Bước tới nội dung

Serie A 2011-12

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Serie A 2011–12)
Serie A
Mùa giải2011–12
Vô địchJuventus
28 lần
Xuống hạngLecce (Lega Pro Prima Divisione)
Novara
Cesena
Champions LeagueJuventus
Milan
Udinese
Europa LeagueLazio
Napoli
Inter Milan
Số trận đấu380
Số bàn thắng972 (2,56 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiZlatan Ibrahimović
(28 bàn)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Napoli 6–1 Genoa
(21 tháng 12 năm 2011)
Inter Milan 5–0 Parma
(7 tháng 1 năm 2012)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Fiorentina 0–5 Juventus
(17 tháng 3 năm 2012)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtNapoli 6–3 Cagliari
(9 tháng 3 năm 2012)
Inter Milan 5–4 Genoa
(1 tháng 4 năm 2012)
Chuỗi thắng dài nhấtJuventus (8 trận)[1]
Chuỗi bất bại dài nhấtJuventus (38 trận)[1]
Chuỗi không
thắng dài nhất
Cesena (16 trận)[cần dẫn nguồn]
Chuỗi thua dài nhấtNovara (5 trận)[cần dẫn nguồn]
Trận có nhiều khán giả nhất79,522[2]
Milan 0–1 Inter Milan
Trận có ít khán giả nhất5,962[2]
Lecce 0–0 Bologna
Số khán giả trung bình23,214[2]

Giải vô địch bóng đá Ý 2011–12 (Serie A 2011–12), hay còn được gọi là Serie A TIM vì lý do tài trợ, là mùa giải thứ 80 của Serie A kể từ khi giải đấu được thành lập, và là mùa giải thứ 2, Serie A được tổ chức bởi 1 hội đồng riêng biệt với Serie B. Giải được bắt đầu từ ngày 9 tháng 9 năm 2011 và kết thúc vào ngày 13 tháng 5 năm 2012.[3] Ban đầu, giải theo kế hoạch sẽ khởi tranh từ ngày 27 tháng 8, nhưng sau đó phải hoãn lại do một cuộc đình công của cầu thủ.[4] Lịch thi đấu được đưa ra vào ngày 27 tháng 7 năm 2011.

Đội vô địch Serie A 2011–12 đồng thời cũng là đội dẫn đầu giai đoạn lượt đi là câu lạc bộ Juventus, đây là danh hiệu scudetto thứ 28 của câu lạc bộ, và cũng là lần vô địch đầu tiên kể từ mùa giải 2002–03. Juventus đã trải qua một mùa giải bất bại và là câu lạc bộ đầu tiên tại Ý đạt được thành tích này kể từ khi giải đấu nâng lên 38 trận/mùa. Trước đó còn có 2 câu lạc bộ khác là: Perugia, bất bại mùa giải 1978–79 (30 trận/mùa) mặc dù chỉ đứng thứ 2 chung cuộc và Milan lập lại kì tích đó ở mùa giải 1991–92 (34 trận/mùa).[5]

Kể từ khi Serie A bị tụt xuống vị trí thứ 4 trên Bảng xếp hạng hệ số của UEFA vào cuối mùa giải 2010–11,[6] giải đấu chỉ còn lại 3 suất tham dự UEFA Champions League 2012–13.

Câu lạc bộ tham dự Serie A 2011-12

Câu lạc bộThành phốSân vận độngSức chứamùa giải 2010-11
AtalantaBergamoAtleti Azzurri d'Italia24,642Vô địch Serie B
BolognaBolognaRenato Dall'Ara39,44416 (Serie A)
CagliariCagliariSant'Elia23,48614 (Serie A)
CataniaCataniaAngelo Massimino23,42013 (Serie A)
CesenaCesenaDino Manuzzi23,86015 (Serie A)
ChievoVeronaMarc'Antonio Bentegodi39,21111 (Serie A)
FiorentinaFirenzeArtemio Franchi47,2829 (Serie A)
GenoaGenovaLuigi Ferraris36,68510 (Serie A)
Inter MilanMilanSan Siro80,074Á quân Serie A
JuventusTorinoSân vận động Juventus41,2547 (Serie A)
LazioRomaOlimpico72,6985 (Serie A)
LecceLecceVia del Mare33,87617 (Serie A)
MilanMilanSan Siro80,074Vô địch Serie A
NapoliNaplesSan Paolo60,2403 (Serie A)
NovaraNovaraSilvio Piola17,875Thắng trận play-off (Serie B)
PalermoPalermoRenzo Barbera37,2428 (Serie A)
ParmaParmaEnnio Tardini27,90612 (Serie A)
RomaRomaOlimpico72,6986 (Serie A)
SienaSienaArtemio Franchi15,373Á quân Serie B
UdineseUdineFriuli41,6524 (Serie A)

Nhân sự và tài trợ Serie A 2011-12

Câu lạc bộChủ tịchHuấn luyện viênĐội trưởngThiết kế áo đấuTài trợ áo đấu
AtalantaÝ Antonio PercassiÝ Stefano ColantuonoÝ Gianpaolo BelliniErreaAXA, Konica Minolta
BolognaÝ Albano GuaraldiÝ Stefano PioliÝ Marco Di VaioMacronNGM, Serenissima Ceramica
CagliariÝ Massimo CellinoÝ Davide BallardiniÝ Daniele ContiKappaSardegna
CataniaÝ Antonino PulvirentiÝ Vincenzo MontellaÝ Marco BiagiantiGivovaEnergia Siciliana
CesenaÝ Igor CampedelliÝ Daniele ArrigoniÝ Giuseppe ColucciAdidasTechnogym
ChievoÝ Luca CampedelliÝ Domenico Di CarloÝ Sergio PellissierGivovaPaluani, Midac Batteries
FiorentinaÝ Mario CognigniÝ Delio RossiÝ Alessandro GamberiniLottoMazda, Save the Children
GenoaÝ Enrico PreziosiÝ Pasquale MarinoÝ Marco RossiAsicsiZiPlay
InterÝ Massimo MorattiÝ Claudio RanieriArgentina Javier ZanettiNikePirelli
JuventusÝ Andrea AgnelliÝ Antonio ConteÝ Alessandro Del PieroNikeBetClic, Balocco
LazioÝ Claudio LotitoÝ Edoardo RejaÝ Tommaso RocchiPuma
LecceÝ Isabella LiguoriÝ Serse CosmiUruguay Guillermo GiacomazziAsicsBancApulia
MilanÝ Silvio BerlusconiÝ Massimiliano AllegriÝ Massimo AmbrosiniAdidasFly Emirates
NapoliÝ Aurelio De LaurentiisÝ Walter MazzarriÝ Paolo CannavaroMacronLete, MSC
NovaraÝ Massimo De SalvoÝ Emiliano MondonicoÝ Matteo CenturioniJomaBanca Popolare di Novara, Intesa
PalermoÝ Maurizio ZampariniÝ Bortolo MuttiÝ Fabrizio MiccoliLegeaEurobet
ParmaÝ Tommaso GhirardiÝ Roberto DonadoniÝ Stefano MorroneErreàNavigare, Banca Monte Parma
RomaHoa Kỳ Thomas R. DiBenedettoTây Ban Nha Luis EnriqueÝ Francesco TottiKappaWIND
SienaÝ Massimo MezzaromaÝ Giuseppe SanninoÝ Simone VergassolaKappaMonte dei Paschi di Siena - Banca dal 1472
UdineseÝ Franco SoldatiÝ Francesco GuidolinÝ Antonio Di NataleLegeaDacia

Thay đổi huấn luyện viên Serie A 2011-12

Tại Ý, các huấn luyện viên chỉ được dẫn dắt một câu lạc bộ trong một mùa giải.[7] Vì lý do trên, một "mùa giải" chỉ được tính là bắt đầu khi trận đấu đầu tiên khởi tranh, do đó Roberto DonadoniStefano Pioli, những người mất công việc tại CagliariPalermo vào ngày 12, 31 tháng 8 năm 2011 vẫn có thể đảm nhận chức huấn luyện viên tại Parma vào tháng 1 năm 2012 và Bologna vào tháng 10 năm 2011 bởi vì trận đấu đầu tiên được diễn ra vào ngày 9 tháng 9 năm 2011.

Câu lạc bộhuấn luyện viên trướcLý doNgày thôi việchuấn luyện viên sauNgày bắt đầu
LecceÝ Luigi De CanioHết hợp đồng19 tháng 5 năm 2011[8]Ý Eusebio Di Francesco27 tháng 6 năm 2011[9]
CesenaÝ Massimo FiccadentiHết hợp đồng20 tháng 5 năm 2011[10]Ý Marco Giampaolo4 tháng 6 năm 2011[11]
BolognaÝ Alberto MalesaniHết hợp đồng26 tháng 5 năm 2011Ý Pierpaolo Bisoli26 tháng 5 năm 2011[12]
ChievoÝ Stefano PioliHết hợp đồng26 tháng 5 năm 2011[13]Ý Domenico Di Carlo9 tháng 6 năm 2011[14]
JuventusÝ Luigi DelneriBị sa thải31 tháng 5 năm 2011[15]Ý Antonio Conte31 tháng 5 năm 2011[16]
SienaÝ Antonio ConteThỏa thuận 2 bên31 tháng 5 năm 2011[17]Ý Giuseppe Sannino06/06/2011[18]
PalermoÝ Delio RossiThỏa thuận 2 bên1 tháng 6 năm 2011[19]Ý Stefano Pioli2 tháng 6 năm 2011[20]
CataniaArgentina Diego SimeoneThỏa thuận 2 bên1 tháng 6 năm 2011[21]Ý Vincenzo Montella9 tháng 6 năm 2011[22]
GenoaÝ Davide BallardiniBị sa thải4 tháng 6 năm 2011[23]Ý Alberto Malesani19 tháng 6 năm 2011[24]
RomaÝ Vincenzo MontellaKết thúc giai đoạn tạm quyền9 tháng 6 năm 2011Tây Ban Nha Luis Enrique10 tháng 6 năm 2011[25][26]
Inter MilanBrasil LeonardoTừ chức15 tháng 6 năm 2011[27]Ý Gian Piero Gasperini24 tháng 6 năm 2011[28]
CagliariÝ Roberto DonadoniBị sa thải12 tháng 8 năm 2011[29]Ý Massimo Ficcadenti16 tháng 8 năm 2011[30]
PalermoÝ Stefano PioliBị sa thải31 tháng 8 năm 2011[31]Ý Devis Mangia31 tháng 8 năm 2011[31]

Trong mùa giải

Câu lạc bộhuấn luyện viên trướcLý doNgày thôi việcVị trí trên
bảng xếp hạng
huấn luyện viên sauNgày bắt đầu
Inter MilanÝ Gian Piero GasperiniBị sa thải21 tháng 9 năm 2011[32]18Ý Claudio Ranieri21 tháng 9 năm 2011[33]
BolognaÝ Pierpaolo BisoliBị sa thải4 tháng 10 năm 2011[34]20Ý Stefano Pioli4 tháng 10 năm 2011[34]
CesenaÝ Marco GiampaoloBị sa thải30 tháng 10 năm 2011[35]20Ý Daniele Arrigoni1 tháng 11 năm 2011[36]
FiorentinaSerbia Siniša MihajlovićBị sa thải7 tháng 11 năm 201113Ý Delio Rossi7 tháng 11 năm 2011[37]
CagliariÝ Massimo FiccadentiBị sa thải8 tháng 11 năm 2011[38]10Ý Davide Ballardini9 tháng 11 năm 2011[39]
LecceÝ Eusebio Di FrancescoBị sa thải4 tháng 12 năm 2011[40]20Ý Serse Cosmi4 tháng 12 năm 2011[40]
PalermoÝ Devis MangiaBị sa thải19 tháng 12 năm 2011[41]10Ý Bortolo Mutti19 tháng 12 năm 2011[42]
GenoaÝ Alberto MalesaniBị sa thải22 tháng 12 năm 2011[43]10Ý Pasquale Marino22 tháng 12 năm 2011[44]
ParmaÝ Franco ColombaBị sa thải9 tháng 1 năm 2012[45]15Ý Roberto Donadoni9 tháng 1 năm 2012[45]
NovaraÝ Attilio TesserBị sa thải30 tháng 1 năm 2012[46]20Ý Emiliano Mondonico30 tháng 1 năm 2012[46]

Bảng xếp hạng Serie A 2011-12

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
Lên hay xuống hạng
Thành tích đối đầu
1Juventus (C)38231506820+4884Vòng bảng UEFA Champions League 2012-13
2Milan3824867433+4180
3Udinese381810105235+1764Vòng Play-off UEFA Champions League 2012-13
4Lazio38188125647+962Vòng Play-off UEFA Europa League 2012–13
5Napoli38161396646+2061Vòng bảng UEFA Europa League 2012–13 2
6Inter38177145855+358Vòng loại thứ ba UEFA Europa League 2012–13 2
7Roma38168146054+656ROM 1–0 PAR
PAR 0–1 ROM
8Parma381511125453+156
9Bologna381312134143251
10Chievo3812131335451049
11Catania381115124752548
12Atalanta38131312414320461ATA 2–0 FIO
FIO 2–2 ATA
13Fiorentina381113143743646
14Siena381111164545044
15Cagliari381013153746943CAG 2–1 PAL
PAL 3–2 CAG
16Palermo3811101752621043
17Genoa381191850691942
18Lecce (R)3881218405616361Xuống chơi tạiLega Pro Prima Divisione 2012–13
19Novara (R)387112035653032Xuống chơi tạiSerie B 2012–13
20Cesena (R)384102424603622

Cập nhật đến 13 tháng 5 năm 2012
Nguồn: Lega Serie A
Quy tắc xếp hạng: 1. Điểm; 2. Điểm thành tích đối đầu; 3. Hiệu số bàn thắng thành tích đối đầu; 4. Bàn thắng thành tích đối đầu; 5. Hiệu số bàn thắng; 6. Số bàn thắng.
1Atalanta bị trừ 6 điểm do có dính lứu tới Vụ bê bối bóng đá Ý 2011.[47][48]
2Napoli giành quyền tham dự vòng bảng Europa League với tư cách đội vô địch Coppa Italia 2011–12. Với việc Napoli kết thúc ở vị trí thứ 5, đội đứng thứ 6 cũng được tham dự Europa League.
(VĐ) = Vô địch; (XH) = Xuống hạng; (LH) = Lên hạng; (O) = Thắng trận Play-off; (A) = Lọt vào vòng sau.
Chỉ được áp dụng khi mùa giải chưa kết thúc:
(Q) = Lọt vào vòng đấu cụ thể của giải đấu đã nêu; (TQ) = Giành vé dự giải đấu, nhưng chưa tới vòng đấu đã nêu.

1.^ Lecce sau khi rớt hạng xuống Serie B lại tiếp tục bị tòa án tư pháp liên bang đánh tụt hạng xuống Lega Pro Prima Divisione do sự tham gia của câu lạc bộ vào vụ scandal Scommessopoli.

Vị trí các đội sau mỗi vòng đấu

Đội \ Vòng đấu1234567891011121314151617181920212223242526272829303132333435363738
Juventus12511131111111122111112222222211111111
Milan10171612151375443223211222221111111122222222
Udinese43322212224332333333334334555544464433
Lazio9119107423332444444454443443333333336544
Napoli21443554567655666677777655444456543355
Inter141118161717161617171615167555545555777888777755666
Roma151514116126913757810777766666566666665677777
Parma1910131812914151215101011121313151112111312121614161617171516151399888
Bologna17191919201818171416171717161617171616161616171516139910131412121311999
Chievo71110687131416149111215111214991210131511101011111199991212121210
Catania1261113118910681289119881014151514141098777888888101011
Atalanta202017141615151215121313131314111315151314151313111112129111311141110111112
Fiorentina3855910101310131416101415149121310111011141512141515171516151616161313
Siena1316159141411117911121517171616171717171716171717151616141013101013131414
Cagliari647853468101514791215101311141211991215171413121214161515151615
Palermo57674687956566109111488888889101012101110111414141516
Genoa851310111281111891488101281099910121314131314161717171717171717
Lecce188121718191919191818202020202020191818181818181818181818181818181818181818
Novara111181513161718181919181819191818202020202020191920191919191919191919191919
Cesena1618202019202020202020191918181919181919191919202019202020202020202020202020

Cập nhật lần cuối: ngày 5 tháng 5 năm 2012
Nguồn: La Gazzetta dello Sport kicker.de

Đội đầu bảng
Vòng bảng UEFA Champions League 2012–13
Vòng play-off UEFA Champions League 2012–13
Vòng play-off UEFA Europa League 2012–13
Vòng loại thứ ba UEFA Europa League 2012–13
Xuống hạng tới Serie B 2012–13

kết quả thi đấu Serie A 2011-12

S.nhà ╲ S.kháchATABOLCAGCTNCESCHVFIOGENINTJUVLAZLCEMILNAPNOVPALPARROMSIEUDI
Atalanta

20

10

11

41

10

20

10

11

02

02

00

02

11

21

10

11

41

12

00

Bologna

31

10

20

01

22

20

32

13

11

02

02

22

20

10

13

00

02

10

13

Cagliari

20

11

30

30

00

00

30

22

02

03

12

02

00

21

21

00

42

00

00

Catania

20

01

01

10

12

10

40

21

11

10

12

11

21

31

20

11

11

00

02

Cesena

01

00

11

00

00

00

20

01

01

12

01

13

13

31

22

22

23

02

01

Chievo

00

01

20

32

10

10

21

02

00

03

10

01

10

22

10

12

00

11

00

Fiorentina

22

20

00

22

20

12

10

00

05

12

01

00

03

22

00

30

30

21

32

Genoa

22

21

21

30

11

01

22

01

00

32

00

02

32

10

20

22

21

14

32

Inter

00

03

21

22

21

10

20

54

12

21

41

42

03

01

44

50

00

21

01

Juventus

31

11

11

31

20

11

21

22

20

21

11

20

30

20

30

41

40

00

21

Lazio

20

13

10

11

32

00

10

12

31

01

11

20

31

30

00

10

21

11

22

Lecce

12

00

02

01

00

22

01

22

10

01

23

34

02

11

11

12

42

41

02

Milan

20

11

30

40

10

40

12

10

01

11

22

20

00

21

30

41

21

20

11

Napoli

13

11

63

22

00

20

00

61

10

33

00

42

31

20

20

12

13

21

20

Novara

00

02

00

33

30

12

03

11

31

04

21

00

03

11

22

21

02

11

10

Palermo

21

31

3211

01

44

20

53

43

02

51

20

04

13

20

12

01

20

11

Parma

12

10

30

33

20

21

22

31

31

00

31

33

02

12

20

00

01

31

20

Roma

31

11

12

22

51

20

12

10

40

11

12

21

23

22

52

10

10

11

31

Siena

22

11

30

01

20

41

00

02

01

01

40

30

14

11

02

41

02

10

10

Udinese

00

20

00

21

41

21

20

20

13

00

20

21

12

22

30

10

31

20

21

Cập nhật lần cuối: ngày 13 tháng 5 năm 2012.
Nguồn: Lega Serie A
1 ^ Đội chủ nhà được liệt kê ở cột bên tay trái.
Màu sắc: Xanh = Chủ nhà thắng; Vàng = Hòa; Đỏ = Đội khách thắng.
a nghĩa là có bài viết về trận đấu đó.

Số liệu thống kê Serie A 2011-12

Chú thích Serie A 2011-12

  1. 1 2 "Italian Serie A Statistics". ESPNsoccernet. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 1 năm 2013. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2012.
  2. 1 2 3 http://www.stadiapostcards.com/A11-12.htm
  3. http://www.legaseriea.it/it/sala-stampa/archivio-dettaglio/-/news/DATE_STAGIONE_SPORTIVA_2011_2012/430992 Lưu trữ ngày 30 tháng 7 năm 2011 tại Wayback Machine Lega Serie A (in Italian)
  4. "Italian players' strike delays start of Serie A season". BBC. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2011.
  5. ngày 20 tháng 5 năm 2012T11:00:00-04:00 (ngày 20 tháng 5 năm 2012). "Juventus completes the Serie A season unbeaten following home win over Atalanta - Goal.com". Goal.com. Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2015.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: tên số: danh sách tác giả (liên kết)
  6. "UEFA Country Ranking 2011". Bert Kassies. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2011.
  7. "What If… The 'One Club Per Season' Rule Was Scrapped?". Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2015.
  8. "De Canio: 'Preferisco lasciare'". US Lecce (bằng tiếng Ý). 19/05/2011. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 3 năm 2012. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2011. {{Chú thích báo}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date= (trợ giúp)
  9. "Di Francesco è il nuovo allenatore". US Lecce (bằng tiếng Ý). 24/06/2011. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 3 năm 2012. Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2012. {{Chú thích báo}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date= (trợ giúp)
  10. "L'AC Cesena e Ficcadenti decidono di non continuare insieme". AC Cesena (bằng tiếng Ý). 20/05/2011. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2011. {{Chú thích báo}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date= (trợ giúp)
  11. "Raggiunto l'accordo con Marco Giampaolo, mercoledì firma e presentazione". AC Cesena (bằng tiếng Ý). ngày 6 tháng 4 năm 2011.
  12. "Bisoli è il nuovo allenatore del Bologna". Bologna FC 1909 (bằng tiếng Ý). 26/05/2011. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2011. {{Chú thích báo}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date= (trợ giúp)
  13. "Il Chievo e Pioli decidono di non continuare insieme". AC ChievoVerona (bằng tiếng Ý). 26/05/2011. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2011. {{Chú thích báo}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date= (trợ giúp)
  14. "E' Domenico Di Carlo il nuovo mister gialloblù" (bằng tiếng Ý). AC ChievoVerona. ngày 6 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 9 tháng 6 năm 2011.
  15. "Club announcement". Juventus FC. 31/05/2011. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 6 năm 2015. Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2012. {{Chú thích báo}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date= (trợ giúp); Đã định rõ hơn một tham số trong |accessdate=|access-date= (trợ giúp)
  16. "Welcome back!". Juventus FC. 31/05/2011. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 6 năm 2015. Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2012. {{Chú thích báo}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date= (trợ giúp); Đã định rõ hơn một tham số trong |accessdate=|access-date= (trợ giúp)
  17. "Grazie Antonio!". AC Siena (bằng tiếng Ý). 31/05/2011. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2011. {{Chú thích báo}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date= (trợ giúp)
  18. "Giuseppe Sannino è il nuovo allenatore della Robur" [Giuseppe Sannino was named as new coach]. AC Siena (bằng tiếng Ý). ngày 6 tháng 6 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2011.
  19. "Separazione Consensuale tra il Palermo e Rossi". US Città di Palermo (bằng tiếng Ý). ilpalermocalcio.it. ngày 6 tháng 1 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2012. {{Chú thích báo}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |accessdate=|access-date= (trợ giúp)
  20. "E' PIOLI IL NUOVO ALLENATORE". US Città di Palermo (bằng tiếng Ý). ilpalermocalcio.it. ngày 6 tháng 2 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2012. {{Chú thích báo}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |accessdate=|access-date= (trợ giúp)
  21. "Risoluzione consensuale del contratto per mister Simeone ed il suo staff". Calcio Catania (bằng tiếng Ý). ngày 6 tháng 1 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2011.
  22. "Vincenzo Montella è il nuovo allenatore del Catania - Venerdì 10 giugno alle 16.30 la presentazione". Calcio Catania (bằng tiếng Ý). ngày 6 tháng 9 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 9 tháng 6 năm 2011.
  23. "Ballardini leaves Genoa early". AFP. ngày 6 tháng 4 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 8 năm 2012. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2011.
  24. "ALBERTO MALESANI NUOVO ALLENATORE" (bằng tiếng Ý). Genoa C.F.C. 19/06/2011. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2011. {{Chú thích báo}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date= (trợ giúp)
  25. "Luis Enrique ha firmato "Farò calcio spettacolo"" (bằng tiếng Ý). La Repubblica. ngày 6 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2011.
  26. "CONDUZIONE TECNICA AFFIDATA AL SIG. LUIS ENRIQUE MARTÍNEZ GARCÍA" (PDF). AS Roma (bằng tiếng Ý). ngày 20 tháng 6 năm 2011. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 10 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2011.
  27. "Assemblea UP: le parole di Massimo Moratti". FC Internazionale Milano (bằng tiếng Ý). www.inter.it. 15/06/2011. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2012. {{Chú thích báo}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date= (trợ giúp); Đã định rõ hơn một tham số trong |accessdate=|access-date= (trợ giúp)
  28. "Moratti: "Gasperini, piena soddisfazione"". FC Internazionale Milano (bằng tiếng Ý). www.inter.it. 24/06/2011. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2012. {{Chú thích báo}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date= (trợ giúp); Đã định rõ hơn một tham số trong |accessdate=|access-date= (trợ giúp)
  29. "Comunicato della Società". Cagliari Calcio (bằng tiếng Ý). ngày 8 tháng 12 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 4 năm 2014. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2011.
  30. "Massimo Ficcadenti è da oggi il nuovo allenatore del Cagliari". Cagliari Calcio (bằng tiếng Ý). 16/08/2011. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 5 năm 2015. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2011. {{Chú thích báo}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date= (trợ giúp)
  31. 1 2 "PIOLI ESONERATO, LA SQUADRA A MANGIA" [PIOLI DISMISSED, THE TEAM TO MANGIA] (bằng tiếng Ý). US Città di Palermo. 31/08/2011. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 12 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2011. {{Chú thích báo}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date= (trợ giúp)
  32. "F.C. Internazionale announcement". FC Internazionale Milano. www.inter.it. 21/09/2011. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2012. {{Chú thích báo}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date= (trợ giúp); Đã định rõ hơn một tham số trong |accessdate=|access-date= (trợ giúp)
  33. "Ranieri to Inter Channel: "An honour to be here"". FC Internazionale Milano. www.inter.it. 22/09/2011. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 9 năm 2012. Truy cập ngày 10 tháng 5 năm 2026. {{Chú thích báo}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate=|date= (trợ giúp)
  34. 1 2 "Bologna, ufficiale: Bisoli esonerato, arriva Pioli". BolognaToday (bằng tiếng Ý). www.bolognatoday.it. ngày 10 tháng 4 năm 2011. Truy cập ngày 10 tháng 5 năm 2011. {{Chú thích báo}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  35. "Comunicato stampa". AC Cesena (bằng tiếng Ý). 30/10/2011. Truy cập ngày 31 tháng 10 năm 2011. {{Chú thích báo}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date= (trợ giúp)
  36. "Daniele Arrigoni: "Allenare il Cesena per me è un grande sogno"". AC Cesena (bằng tiếng Ý). ngày 11 tháng 1 năm 2011. Truy cập ngày 11 tháng 2 năm 2011. {{Chú thích báo}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  37. "Rossi nuovo allenatore". ACF Fiorentina (bằng tiếng Ý). ngày 11 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2011.
  38. "Massimo Ficcadenti non è più l'allenatore del Cagliari". Cagliari Calcio (bằng tiếng Ý). ngày 11 tháng 8 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2011. {{Chú thích báo}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  39. "Davide Ballardini è il nuovo allenatore del Cagliari". Cagliari Calcio (bằng tiếng Ý). ngày 11 tháng 9 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2011. {{Chú thích báo}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  40. 1 2 "Serse Cosmi nuovo allenatore". US Lecce (bằng tiếng Ý). ngày 12 tháng 4 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 12 năm 2011. Truy cập ngày 4 tháng 12 năm 2011.
  41. "ESONERATO MANGIA" [MANGIA DISMISSED] (bằng tiếng Ý). US Città di Palermo. 19/12/2011. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 6 năm 2012. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2011. {{Chú thích báo}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date= (trợ giúp)
  42. "E' MUTTI IL NUOVO ALLENATORE" [MUTTI IS NEW HEAD COACH] (bằng tiếng Ý). US Città di Palermo. 19/12/2011. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 8 năm 2018. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2011. {{Chú thích báo}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date= (trợ giúp)
  43. "Genoa sack manager Malesani, appoint Marino". The Guardian. 22/12/2011. Truy cập ngày 23 tháng 12 năm 2011. {{Chú thích báo}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date= (trợ giúp)
  44. "Marino in as Genoa sack Malesani". FIFA. 22/12/2011. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 4 năm 2014. Truy cập ngày 23 tháng 12 năm 2011. {{Chú thích báo}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date= (trợ giúp)
  45. 1 2 "Parma: esonerato Colomba, Donadoni nuovo tecnico". Sportitalia (bằng tiếng Ý). ngày 1 tháng 9 năm 2012. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 10 năm 2018. Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2012. {{Chú thích báo}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |accessdate=|access-date= (trợ giúp)
  46. 1 2 "TESSER LASCIA IL NOVARA, IN ARRIVO MONDONICO". Novara Calcio (bằng tiếng Ý). 30/01/2012. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 2 năm 2012. Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2012. {{Chú thích báo}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date= (trợ giúp); Đã định rõ hơn một tham số trong |accessdate=|access-date= (trợ giúp)
  47. "Decisioni CDN" (PDF) (bằng tiếng Ý). Figc.it. ngày 8 tháng 9 năm 2011. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 9 tháng 8 năm 2011.
  48. "CGF: prosciolti Fabbri, Manfredini e lo Spezia, -6 al Benevento" (PDF) (bằng tiếng Ý). Figc.it. 18/08/2011. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 10 tháng 9 năm 2012. Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2011. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date= (trợ giúp)
  49. "Classifica Marcatori" (bằng tiếng Ý). La Gazzetta dello Sport. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2011.
  50. "Serie A - Assists" (bằng tiếng Ý). corrieredellosport.it. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2012.

Liên kết ngoài Serie A 2011-12