Monistrol de Montserrat
Giao diện
Bài này không có nguồn tham khảo nào. (tháng 2/2022) |
| Monistrol de Montserrat Monistrol de Montserrat | |
|---|---|
Vị trí của Monistrol de Montserrat | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Vùng |
| Tỉnh | |
| Quận (comarca) | Bages |
| Thủ phủ | Monistrol de Montserrat |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Joan Miguel Rodríguez (ERC) |
| Diện tích | |
| • Đất liền | 11,77 km2 (454 mi2) |
| Độ cao | 161 m (528 ft) |
| Dân số (INE 2007) | |
| • Tổng cộng | 2.903 |
| • Mật độ | 246,64/km2 (63,880/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 08691 |
| Số khu dân cư | 5 |
| Tọa độ | 41°36′34″B 01°50′31″Đ / 41,60944°B 1,84194°Đ |
| Website | http://www.monistroldemontserrat.cat |
Monistrol de Montserrat là một đô thị trong comarca Bages, tỉnh Barcelona, Catalonia, Tây Ban Nha.
Biến động dân số
| 1900 | 1930 | 1950 | 1970 | 1986 | 2007 |
|---|---|---|---|---|---|
| 2332 | 3323 | 2999 | 3002 | 2625 | 2903 |
Tham khảo
- Panareda Clopés, Josep Maria; Rios Calvet, Jaume; Rabella Vives, Josep Maria (1989). Guia de Catalunya, Barcelona:Caixa de Catalunya. ISBN 84-87135-01-3 (Spanish). ISBN 84-87135-02-1 (Catalan).
Liên kết ngoài
- Official website Lưu trữ ngày 18 tháng 2 năm 2008 tại Wayback Machine (bằng tiếng Catalunya)
- Information - Generalitat de Catalunya[liên kết hỏng] (bằng tiếng Catalunya)
- Statistical information - Institut d'Estadística de Catalunya (bằng tiếng Catalunya)
- Cremallera de Montserrat (bằng tiếng Anh và tiếng Catalunya)
- Interactive Map of Monistrol de Montserrat Lưu trữ ngày 11 tháng 2 năm 2012 tại Wayback Machine (bằng tiếng Catalunya)
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Monistrol de Montserrat.
