Vòng loại giải vô địch bóng đá U-22 châu Á 2013
Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-22 châu Á 2013 là vòng loại của Giải vô địch bóng đá U-22 châu Á 2013.[1] Ban đầu, vòng loại dự kiến diễn ra từ ngày 23 tháng 6 đến ngày 3 tháng 7 năm 2012, nhưng sau đó được đổi thành từ ngày 2 tháng 6 đến ngày 10 tháng 6 ở bảng D theo yêu cầu của Nepal. Các trận đấu sau đó được dời lại để bắt đầu vào ngày 16 tháng 6 và ngày 3 tháng 7 dành cho Indonesia.[2][3]
Độ tuổi tham dự Vòng loại giải vô địch bóng đá U-22 châu Á 2013
Tất cả cầu thủ sinh từ ngày 1 tháng 1 năm 1991 trở về sau đều đủ điều kiện tham dự vòng loại.
Thể thức Vòng loại giải vô địch bóng đá U-22 châu Á 2013
41 hiệp hội/liên đoàn bóng đá thành viên đã tham gia vòng loại để giành 15 suất tham dự Giải vô địch bóng đá U-22 châu Á 2013 cùng với đội chủ nhà. Vòng loại sẽ được tổ chức tại 7 địa điểm tập trung (ở 7 thành phố thuộc 7 quốc gia khác nhau).
Các đội bóng được chia vào 6 bảng (5 bảng 6 đội và 1 bảng 5 đội). Các đội thi đấu theo thể thức vòng tròn một lượt, chọn ra hai đội đứng đầu cùng với đội đứng thứ ba có thành tích tốt nhất trong tất cả các bảng tham dự Giải vô địch bóng đá U-22 châu Á 2013. Đội chủ nhà của vòng chung kết sẽ có suất vào thẳng.
Với việc Liên đoàn bóng đá châu Á trao quyền đăng cai Giải vô địch bóng đá U-22 châu Á 2013 cho Oman vào ngày 18 tháng 7 năm 2012 và với việc Oman là đội đứng thứ ba có thành tích tốt nhất, điều này đã giúp đội đứng thứ ba có thành tích tốt thứ nhì (Yemen) lọt vào vòng chung kết.[4]
Các tiêu chí Vòng loại giải vô địch bóng đá U-22 châu Á 2013
Nếu hai hoặc nhiều hơn hai đội cùng điểm sau khi kết thúc vòng loại, các tiêu chí sau đây sẽ được áp dụng để xác định thứ hạng.[5]
- Số điểm đạt được nhiều hơn trong các trận đấu vòng bảng giữa các đội liên quan;
- Hiệu số bàn thắng bại trong các trận đấu vòng bảng giữa các đội liên quan;
- Số bàn thắng được ghi nhiều hơn trong các trận đấu vòng bảng giữa các đội liên quan;
- Hiệu số bàn thắng bại ở tất cả các trận vòng bảng;
- Số bàn thắng ghi được nhiều hơn trong tất cả các trận đấu vòng bảng;
- Đá luân lưu nếu chỉ có hai đội bằng chỉ số phụ và cả hai đều có mặt trên sân thi đấu;
- Điểm ít hơn được tính theo số thẻ vàng và thẻ đỏ nhận được trong các trận đấu vòng bảng;
- Bốc thăm.
Các đội tuyển Vòng loại giải vô địch bóng đá U-22 châu Á 2013
Các đội đủ điều kiện tham dự Giải vô địch bóng đá U-22 châu Á 2013 được tô đậm.
Úc
Bahrain
Bangladesh
Campuchia
Trung Quốc
Đài Bắc Trung Hoa
Hồng Kông
Ấn Độ
Indonesia
Iran
Iraq
Nhật Bản
Jordan
CHDCND Triều Tiên
Hàn Quốc
Kuwait
Kyrgyzstan
Lào
Liban
Ma Cao
Malaysia
Maldives
Myanmar
Nepal
Oman
Pakistan
Palestine
Philippines
Qatar
Ả Rập Xê Út
Singapore
Sri Lanka
Syria
Tajikistan
Thái Lan
Đông Timor
Turkmenistan
UAE
Uzbekistan
Việt Nam
Yemen
Không tham dự vòng loại
Afghanistan
Bhutan
Brunei
Guam
Mông Cổ
Các bảng đấu Vòng loại giải vô địch bóng đá U-22 châu Á 2013
Tây Á
Bảng A
| Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | 3 | 2 | 0 | 12 | 3 | +9 | 11 | Giải vô địch bóng đá U-22 châu Á 2013 | |
| 5 | 3 | 2 | 0 | 8 | 4 | +4 | 11 | ||
| 5 | 3 | 1 | 1 | 11 | 6 | +5 | 10 | ||
| 5 | 2 | 1 | 2 | 11 | 10 | +1 | 7 | ||
| 5 | 1 | 0 | 4 | 12 | 18 | −6 | 3 | ||
| 5 | 0 | 0 | 5 | 3 | 16 | −13 | 0 |
(H) Chủ nhà
Ghi chú:
- ↑ Oman đã giành quyền tham dự Giải vô địch bóng đá U-22 châu Á 2013 bất kể kết quả tại vòng loại, do là nước chủ nhà của giải đấu.
| Ấn Độ | 5–2 | |
|---|---|---|
| Manandeep George Lalpekhlua | Report | El Kurdi Achour |
| Oman | 3–2 | |
|---|---|---|
| A. Saleh Bamasila Al-Maqbali | Report | Kojok |
| Liban | 1–5 | |
|---|---|---|
| El Baba | Report | Abdul-Raheem Abdul-Hussein Abbas Faez Adnan |
| Ấn Độ | 4–1 | |
|---|---|---|
| Ralte George Romeo Lalpekhlua | Report | Italmazow |
| Liban | 3–4 | |
|---|---|---|
| Jaafar El Baba Al-Jawad | Report | Al-Jamahi Omar Ahmad Al-Shehhi |
| Turkmenistan | 1–4 | |
|---|---|---|
| Muhadow | Report | Khechfe Jaafar Komekov El Baba |
Bảng B
- Tất cả trận đấu diễn ra ở Riyadh, Ả Rập Saudi.
- Múi giờ được liệt kê là UTC+3.
| Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | 4 | 1 | 0 | 15 | 2 | +13 | 13 | Giải vô địch bóng đá U-22 châu Á 2013 | |
| 5 | 4 | 1 | 0 | 13 | 3 | +10 | 13 | ||
| 5 | 2 | 1 | 2 | 7 | 2 | +5 | 7 | ||
| 5 | 1 | 2 | 2 | 3 | 7 | −4 | 5 | ||
| 5 | 0 | 2 | 3 | 1 | 17 | −16 | 2 | ||
| 5 | 0 | 1 | 4 | 0 | 8 | −8 | 1 |
(H) Chủ nhà
| Pakistan | 0–1 | |
|---|---|---|
| Report | Al-Shehri |
| Syria | 1–0 | |
|---|---|---|
| Maowas | Report |
| Ả Rập Xê Út | 1–0 | |
|---|---|---|
| Majrashi | Report |
| Pakistan | 0–0 | |
|---|---|---|
| Report |
| Ả Rập Xê Út | 4–0 | |
|---|---|---|
| Majrashi Al-Ibrahim Al-Dossari | Report |
| Sri Lanka | 0–7 | |
|---|---|---|
| Report | Majrashi Al-Dossari Al-Shehri Otayf |
| Ả Rập Xê Út | 2–2 | |
|---|---|---|
| Al-Fahmi Al-Muwallad | Report | Salem Khribin |
| Kyrgyzstan | 5–0 | |
|---|---|---|
| Kazakbaev Sharipov Doroginskii Shamsiev | Report |
Bảng C
| Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | 4 | 1 | 0 | 13 | 2 | +11 | 13 | Giải vô địch bóng đá U-22 châu Á 2013 | |
| 5 | 4 | 0 | 1 | 12 | 1 | +11 | 12 | ||
| 5 | 2 | 1 | 2 | 5 | 5 | 0 | 7 | ||
| 5 | 2 | 0 | 3 | 7 | 8 | −1 | 6 | ||
| 5 | 2 | 0 | 3 | 6 | 8 | −2 | 6 | ||
| 5 | 0 | 0 | 5 | 2 | 21 | −19 | 0 |
| Maldives | 0–7 | |
|---|---|---|
| Report | Sadeghian Rezaei Tabrizi Gharibi Dabbagh |
| Kuwait | 8–0 | |
|---|---|---|
| Al-Fahad Al-Harbi Rashed Al-Zuaebi Al-Hajeri Al-Rashidi | Report |
| Bahrain | 1–1 | |
|---|---|---|
| Helal | Report | Pouraliganji |
Bảng D
| Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 4 | 0 | 0 | 13 | 1 | +12 | 12 | Giải vô địch bóng đá U-22 châu Á 2013 | |
| 4 | 2 | 1 | 1 | 8 | 7 | +1 | 7 | ||
| 4 | 2 | 1 | 1 | 7 | 6 | +1 | 7 | ||
| 4 | 1 | 0 | 3 | 6 | 9 | −3 | 3 | ||
| 4 | 0 | 0 | 4 | 3 | 14 | −11 | 0 |
(H) Chủ nhà
| Bangladesh | 1–2 | |
|---|---|---|
| Emon | Report | Smolyachenko Gadoev |
| Nepal | 0–1 | |
|---|---|---|
| Report | Sadam |
| Uzbekistan | 4–2 | |
|---|---|---|
| Gadoev Abdukholiqov | Report | Ojha S. Shrestha |
| Yemen | 1–1 | |
|---|---|---|
| Sadam | Report | Abdukholiqov |
| Uzbekistan | 1–3 | |
|---|---|---|
| Abdukholiqov | Report | Kh Bani Attiah |
Đông Á
Bảng E
| Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | 5 | 0 | 0 | 20 | 2 | +18 | 15 | Giải vô địch bóng đá U-22 châu Á 2013 | |
| 5 | 3 | 1 | 1 | 7 | 7 | 0 | 10 | ||
| 5 | 3 | 0 | 2 | 7 | 7 | 0 | 9 | ||
| 5 | 2 | 1 | 2 | 6 | 6 | 0 | 7 | ||
| 5 | 1 | 0 | 4 | 5 | 9 | −4 | 3 | ||
| 5 | 0 | 0 | 5 | 4 | 18 | −14 | 0 |
| Singapore | 2–1 | |
|---|---|---|
| Fareez Mohana | Report | Diogo |
| Indonesia | 2–0 | |
|---|---|---|
| Nurmufid Agung | Report |
| Đông Timor | 0–1 | |
|---|---|---|
| Report | Matsumoto |
| Đông Timor | 0–3 | |
|---|---|---|
| Report | O'Dea Barker-Daish |
| Ma Cao | 1–4 | |
|---|---|---|
| Chu Huệ Phong | Report | Marcos Henrique |
Bảng F
- Tất cả trận đấu diễn ra ở Viêng Chăn, Lào.
- Múi giờ được liệt kê là UTC+7.
| Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | 4 | 1 | 0 | 11 | 4 | +7 | 13 | Giải vô địch bóng đá U-22 châu Á 2013 | |
| 5 | 3 | 2 | 0 | 12 | 3 | +9 | 11 | ||
| 5 | 2 | 1 | 2 | 7 | 7 | 0 | 7 | ||
| 5 | 2 | 1 | 2 | 11 | 6 | +5 | 7 | ||
| 5 | 1 | 1 | 3 | 6 | 15 | −9 | 4 | ||
| 5 | 0 | 0 | 5 | 3 | 15 | −12 | 0 |
(H) Chủ nhà
| Thái Lan | 2–4 | |
|---|---|---|
| Kraisorn Mun Hyok | Report | Pak Song-chol Jong Il-gwan Kim Jin-hyok Han Song-hyok |
| Hồng Kông | 2–3 | |
|---|---|---|
| Viên Tuấn Nam Tăng Kiện Hoàng | Report | Suhana Soksana Sothearoth |
| Trung Quốc | 2–0 | |
|---|---|---|
| Dương Nhất Hổ Tất Tân Hạo | Report |
| Trung Quốc | 5–1 | |
|---|---|---|
| Bành Hân Lực Trương Hy Triết Tất Tân Hạo Từ Tân Trịnh Khải Mộc | Report | Lâm Học Hy |
| CHDCND Triều Tiên | 2–1 | |
|---|---|---|
| Mun Hyok Jong Il-gwan | Report | Thinnakone |
| Campuchia | 0–3 | |
|---|---|---|
| Report | Muzepper Nghê Ngọc Tùng Lý Lỗi |
| CHDCND Triều Tiên | 1–0 | |
|---|---|---|
| Kim Jin-hyok | Report |
| Lào | 1–0 | |
|---|---|---|
| Saysana | Report |
| Campuchia | 0–3 | |
|---|---|---|
| Report | Kim Jin-hyok Kang Nam-gwon |
| Trung Quốc | 1–1 | |
|---|---|---|
| Trương Hy Triết | Report | Songkrasin |
| Hồng Kông | 0–2 | |
|---|---|---|
| Report | Sihavong Sayyabounsou |
| Thái Lan | 4–0 | |
|---|---|---|
| Tanklang Anan Weerawatnodom Laosangthai | Report |
| CHDCND Triều Tiên | 1–1 | |
|---|---|---|
| Ri Hyong-jin | Report | Lý Lỗi |
Bảng G
| Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | 4 | 1 | 0 | 23 | 3 | +20 | 13 | Giải vô địch bóng đá U-22 châu Á 2013 | |
| 5 | 4 | 1 | 0 | 16 | 5 | +11 | 13 | ||
| 5 | 3 | 0 | 2 | 17 | 7 | +10 | 9 | ||
| 5 | 2 | 0 | 3 | 9 | 20 | −11 | 6 | ||
| 5 | 1 | 0 | 4 | 11 | 10 | +1 | 3 | ||
| 5 | 0 | 0 | 5 | 2 | 33 | −31 | 0 |
(H) Chủ nhà
| Malaysia | 2–3 | |
|---|---|---|
| Arasu | Report | Kim Hyun-hun Park Kwang-il Jeong Jong-hee |
| Việt Nam | 1–2 | |
|---|---|---|
| Mạc Hồng Quân | Report | Lâm Kiến Huân Ôn Trí Hào |
| Myanmar | 5–1 | |
|---|---|---|
| Kyaw Zayar Win Kyaw Ko Ko Yan Aung Win | Report | Christiaens |
| Hàn Quốc | 8–1 | |
|---|---|---|
| Park Jong-oh Park Yong-ji Hwang Ui-jo Jung Seok-hwa Kang Jong-guk Jwa Joon-hyub | Report | Lý Mậu |
| Malaysia | 7–0 | |
|---|---|---|
| Rozaimi Fandi Zaharulnizam Saarvindran | Report |
| Việt Nam | 1–3 | |
|---|---|---|
| Nguyễn Văn Quyết | Report | Zaw Min Tun Nanda Lin Kyaw Chit Kyi Lin |
| Philippines | 0–9 | |
|---|---|---|
| Report | Nguyễn Đình Bảo Mạc Hồng Quân Ngô Hoàng Thịnh Lê Quốc Phương Huỳnh Văn Thanh |
| Đài Bắc Trung Hoa | 2–4 | |
|---|---|---|
| Lâm Xương Luân Ôn Trí Hào | Report | Rozaimi Trần Yến Thụy Saarvindran |
| Myanmar | 6–2 | |
|---|---|---|
| Kyaw Zayar Win Naing Lin Oo Yan Aung Win Kaung Si Thu | Report | Lâm Xương Luân Ôn Trí Hào |
| Philippines | 0–10 | |
|---|---|---|
| Report | Jeong Jong-hee Hwang Ui-jo Lee Jae-sung Jwa Joon-hyub Choi Ji-hoon Jeon Byung-soo |
| Đài Bắc Trung Hoa | 2–1 | |
|---|---|---|
| Lâm Xương Luân | Report | Mv. Angeles |
| Hàn Quốc | 2–0 | |
|---|---|---|
| Park Yong-ji Jeong Jong-hee | Report |
Xếp hạng các đội đứng thứ ba
Do bảng D chỉ có 5 đội nên kết quả đối đầu của các đội với đội đứng thứ sáu sẽ không được tính.
| Bg | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A | 4 | 2 | 1 | 1 | 8 | 5 | +3 | 7 | Giải vô địch bóng đá U-22 châu Á 2013 | |
| D | 4 | 2 | 1 | 1 | 7 | 6 | +1 | 7 | ||
| G | 4 | 2 | 0 | 2 | 10 | 7 | +3 | 6 | ||
| E | 4 | 2 | 0 | 2 | 7 | 7 | 0 | 6 | ||
| B | 4 | 1 | 1 | 2 | 5 | 2 | +3 | 4 | ||
| C | 4 | 1 | 1 | 2 | 3 | 4 | −1 | 4 | ||
| F | 4 | 1 | 1 | 2 | 5 | 7 | −2 | 4 |
Ghi chú:
- ↑ Do Oman tự động tham dự Giải vô địch bóng đá U-22 châu Á 2013 với tư cách là nước chủ nhà nên đội đứng thứ nhì trong số các đội đứng thứ ba tại các bảng (Yemen) sẽ giành quyền tham dự giải đấu.
Danh sách ghi bàn Vòng loại giải vô địch bóng đá U-22 châu Á 2013
Đã có 355 bàn thắng ghi được trong 100 trận đấu, trung bình 3.55 bàn thắng mỗi trận đấu.
10 bàn thắng
6 bàn thắng
5 bàn thắng
4 bàn thắng
Lâm Xương Luân
Alwyn George
Mahmoud Za'tara
Kim Jin-hyok
Hwang Ui-jo
Jeong Jong-hee
Mahmoud Maowas
Temurkhodja Abdukholiqov
3 bàn thắng
Luke O'Dea
Hassan Jameel
Ôn Trí Hào
Jeje Lalpekhlua
Agung Supriyanto
Kubo Yuya
Notsuda Gakuto
Suzuki Musashi
Watari Daiki
Khalil Bani Attiah
Mussab Al-Laham
Jwa Joon-Hyub
Kayumjan Sharipov
Sopha Saysana
Alaa El Baba
Kaung Si Thu
Sujal Shrestha
Mubarak Al-Maqbali
Saleh Al-Shehri
Omar Kharbin
Samer Salem
Marcos da Conceição
Shokhruh Gadoev
Mạc Hồng Quân
Hussein Sadam
2 bàn thắng
Jake Barker-Daish
Abdulla Yusuf Helal
Phuong Soksana
Tất Tân Hạo
Lý Lỗi
Trương Hy Triết
Romeo Fernandes
Hendra Bayauw
Milad Gharibi
Kaveh Rezaei
Payam Sadeghian
Morteza Tabrizi
Ali Adnan
Ammar Abdul-Hussein
Mohannad Abdul-Raheem
Hirota Ryuji
Odai Khadr
Jong Il-gwan
Jeon Byung-soo
Jung Seok-hwa
Park Yong-ji
Fahad Al-Hajeri
Hamad Al-Harbi
Mohammad Al-Fahad
Mahmoud Kojok
Devandrn Saarvindran
Thamil Arasu Ambumamee
Kyaw Ko Ko
Yan Aung Win
Hamoud Al-Saadi
Abdullah Saleh
Sameh Maraaba
Salem Al-Dossari
Shodibek Ghaforov
Azimdzhoni Yunuszoda
Adisak Kraisorn
Pokkhao Anan
Amer Omar
Jamal Ibrahim
Younis Ahmad Abdulla
Lê Quốc Phương
Ngô Hoàng Thịnh
Nguyễn Đình Bảo
Yaser Al-Gabr
1 bàn thắng
Anthony Proia
Riley Woodcock
Emon Mahmud Babu
Sohel Rana
Chhin Chhoeun
Nen Sothearoth
Sos Suhana
Tith Dina
Mirahmetjan Muzepper
Nghê Ngọc Tùng
Bành Hân Lực
Từ Tân
Dương Nhất Hổ
Trịnh Khải Mộc
Lý Mậu
Lâm Kiến Huân
Lâm Học Hy
Tăng Kiện Hoàng
Viên Tuấn Nam
Lalrindika Ralte
Manandeep Singh
Syaiful Cahya
Nurmufid Khoirot
Bahram Dabbagh
Mohammad Amin Haj Mohammadi
Yaghoub Karimi
Mohammad Reza Khanzadeh
Morteza Pouraliganji
Ahmad Abbas Hattab
Ali Faez
Ali Mohammed Aliyallah
Mahdi Kamel
Mohammed Shokan
Mustafa Nadhim
Akino Hiroki
Iwanami Takuya
Matsubara Ken
Matsumoto Masaya
Suzuki Ryuga
Hamza Al-Dardour
Han Song-hyok
Kang Nam-gwon
Mun Hyok
Pak Song-chol
Ri Hyong-jin
Choi Ji-hoon
Kang Jong-guk
Kim Hyun-hun
Lee Jae-sung
Park Kwang-il
Park Jong-oh
Ahmad Rashed
Faraj Al-Zuaebi
Khalid El Ebrahim
Mohammad Al-Fahad
Shereedah Al-Shereedah
Yousif Al-Rashidi
Evgenii Doroginskii
Islam Shamsiev
Nurkal Sataev
Vladimir Kazakbaev
Khonesavanh Sihavong
Vilayout Sayyabounsou
Thinnakone Vongsa
Soukaphone Vongchiengkham
Abdulfattah Achour
Hussein Al-Jawad
Kaseem Abou Khechfe
Mohamad Jaafar
Omar El Kurdi
Thái Huệ Phong
Lương Gia Hằng
Bành Tử Hanh
Vinicio Alves
Fandi Othman
Wan Zaharulnizam Zakaria
Ahmed Nizam
Ahmed Imaz
Kyi Lin
Naing Lin Oo
Nanda Lin Kyaw Chit
Zaw Min Tun
Anil Ojha
Bharat Khawas
Jagjit Shrestha
Badar Nasib Bamasila
Raed Ibrahim Saleh
Mohamed Al-Mukhaini
Sami Mubarak
Ibrahim Jalayta
Marwin Angeles
Jeffrey Christiaens
Abdelkarim Hassan
Abdulla Afifa
Jaser Yahia
Muayed Hassan Fadli
Murad Naji Hussein
Saleh Al Yazidi
Ibrahim Al-Ibrahim
Fahad Al-Muwallad
Abdullah Otayf
Yasir Al-Fahmi
Al-Qaasimy Rahman
Aqhari Abdullah
Fareez Farhan
Faris Ramli
Madhu Mohana
Shamil Sharif
Nipuna Bandara
Mardek Mardkian
Hamid Mido
Jahongir Ergashev
Kurbonali Sobirov
Diogo Rangel
Henrique Cruz
Chanathip Songkrasin
Chayanan Pombuppha
Chitipat Tanklang
Laosangthai Anusak
Narubodin Weerawatnodom
Thitiphan Puangjan
Farhad Italmazow
Yhlas Magtymow
Suleyman Muhadow
Abdulla Al-Jamahi
Abdulla Al-Shehhi
Pavel Smolyachenko
Huỳnh Văn Thanh
Nguyễn Văn Quyết
Salem Al-Omzae
Mohammed Al-Sarori
1 bàn phản lưới nhà
Trần Yến Thụy (trong trận gặp Malaysia)
Mun Hyok (trong trận gặp Thái Lan)
Mohamed Thoriq (trong trận gặp Tajikistan)
Deepak Bhushal (trong trận gặp Bangladesh)
Delwinder Singh (trong trận gặp Nhật Bản)
Peter Hewabettage (trong trận gặp Syria)
Akhtam Nazarov (trong trận gặp Kuwait)
Hemayat Komekov (trong trận gặp Liban)
Chú thích Vòng loại giải vô địch bóng đá U-22 châu Á 2013
- ↑ "Stage set for U-22 Qualifiers draw". The-AFC.com. Asian Football Confederation. ngày 13 tháng 2 năm 2012. Truy cập ngày 14 tháng 2 năm 2012.
- ↑ "Competitions Committee takes key decisions". The-AFC.com. Asian Football Confederation. ngày 22 tháng 3 năm 2012. Truy cập ngày 22 tháng 3 năm 2012.
- ↑ "AFC U-22 Asian Cup Qualifiers draw results". The-AFC.com. Asian Football Confederation. ngày 17 tháng 2 năm 2012. Truy cập ngày 14 tháng 2 năm 2012.
- ↑ "Oman to host U-22 finals". AFC. ngày 18 tháng 7 năm 2012.
- ↑ "Regulations AFC U-22 Asian Cup 2013 (Qualifiers)" (PDF).
Liên kết ngoài Vòng loại giải vô địch bóng đá U-22 châu Á 2013
- AFC U-22 Championship, the-AFC.com