Manresa
Giao diện
Bài này không có nguồn tham khảo nào. (tháng 2/2022) |
| Manresa Manresa Manresa | |
|---|---|
Vị trí của Manresa | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Vùng |
| Tỉnh | |
| Quận (comarca) | Bages |
| Thủ phủ | Manresa |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Josep Camprubí i Duocastella (PSC) |
| Diện tích | |
| • Đất liền | 41,66 km2 (1,609 mi2) |
| Độ cao | 250 m (820 ft) |
| Dân số (INE 2008) | |
| • Tổng cộng | 76,044 |
| • Mật độ | 1,83/km2 (470/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 08241, 08242, 08243 |
| Tọa độ | 41°43′35″B 1°49′45″Đ / 41,72639°B 1,82917°Đ |
| Tên gọi dân cư | Manresano, -ana |
| Website | Ajuntament de Manresa |
Manresa là một thủ phủ của comarca Bages, tỉnh Barcelona, Catalonia, Tây Ban Nha.
Biến động dân số
| 1900 | 1930 | 1950 | 1970 | 1986 | 2001 |
|---|---|---|---|---|---|
| 23.252 | 32.151 | 40.452 | 57.846 | 65.274 | 67.269 |
Tham khảo
- Panareda Clopés, Josep Maria; Rios Calvet, Jaume; Rabella Vives, Josep Maria (1989). Guia de Catalunya, Barcelona:Caixa de Catalunya. ISBN 84-87135-01-3 (Spanish). ISBN 84-87135-02-1 (Catalan).
Bài viết này kết hợp văn bản từ một ấn phẩm hiện thuộc phạm vi công cộng: Singer, Isidore; và đồng nghiệp, biên tập (1901–1906). The Jewish Encyclopedia. New York: Funk & Wagnalls. {{Chú thích bách khoa toàn thư}}:|title=trống hay bị thiếu (trợ giúp)
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Manresa.
Thể loại:
- Wikipedia articles incorporating a citation from the 1906 Jewish Encyclopedia with no article parameter
- Sơ khai Tây Ban Nha
- Bages
- Đô thị ở Barcelona