 tháng 8 đến ngày 26 tháng 8 năm 2023 ở Lào Cai, Việt Nam.[3][4]
Mùa giải này đánh dấu sự trở lại của VTV Cup sau 3 năm vắng bóng do ảnh hưởng của Đại dịch COVID-19.[5][6] Đây cũng là kỳ VTV Cup đầu tiên áp dụng công nghệ Video Challenge Eyes để hỗ trợ cho các trọng tài.[7][8]
Các đội tham dự
Có 7 đội tuyển được xác định sẽ tham dự giải đấu. Chủ nhà Việt Nam cử hai đội tuyển quốc gia tham gia thi đấu cùng với năm đội khách mời. Tuy nhiên, vào ngày 16 tháng 8 năm 2023, Mông Cổ tuyên bố rút lui khỏi giải đấu.[9][10]
Việt Nam 1 (chủ nhà)
Việt Nam 2 (chủ nhà)
Úc
Mông Cổ
Đại học Kansai
Suwon
Choco Mucho Flying Titans
Vòng bảng
- Tất cả các trận đấu được tính theo Giờ ở Việt Nam (UTC+07:00).
| Tham dự vòng Bán kết | |
| Tham dự trận tranh hạng 5 |
| Trận đấu | Điểm | Set | Điểm | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng | Đội | T | B | T | B | Tỉ lệ | T | B | Tỉ lệ | |
| 1 | 5 | 0 | 15 | 15 | 2 | 7.500 | 418 | 324 | 1.290 | |
| 2 | 4 | 1 | 11 | 13 | 6 | 2.167 | 447 | 392 | 1.140 | |
| 3 | 3 | 2 | 9 | 11 | 9 | 1.222 | 431 | 418 | 1.031 | |
| 4 | 2 | 3 | 6 | 8 | 10 | 0.800 | 391 | 414 | 0.944 | |
| 5 | 1 | 4 | 4 | 6 | 13 | 0.462 | 393 | 440 | 0.893 | |
| 6 | 0 | 5 | 0 | 2 | 15 | 0.133 | 329 | 421 | 0.781 | |
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 tháng 8 | 15:00 | Đại học Kansai | 1–3 | 17–25 | 23–25 | 25–19 | 22–25 | 87–94 | VOD[11] | ||
| 19 tháng 8 | 17:00 | Việt Nam 2 | 3–1 | 23–25 | 25–12 | 25–21 | 25–16 | 98–74 | VOD[12] | ||
| 19 tháng 8 | 19:30 | Việt Nam 1 | 3–0 | 25–18 | 25–11 | 25–15 | 75–44 | VOD[13] | |||
| 20 tháng 8 | 15:00 | Suwon | 0–3 | 18–25 | 16–25 | 22–25 | 56–75 | VOD[14] | |||
| 20 tháng 8 | 17:00 | Việt Nam 2 | 3–0 | 25–23 | 25–18 | 25–19 | 75–60 | VOD[15] | |||
| 20 tháng 8 | 19:00 | Việt Nam 1 | 3–0 | 25–21 | 25–19 | 25–16 | 75–56 | VOD[16] | |||
| 21 tháng 8 | 15:00 | Úc | 0–3 | 15–25 | 23–25 | 10–25 | 48–75 | VOD[17] | |||
| 21 tháng 8 | 17:00 | Việt Nam 2 | 3–0 | 25–23 | 25–19 | 25–21 | 75–63 | VOD[18] | |||
| 21 tháng 8 | 19:00 | Suwon | 0–3 | 23–25 | 20–25 | 26–28 | 69–78 | VOD[19] | |||
| 22 tháng 8 | 15:00 | Suwon | 3–1 | 25–21 | 22–25 | 25–20 | 25–20 | 97–86 | VOD[20] | ||
| 22 tháng 8 | 17:00 | Việt Nam 2 | 3–2 | 20–25 | 26–28 | 25–21 | 25–20 | 15–9 | 111–103 | VOD[21] | |
| 22 tháng 8 | 19:00 | Đại học Kansai | 1–3 | 10–25 | 19–25 | 25–23 | 13–25 | 67–98 | VOD[22] | ||
| 23 tháng 8 | 15:00 | Choco Mucho Flying Titans | 3–2 | 16–25 | 22–25 | 25–19 | 25–17 | 15–11 | 103–97 | VOD[23] | |
| 23 tháng 8 | 17:00 | Úc | 1–3 | 26–24 | 22–25 | 22–25 | 21–25 | 91–99 | VOD[24] | ||
| 23 tháng 8 | 19:00 | Việt Nam 1 | 3–1 | 17–25 | 25–18 | 25–23 | 25–22 | 92–88 | VOD[25] | ||
Vòng đấu loại trực tiếp
| Bán kết | Chung kết | |||||
| 25 tháng 8 | ||||||
| 3 | ||||||
| 26 tháng 8 | ||||||
| 0 | ||||||
| 3 | ||||||
| 25 tháng 8 | ||||||
| 0 | ||||||
| 3 | ||||||
| 2 | ||||||
| Tranh hạng ba | ||||||
| 26 tháng 8 | ||||||
| 1 | ||||||
| 3 | ||||||
Bán kết
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 tháng 8 | 17:00 | Việt Nam 1 | 3–0 | 25–21 | 25–17 | 25–18 | 75–56 | VOD[26] | |||
| 25 tháng 8 | 19:00 | Việt Nam 2 | 3–2 | 25–18 | 18–25 | 25–12 | 22–25 | 15–5 | 105–85 | VOD[27] |
Tranh hạng 5
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 tháng 8 | 15:00 | Suwon | 2–3 | 23–25 | 25–21 | 26–24 | 22–25 | 17–19 | 113–114 | VOD[28] |
Tranh hạng 3
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 tháng 8 | 17:00 | Đại học Kansai | 1–3 | 20–25 | 25–23 | 13–25 | 18–25 | 76–98 | VOD[29] |
Chung kết
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 tháng 8 | 19:00 | Việt Nam 1 | 3–0 | 25–14 | 26–24 | 25–19 | 76–57 |
Xếp hạng chung cuộc
|
|
Giải thưởng cá nhân
|
|
Truyền hình
Các trận đấu của Giải bóng chuyền nữ Quốc tế VTV Cup Ferroli 2023 được phát sóng truyền hình trực tiếp trên kênh VTV2, VTV5, ứng dụng VTVGo và kênh YouTube VTV Thể Thao của Đài Truyền hình Việt Nam, đồng thời được Đài Phát thanh - Truyền hình Lào Cai tiếp sóng trên kênh truyền hình địa phương.[30]
Tham khảo
- ↑ "Vinh dự là nhà tài trợ chính của Giải bóng chuyền nữ quốc tế VTV Cup Ferroli 2023". Ferroli. ngày 7 tháng 8 năm 2023.
- ↑ "Khởi tranh Giải bóng chuyền nữ Quốc tế VTV Cup Ferroli 2023". Ferroli. ngày 11 tháng 8 năm 2023.
- ↑ "Họp báo Giải Bóng chuyền nữ quốc tế VTV Cup Ferroli 2023". Báo điện tử Lào Cai. ngày 9 tháng 8 năm 2023.
- ↑ "Họp báo Giải bóng chuyền nữ Quốc tế VTV Cup Ferroli 2023". Cổng Thông tin điện tử tỉnh Lào Cai. ngày 9 tháng 8 năm 2023.
- ↑ "Giải bóng chuyền nữ Quốc tế VTV Cup Ferroli 2023: Đánh dấu cho sự trở lại của một giải đấu quy mô, uy tín". Báo điện tử VTV. ngày 9 tháng 8 năm 2023.
- ↑ "Giải bóng chuyền nữ quốc tế VTV Cup trở lại". Tổ quốc. ngày 10 tháng 8 năm 2023.
- ↑ "Giải bóng chuyền nữ quốc tế VTV Cup sử dụng công nghệ "mắt thần"". Lao Động. ngày 9 tháng 8 năm 2023.
- ↑ "Giải bóng chuyền nữ quốc tế VTV Cup lần đầu dùng 'mắt thần'". Tuổi Trẻ. ngày 9 tháng 8 năm 2023.
- ↑ "Đội tuyển Mông Cổ hủy giờ chót, giải bóng chuyền VTV Cup 2023 đổi lịch bán vé" (bằng tiếng Việt). webthethao.vn. ngày 16 tháng 8 năm 2023. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2023.
{{Chú thích báo}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ↑ "Lịch thi đấu giải bóng chuyền VTV Cup 2023: 2 đội tuyển Việt Nam xuất trận" (bằng tiếng Việt). webthethao.vn. ngày 16 tháng 8 năm 2023. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2023.
{{Chú thích báo}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ↑ VOD ĐH Kansai – Choco Mucho Flying Titans
- ↑ VOD Việt Nam 2 – Suwon
- ↑ VOD Việt Nam 1 – Úc
- ↑ VOD Suwon – ĐH Kansai
- ↑ VOD Việt Nam 2 – Úc
- ↑ VOD Việt Nam 1 – Choco Mucho Flying Titans
- ↑ VOD Úc – Choco Mucho Flying Titans
- ↑ VOD Việt Nam 2 – ĐH Kansai
- ↑ VOD Suwon – Việt Nam 1
- ↑ VOD Suwon – Úc
- ↑ VOD Việt Nam 2 – Choco Mucho Flying Titans
- ↑ VOD ĐH Kansai – Việt Nam 1
- ↑ VOD Choco Mucho Flying Titans – Suwon
- ↑ VOD Úc – ĐH Kansai
- ↑ VOD Việt Nam 1 – Việt Nam 2
- ↑ VOD Việt Nam 1 – ĐH Kansai (Bán kết 1)
- ↑ VOD Việt Nam 2 – Choco Mucho Flying Titans (Bán kết 2)
- ↑ VOD Suwon – Úc (Tranh hạng 5)
- ↑ VOD ĐH Kansai – Choco Mucho Flying Titans (Tranh hạng 3)
- ↑ "Lịch thi đấu giải bóng chuyền VTV Cup 2023: 2 đội tuyển Việt Nam xuất trận". webthethao.vn. ngày 19 tháng 8 năm 2023.