Bước tới nội dung

FCSB

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Steaua Bucharest)
FCSB
Tên đầy đủFCSB
Biệt danhRoș-Albaștrii (The Red and Blues)
FCSB (abbreviation)
Tên ngắn gọnFCSB
Thành lập7 tháng 6 năm 1947; 78 năm trước (1947-06-07)
với tên Asociația Sportivă a Armatei București
SânArena Națională
Sức chứa55.634[1]
Chủ sở hữuGeorge Becali
PresidentHelmuth Duckadam
CoachNicolae Dica
Giải đấuLiga I
2024–25Champions
Websitehttp://www.steauafc.com

FCSB (Tiếng România: Fotbal Club FCSB; phát âm tiếng Romania: [ˈste̯awa bukuˈreʃtʲ]) là một đội bóng đá chuyên nghiệp có trụ sở ở Ghencea, tây bắc Bucharest. Họ là đội bóng thành công nhất România ở cúp châu Âu cũng như giải vô địch quốc gia (23 chức vô địch). Họ trở thành đội bóng đầu tiên thuộc đông Âu vô địch cúp C1 vào năm 1986.

Đội bóng còn được biết đến với cái tên Câu lạc bộ thể thao quân đội România. Tuy nhiên, đội bóng đã được tách khỏi Lực lượng vũ trang România vào năm 1998. Vào thời điểm hiện tại, họ chỉ còn một mối liên hệ với quân đội đó là sân nhà của họ, sân Ghencea, thuộc Bộ quốc phòng.

Thành tích

Quốc gia

Giải vô địch quốc gia:

  • Vô địch (23) (kỉ lục): 1951, 1952, 1953, 1956, 1959–60, 1960–61, 1967–68, 1975–76, 1977–78, 1984–85, 1985–86, 1986–87, 1987–88, 1988–89, 1992–93, 1993–94, 1994–95, 1995–96, 1996–97, 1997–98, 2000–01, 2004–05, 2005–06
  • Về nhì (13): 1954, 1957–58, 1962–63, 1976–77, 1979–80, 1983–84, 1989–90, 1990–91, 1991–92, 2002–03, 2003–04, 2006–07, 2007–08

Cúp quốc gia Romania:

  • Vô địch (20) (kỉ lục): 1948–49, 1950, 1951, 1952, 1955, 1961–62, 1965–66, 1966–67, 1968–69, 1969–70, 1970–71, 1975–76, 1978–79, 1984–85, 1986–87, 1987–88,[2] 1988–89, 1991–92, 1995–96, 1996–97, 1998–99
  • Về nhì (7): 1953–54, 1963–64, 1976–77, 1979–80, 1983–84, 1985–86, 1989–90

Siêu cúp Romania:

  • Vô địch (5) (kỉ lục): 1993–94, 1994–95, 1997–98, 2000–01, 2005–06
  • Về nhì (2): 1998–99, 2004–05

châu Âu

  • Vô địch (1): 1985-86
  • Về nhì (1): 1988-89
  • Bán kết (1): 1987-88
  • Vô địch (1): 1986

UEFA Cup:

  • Bán kết (1): 2005-06

Cúp C2:

  • Tứ kết (2): 1971-72, 1992-93

Quốc tế

Intercontinental Cup:

  • Về nhì (1): 1986

Các huấn luyện viên trong lịch sử

TênNhiệm kìDanh hiệuTổng cộng
Nội địaQuốc tế
LICRSRUCLUCWCUELUSC
România Coloman Braun-Bogdan02.1948–05.1948
0
0
0
0
0
0
0
0
România Colea Vâlcov08.1948–07.1949
0
1
0
0
0
0
0
1
România Francisc Rónnay03.1950–11.1950
09.1953–11.1953
03.1954–06.1954
0
1
0
0
0
0
0
1
România Gheorghe Popescu03.1951–08.1953
08.1958–07.1960
03.1962–07.1962
4
3
0
0
0
0
0
7
România Ilie Savu09.1954–11.1955
1958
08.1964–06.1967
1
4
0
0
0
0
0
5
România Ştefan Dobay03.1956–11.1956
1
0
0
0
0
0
0
1
România Angelo Niculescu03.1958–06.1958
0
0
0
0
0
0
0
0
România Ştefan Onisie09.1960–06.1961
08.1962–11.1963
08.1970–06.1971
1
0
0
0
0
0
0
1
România Eugen Mladin08.1961–11.1961
0
0
0
0
0
0
0
0
România Gheorghe Ola03.1963–07.1964
0
0
0
0
0
0
0
0
România Ştefan Kovacs08.1967–07.1970
1
3
0
0
0
0
0
4
România Valentin Stănescu08.1971–12.1972
0
0
0
0
0
0
0
0
România Gheorghe Constantin03.1973–12.1973
08.1978–06.1981
0
1
0
0
0
0
0
1
România Constantin Teaşcă03.1974–06.1975
0
0
0
0
0
0
0
0
România Emerich Jenei08.1975–06.1978
08.1983–05.1984
10.1984–10.1986
04.1991–12.1991
08.1993–04.1994
10.1998–04.2000
4
2
0
1
0
0
0
7
România Traian Ionescu08.1981–12.1981
0
0
0
0
0
0
0
0
România Constantin Cernăianu11.1981–07.1983
0
0
0
0
0
0
0
0
România Florin Halagian09.1984–10.1984
0
0
0
0
0
0
0
0
România Anghel Iordănescu10.1986–06.1990
08.1992–06.1993
4
2
0
0
0
0
1
7
România Costică Ştefănescu08.1990–12.1990
0
0
0
0
0
0
0
0
România Bujor Hălmageanu03.1991–04.1991
0
0
0
0
0
0
0
0
România Victor Piţurcă03.1992–06.1992
08.2000–06.2002
10.2002–06.2004
1
1
1
0
0
0
0
3
România Dumitru Dumitriu08.1994–06.1997
05.2005–06.2005
4
2
2
0
0
0
0
8
România Mihai Stoichiţă08.1997–10.1998
1
0
1
0
0
0
0
2
România Cosmin Olăroiu08.2002–10.2002
03.2006–05.2007
1
0
1
0
0
0
0
2
Ý Walter Zenga08.2004–05.2005
0
0
0
0
0
0
0
0
Ukraina Oleg Protasov08.2005–12.2005
0
0
0
0
0
0
0
0
România Gheorghe Hagi07.2007–09.2007
0
0
0
0
0
0
0
0
Ý Massimo Pedrazzini09.2007–10.2007
0
0
0
0
0
0
0
0
România Marius Lăcătuş10.2007–10.2008
01.2009–05.2009
0
0
0
0
0
0
0
0
România Dorinel Munteanu10.2008–12.2008
0
0
0
0
0
0
0
0
Ý Cristiano Bergodi06.2009–
0
0
0
0
0
0
0
0
Tổng cộng1947–200923205100150

Các chủ tịch trong lịch sử

TênNhiệm kì
România Oreste Alecsandrescu1947–1948
România Nicolae Petre Draga1948
România Vasile Mesaroş1948–1949
România Policarp Dovaăcescu1949
România Alexandru Florescu1949–1951
România Edgar Gâţă1952–1953
România Alexandru Florescu1953–1954
România Ilie Savu1954
România Ştefan Alexiu1954–1958
România Ioan Teodorescu1958–1961
România Aurelian Budeanu1961–1964
România Maximilian Pandele1964–1975
România Gheorghe Drăgănescu1975–1980
România Aurel Ion1980–1983
România Cornel Oţelea1983–1984
România Ioan Popescu1984–1985
România Nicolae Gavrilă1985–1989
România Constantin Tănase1989–1990
România Nicolae Gavrilă1990–1991
România Cornel Oţelea1991–1997
România Cristian Gaţu1997–1998
România Gheorghe Cernat1998–2000
România Viorel Păunescu1998–2003
România Mihai Stoica2002–2007
România George Becali2003–2007
România Marius Lăcătuş2005–2007
România Valeriu Argăseală2007–

Chú thích

  1. "Am cucerit Europa şi-n tribune! " FCSB – Chelsea a fost urmărit de cei mai mulţi suporteri dintre meciurile din optimile Europa League".
  2. Steaua gave up the trophy in 1990 "Steaua's series of 104 matches unbeaten in the Divizia A". rsssf.com. ngày 10 tháng 9 năm 2001. Truy cập ngày 7 tháng 7 năm 2007.

Tham khảo

Xem thêm

Website chính thức
Website thống kê