Súria
Giao diện
| Súria Súria Suria | |
|---|---|
Vị trí của Suria | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Vùng |
| Tỉnh | |
| Quận (comarca) | Bages |
| Thủ phủ | Súria |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Antoni Julián Ribera (PSC) |
| Diện tích | |
| • Đất liền | 23,53 km2 (908 mi2) |
| Độ cao | 326 m (1,070 ft) |
| Dân số (INE 2007) | |
| • Tổng cộng | 6.369 |
| • Mật độ | 270,68/km2 (70,110/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 08260 |
| Số khu dân cư | 2 |
| Tọa độ | 41°50′21″B 1°46′6″Đ / 41,83917°B 1,76833°Đ |
| Tên gọi dân cư | suriense |
| Thánh bảo trợ | Sant Cristòfol (San Cristobal) |
| Website | www.suria.diba.es |
Súria là một đô thị trong comarca Bages, tỉnh Barcelona, Catalonia, Tây Ban Nha.
Biến động dân số
| 1900 | 1930 | 1950 | 1970 | 1986 | 2007 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1941 | 3975 | 4378 | 6869 | 6684 | 6369 |
Tham khảo
- Panareda Clopés, Josep Maria; Rios Calvet, Jaume; Rabella Vives, Josep Maria (1989). Guia de Catalunya, Barcelona:Caixa de Catalunya. ISBN 84-87135-01-3 (Spanish). ISBN 84-87135-02-1 (Catalan).
Liên kết ngoài
- Official website (bằng tiếng Catalunya)
- Information - Generalitat de Catalunya (bằng tiếng Catalunya)
- Statistical information - Institut d'Estadística de Catalunya (bằng tiếng Catalunya)
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Súria.
