Bước tới nội dung

Sebastian Szymański

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Sebastian Szymański
Szymański chơi cho Feyenoord năm 2023
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủSebastian Szymański[1]
Ngày sinh10 tháng 5, 1999 (26 tuổi)
Nơi sinhBiała Podlaska, Ba Lan
Chiều cao1,74 m
Vị tríTiền vệ tấn công
Thông tin đội
Đội hiện nay
Fenerbahçe
Số áo53
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
NămĐội
2005–2013TOP 54 Biała Podlaska
2013–2015Legia Warsaw
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
NămĐộiST(BT)
2015–2017Legia Warsaw II23(5)
2016–2019Legia Warsaw65(7)
2019–2023Dynamo Moscow77(8)
2022–2023Feyenoord (mượn)29(9)
2023–Fenerbahçe72(13)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
NămĐộiST(BT)
2014–2015U-16 Ba Lan9(1)
2015–2016U-17 Ba Lan10(2)
2016U-18 Ba Lan2(1)
2016–2017U-19 Ba Lan9(0)
2017–2019U-21 Ba Lan16(3)
2019–Ba Lan49(6)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 24 tháng 5 năm 2025
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 12 tháng 10 năm 2025

Sebastian Szymański (sinh ngày 10 tháng 5 năm 1999) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Ba Lan thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Fenerbahçe tại Süper Ligđội tuyển quốc gia Ba Lan.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến ngày 24 tháng 5 năm 2025[2][3]
Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộMùa giảiGiải đấuCúp quốc gia[a]Châu ÂuKhácTổng cộng
Hạng đấuTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBàn
Legia Warsaw II2015–16III liga, bảng A121121
2016–17III liga, bảng I9292
2017–182222
Tổng cộng235000000235
Legia Warsaw2016–17Ekstraklasa10100001[b]0111
2017–18214635[c]11[b]0338
2018–19342304[d]01[b]0422
Tổng cộng6579391308611
Dynamo Moscow2019–20Russian Premier League22110231
2020–21281201[e]0311
2021–2227650326
Tổng cộng778801000868
Feyenoord (mượn)2022–23Eredivisie299209[e]14010
Fenerbahçe2023–24Süper Lig37102016[f]3005513
2024–253532116[g]300537
2025–260000000000
Tổng cộng7213413260010820
Tổng cộng sự nghiệp266422345183034354
  1. Bao gồm Polish Cup, Russian Cup, KNVB Cup, Turkish Cup
  2. 1 2 3 Ra sân tại Polish Super Cup
  3. Ba lần ra sân và một bàn thắng tại UEFA Champions League, hai lần ra sân tại UEFA Europa League
  4. Hai lần ra sân tại UEFA Champions League, hai lần ra sân tại UEFA Europa League
  5. 1 2 Số lần ra sân tại UEFA Europa League
  6. Số lần ra sân tại UEFA Europa Conference League
  7. Bốn lần ra sân và một bàn thắng tại UEFA Champions League, mười hai lần ra sân và hai bàn thắng tại UEFA Europa League

Quốc tế

Tính đến 12 tháng 10 năm 2025[4]
Số lần ra sân và bàn thắng theo đội tuyển quốc gia và năm
Đội tuyển quốc giaNămTrậnBàn
Ba Lan201951
202050
202110
202290
2023101
2024113
202581
Tổng cộng496

Bàn thắng và kết quả của Ba Lan được để trước.

#NgàyĐịa điểmĐối thủBàn thắngKết quảGiải đấu
119 tháng 11 năm 2019Sân vận động quốc gia, Warsaw, Ba Lan Slovenia1–03–2Vòng loại UEFA Euro 2020
212 tháng 10 năm 2023Tórsvøllur, Tórshavn, Quần đảo Faroe Quần đảo Faroe1–02–0Vòng loại UEFA Euro 2024
321 tháng 3 năm 2024Sân vận động quốc gia, Warsaw, Ba Lan Estonia5–05–1
45 tháng 9 năm 2024Hampden Park, Glasgow, Scotland Scotland1–03–2UEFA Nations League 2024–25
515 tháng 10 năm 2024Sân vận động Kazimierz Górski, Warsaw, Ba Lan Croatia3–33–3
612 tháng 10 năm 2025Sân vận động Darius và Girėnas, Kaunas, Lithuania Litva1–02–0Vòng loại FIFA World Cup 2026

Danh hiệu

Legia Warsaw

Feyenoord

Fenerbahçe

  • Turkish Super Cup: 2025[6]

Cá nhân

Tham khảo

  1. "FIFA World Cup Qatar 2022 – Squad list: Poland (POL)" (PDF). FIFA. ngày 15 tháng 11 năm 2022. tr. 21. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2022.
  2. Sebastian Szymański at 90minut.pl (bằng tiếng Ba Lan)
  3. "S. Szymański". Truy cập ngày 8 tháng 11 năm 2022.
  4. "Sebastian Szymański". National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2019.
  5. "Feyenoord verslaat Go Ahead en is na zes jaar weer kampioen van Nederland" [Feyenoord beats Go Ahead and is champions of the Netherlands after six years] (bằng tiếng Hà Lan). ngày 14 tháng 5 năm 2023.
  6. "Turkcell Süper Kupa 2025, Fenerbahçe'nin" (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). Turkish Football Federation. ngày 10 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2026.
  7. "25 NAGRÓD MŁODZIEŻOWCA MIESIĄCA PKO BANKU POLSKIEGO". pogonsportnet.pl (bằng tiếng Ba Lan). ngày 12 tháng 5 năm 2021. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2024.
  8. "Taylor Booth named as Eredivisie Player of the Month for November". Eredivisie. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2022.

Liên kết ngoài