Sebastian Szymański
Giao diện
Szymański chơi cho Feyenoord năm 2023 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Sebastian Szymański[1] | ||
| Ngày sinh | 10 tháng 5, 1999 | ||
| Nơi sinh | Biała Podlaska, Ba Lan | ||
| Chiều cao | 1,74 m | ||
| Vị trí | Tiền vệ tấn công | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Fenerbahçe | ||
| Số áo | 53 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2005–2013 | TOP 54 Biała Podlaska | ||
| 2013–2015 | Legia Warsaw | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2015–2017 | Legia Warsaw II | 23 | (5) |
| 2016–2019 | Legia Warsaw | 65 | (7) |
| 2019–2023 | Dynamo Moscow | 77 | (8) |
| 2022–2023 | → Feyenoord (mượn) | 29 | (9) |
| 2023– | Fenerbahçe | 72 | (13) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2014–2015 | U-16 Ba Lan | 9 | (1) |
| 2015–2016 | U-17 Ba Lan | 10 | (2) |
| 2016 | U-18 Ba Lan | 2 | (1) |
| 2016–2017 | U-19 Ba Lan | 9 | (0) |
| 2017–2019 | U-21 Ba Lan | 16 | (3) |
| 2019– | Ba Lan | 49 | (6) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 24 tháng 5 năm 2025 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 12 tháng 10 năm 2025 | |||
Sebastian Szymański (sinh ngày 10 tháng 5 năm 1999) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Ba Lan thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Fenerbahçe tại Süper Lig và đội tuyển quốc gia Ba Lan.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia[a] | Châu Âu | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Legia Warsaw II | 2015–16 | III liga, bảng A | 12 | 1 | — | — | — | 12 | 1 | |||
| 2016–17 | III liga, bảng I | 9 | 2 | — | — | — | 9 | 2 | ||||
| 2017–18 | 2 | 2 | — | — | — | 2 | 2 | |||||
| Tổng cộng | 23 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 23 | 5 | ||
| Legia Warsaw | 2016–17 | Ekstraklasa | 10 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1[b] | 0 | 11 | 1 |
| 2017–18 | 21 | 4 | 6 | 3 | 5[c] | 1 | 1[b] | 0 | 33 | 8 | ||
| 2018–19 | 34 | 2 | 3 | 0 | 4[d] | 0 | 1[b] | 0 | 42 | 2 | ||
| Tổng cộng | 65 | 7 | 9 | 3 | 9 | 1 | 3 | 0 | 86 | 11 | ||
| Dynamo Moscow | 2019–20 | Russian Premier League | 22 | 1 | 1 | 0 | — | — | 23 | 1 | ||
| 2020–21 | 28 | 1 | 2 | 0 | 1[e] | 0 | — | 31 | 1 | |||
| 2021–22 | 27 | 6 | 5 | 0 | — | — | 32 | 6 | ||||
| Tổng cộng | 77 | 8 | 8 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 86 | 8 | ||
| Feyenoord (mượn) | 2022–23 | Eredivisie | 29 | 9 | 2 | 0 | 9[e] | 1 | — | 40 | 10 | |
| Fenerbahçe | 2023–24 | Süper Lig | 37 | 10 | 2 | 0 | 16[f] | 3 | 0 | 0 | 55 | 13 |
| 2024–25 | 35 | 3 | 2 | 1 | 16[g] | 3 | 0 | 0 | 53 | 7 | ||
| 2025–26 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Tổng cộng | 72 | 13 | 4 | 1 | 32 | 6 | 0 | 0 | 108 | 20 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 266 | 42 | 23 | 4 | 51 | 8 | 3 | 0 | 343 | 54 | ||
- ↑ Bao gồm Polish Cup, Russian Cup, KNVB Cup, Turkish Cup
- 1 2 3 Ra sân tại Polish Super Cup
- ↑ Ba lần ra sân và một bàn thắng tại UEFA Champions League, hai lần ra sân tại UEFA Europa League
- ↑ Hai lần ra sân tại UEFA Champions League, hai lần ra sân tại UEFA Europa League
- 1 2 Số lần ra sân tại UEFA Europa League
- ↑ Số lần ra sân tại UEFA Europa Conference League
- ↑ Bốn lần ra sân và một bàn thắng tại UEFA Champions League, mười hai lần ra sân và hai bàn thắng tại UEFA Europa League
Quốc tế
- Tính đến 12 tháng 10 năm 2025[4]
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Ba Lan | 2019 | 5 | 1 |
| 2020 | 5 | 0 | |
| 2021 | 1 | 0 | |
| 2022 | 9 | 0 | |
| 2023 | 10 | 1 | |
| 2024 | 11 | 3 | |
| 2025 | 8 | 1 | |
| Tổng cộng | 49 | 6 | |
Bàn thắng và kết quả của Ba Lan được để trước.
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 tháng 11 năm 2019 | Sân vận động quốc gia, Warsaw, Ba Lan | 1–0 | 3–2 | Vòng loại UEFA Euro 2020 | |
| 2 | 12 tháng 10 năm 2023 | Tórsvøllur, Tórshavn, Quần đảo Faroe | 1–0 | 2–0 | Vòng loại UEFA Euro 2024 | |
| 3 | 21 tháng 3 năm 2024 | Sân vận động quốc gia, Warsaw, Ba Lan | 5–0 | 5–1 | ||
| 4 | 5 tháng 9 năm 2024 | Hampden Park, Glasgow, Scotland | 1–0 | 3–2 | UEFA Nations League 2024–25 | |
| 5 | 15 tháng 10 năm 2024 | Sân vận động Kazimierz Górski, Warsaw, Ba Lan | 3–3 | 3–3 | ||
| 6 | 12 tháng 10 năm 2025 | Sân vận động Darius và Girėnas, Kaunas, Lithuania | 1–0 | 2–0 | Vòng loại FIFA World Cup 2026 |
Danh hiệu
Legia Warsaw
- Ekstraklasa: 2016–17, 2017–18
- Polish Cup: 2017–18
Feyenoord
Fenerbahçe
- Turkish Super Cup: 2025[6]
Cá nhân
- Cầu thủ trẻ xuất sắc nhất tháng của Ekstraklasa: Tháng 4 năm 2019[7]
- Đội hình xuất sắc nhất tháng của Eredivisie: Tháng 11 năm 2022[8]
Tham khảo
- ↑ "FIFA World Cup Qatar 2022 – Squad list: Poland (POL)" (PDF). FIFA. ngày 15 tháng 11 năm 2022. tr. 21. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2022.
- ↑ Sebastian Szymański at 90minut.pl (bằng tiếng Ba Lan)
- ↑ "S. Szymański". Truy cập ngày 8 tháng 11 năm 2022.
- ↑ "Sebastian Szymański". National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2019.
- ↑ "Feyenoord verslaat Go Ahead en is na zes jaar weer kampioen van Nederland" [Feyenoord beats Go Ahead and is champions of the Netherlands after six years] (bằng tiếng Hà Lan). ngày 14 tháng 5 năm 2023.
- ↑ "Turkcell Süper Kupa 2025, Fenerbahçe'nin" (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). Turkish Football Federation. ngày 10 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2026.
- ↑ "25 NAGRÓD MŁODZIEŻOWCA MIESIĄCA PKO BANKU POLSKIEGO". pogonsportnet.pl (bằng tiếng Ba Lan). ngày 12 tháng 5 năm 2021. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2024.
- ↑ "Taylor Booth named as Eredivisie Player of the Month for November". Eredivisie. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2022.
Liên kết ngoài
- Sebastian Szymański tại Soccerway
- Sebastian Szymański at 90minut.pl (bằng tiếng Ba Lan)
- Sebastian Szymański tại National-Football-Teams.com
Thể loại:
- 90minut template with ID giống như Wikidata
- Sơ khai cầu thủ bóng đá
- Sinh năm 1999
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Ba Lan
- Tiền vệ bóng đá
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2022