Bước tới nội dung

Süper Lig 2024–25

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Süper Lig
Mùa giải2024–25
Thời gian9 tháng 8 năm 2024 – 1 tháng 6 năm 2025[1]
Vô địchGalatasaray (lần thứ 25)
Xuống hạngAdana Demirspor
Hatayspor
Sivasspor
Bodrum
Champions LeagueGalatasaray
Fenerbahçe
Europa LeagueSamsunspor
Beşiktaş
Conference LeagueBaşakşehir
Số trận đấu342
Số bàn thắng1.004 (2,94 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiVictor Osimhen (Galatasaray)
(26 bàn thắng)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Eyüpspor 6–0 Adana Demirspor (14/4/2025)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Rizespor 0–5 Fenerbahçe (25/8/2024)
Adana Demirspor 0–5 Hatayspor (17/5/2025)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtAlanyaspor 5–4 Başakşehir (25/1/2025)
Kasımpaşa 5–4 Hatayspor (27/1/2025)
Rizespor 6–3 Göztepe (18/5/2024)
Chuỗi thắng dài nhất8 trận
Galatasaray (v31-v38)
Chuỗi bất bại dài nhất27 trận
Galatasaray (v1-v28, nghỉ v11)
Chuỗi không
thắng dài nhất
18 trận
Adana Demirspor (v18-v36, nghỉ v28)
Chuỗi thua dài nhất9 trận
Adana Demirspor (v27-v36, nghỉ v28)
Trận có nhiều khán giả nhất52.169
Galatasaray 3–1 Gaziantep (17/9/2024)
Trận có ít khán giả nhất168
Bodrum 0–1 Gaziantep (12/8/2024)
Tổng số khán giả4.005.980[2] (342 trận)
Số khán giả trung bình11.713
← 2023–24

Giải bóng đá vô địch quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ 2024–25 (Süper Lig 2024–25, tên chính thức là Trendyol Süper Lig 2024–25 vì lý do tài trợ) là mùa giải thứ 67 của Süper Lig, giải bóng đá hạng cao nhất của Thổ Nhĩ Kỳ.

Các đội bóng

Tổng cộng có 19 đội tham gia giải đấu, bao gồm 16 đội từ mùa giải 2023–24 và ba đội thăng hạng từ TFF First League 2023–24. Bốn đội xếp cuối bảng sẽ xuống chơi tại Giải hạng nhất quốc gia 2025–26.

Những thay đổi từ mùa giải trước

İstanbulspor là đội đầu tiên xuống hạng nhất 2024–25 sau trận thua 2–1 trước Fatih Karagümrük trên sân nhà vào ngày 20 tháng 4 năm 2024, chấm dứt hai năm trụ lại Süper Lig. Bản thân Fatih Karagümrük cũng xuống hạng sau trận thua 3–1 trước Gaziantep vào ngày 18 tháng 5 năm 2024, chấm dứt bốn năm trụ lại ở hạng đấu cao nhất. Pendikspor là đội thứ ba xuống hạng sau trận thua 1–0 trước Gaziantep vào ngày 26 tháng 5 năm 2024, chỉ một năm ở hạng đấu cao nhất. Đội thứ tư và cuối cùng xuống hạng là Ankaragücü, xuống hạng sau trận thua 4–2 trên sân khách trước Trabzonspor vào ngày 26 tháng 5 năm 2024, chấm dứt hai năm trụ lại ở hạng đấu cao nhất. Điều này có nghĩa là sẽ không có đội bóng nào của Ankara tham gia Süper Lig trong ít nhất hai năm.

Đội đầu tiên được thăng hạng là Eyüpspor, đội đã giành chiến thắng 4–1 trên sân nhà trước Altay vào ngày 23 tháng 4 năm 2024 và giúp họ thăng hạng lên Süper Lig lần đầu tiên trong lịch sử. Đội thứ hai được thăng hạng là Göztepe, đội đã giành chiến thắng 2–0 trước Gençlerbirliği trên sân nhà vào ngày 28 tháng 4 năm 2024 để trở lại hạng đấu cao nhất sau hai năm. Điều này có nghĩa là İzmir sẽ được đại diện sau hai năm vắng bóng. Bodrum là đội thứ ba và cũng là đội cuối cùng đủ điều kiện tham dự Süper Lig, lần đầu tiên trong lịch sử, sau khi đánh bại Sakaryaspor với tỷ số 3–1 trong hiệp phụ sau khi hòa 1–1, trong trận chung kết play-off vào ngày 30 tháng 5 năm 2024 tại Adana. Điều này có nghĩa là Muğla sẽ được đại diện lần đầu tiên trong lịch sử của Süper Lig.

Vị trí

Süper Lig 2024–25 trên bản đồ Thổ Nhĩ Kỳ
Istanbul
Istanbul
Adana Demirspor
Adana Demirspor
Alanyaspor
Alanyaspor
Antalyaspor
Antalyaspor
Bodrum
Bodrum
Gaziantep
Gaziantep
Göztepe
Göztepe
Hatayspor
Hatayspor
Kayserispor
Kayserispor
Konyaspor
Konyaspor
Rizespor
Rizespor
Samsunspor
Samsunspor
Sivasspor
Sivasspor
Trabzonspor
Trabzonspor
Vị trí của các đội trong Süper Lig 2024–25

Sân vận động

Ghi chú: Bảng liệt kê theo thứ tự bảng chữ cái.

ĐộiThành phố/quậnTỉnhSân vận độngSức chứa
Adana DemirsporAdanaAdanaAdana mới30.960[3]
AlanyasporAlanyaAntalyaAlanya Oba9.789[4]
AntalyasporAntalyaCorendon Airlines Park29.307[5]
BaşakşehirBaşakşehirIstanbulBaşakşehir Fatih Terim17.156
BeşiktaşBeşiktaşTüpraş42.445[6]
BodrumBodrumMuğlaBodrum District3.925
EyüpsporEyüpsultanIstanbulRecep Tayyip Erdoğan13.797[7]
FenerbahçeKadıköyÜlker47.430[8]
GalatasaraySarıyerRams Park53.978[9]
GaziantepGaziantepGaziantepKalyon30.320[10]
GöztepeGöztepeİzmirGürsel Aksel19.713
HataysporAntakyaHatayMersin[a]25.000[11]
KasımpaşaKasımpaşaIstanbulRecep Tayyip Erdoğan13.797
KayserisporKayseriKayseriRHG Enertürk Enerji32.864
KonyasporKonyaKonyaKonya41.600[12]
RizesporRizeRizeRize14.850
SamsunsporSamsunSamsunSamsun 19 Mayıs33.919
SivassporSivasSivasSivas 4 Eylül mới27.734[13]
TrabzonsporTrabzonTrabzonPapara Park40.980[14]
  1. Hatayspor chơi các trận đấu trên sân nhà của họ tại Mersin do sân vận động Hatay bị ảnh hưởng bởi trận động đất Thổ Nhĩ Kỳ-Syria năm 2023.

Nhân sự và nhà tài trợ

ĐộiHuấn luyện viên trưởngĐội trưởngNhà sản xuất trang phụcNhà tài trợ áo đấu
ChínhKhác
Adana DemirsporThổ Nhĩ Kỳ Mustafa Alper AvcıĐức Semih GülerJomaBitexen/ Havamaş/ As İnşaat/ Doa Temizlik/ Nakkaş Holding
Danh sách
    • Hông: Doa Temizlik
    • Sau: Kozuva
    • Tay áo: Eforgaz, Renticar
    • Quần: không
    • Tất: Bitexen
AlanyasporBồ Đào Nha João PereiraThổ Nhĩ Kỳ Efecan KaracaPumaTAV Airports
Danh sách
    • Hông: Grosun Yenilenebilir Enerji
    • Sau: Eminevim
    • Tay áo: Kırbıyık Holding, Corendon Airlines
    • Quần: không
    • Tất: không
AntalyasporThổ Nhĩ Kỳ Emre BelözoğluThổ Nhĩ Kỳ Veysel SarıAdidasGüral Premier/ Akar Life/ Corendon Airlines
Danh sách
    • Hông: Otomobilien
    • Sau: Anex Tour
    • Tay áo: Corendon Airlines
    • Quần: HDI Sigorta, Pasha Group
    • Tất: Aderan Global
BaşakşehirThổ Nhĩ Kỳ Çağdaş AtanThổ Nhĩ Kỳ Volkan BabacanPumaTodini Costruzioni
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: YKT Filo Kiralama
    • Tay áo: HDI Sigorta
    • Quần: không
    • Tất: không
BeşiktaşNa Uy Ole Gunnar SolskjærThổ Nhĩ Kỳ Necip UysalAdidasBeko
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: Safi Çimento
    • Tay áo: Nesine.com, Papara
    • Quần: Bahçeşehir University, Pasha Group
    • Tất: Papara
BodrumBồ Đào Nha José MoraisThổ Nhĩ Kỳ Erkan DeğişmezPumaCIP Travel Agency
Danh sách
    • Hông: Batu Logistics
    • Sau: Acropol Bodrum
    • Tay áo: Talay Logistics
    • Quần: Tuttur, Pasha Group
    • Tất: RM İstanbul
EyüpsporThổ Nhĩ Kỳ Arda TuranThổ Nhĩ Kỳ Caner ErkinNikeGreen Motion Car Rental/ Ikas
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: YKT Filo Kiralama
    • Tay áo: NGN, Magdeburger Sigorta
    • Q: Ikas/ Fimoto Filo, Green Motion Car Rental
    • Tất: không
FenerbahçeBồ Đào Nha José MourinhoBosna và Hercegovina Edin DžekoPumaOtokoç
Danh sách
    • Hông: Safiport
    • Sau: Halley
    • Tay áo: Nesine, Alpet
    • Quần: Pürsu, Pasha Group
    • Tất: Gedik Yatırım
GalatasarayThổ Nhĩ Kỳ Okan BurukUruguay Fernando MusleraPumaSixt
Danh sách
    • Hông: Alpcans
    • Sau: Pasifik Holding
    • Tay áo: Arkham Intelligence, Bilyoner
    • Quần: AHL Pay, Pasha Group
    • Tất: NGN
GaziantepThổ Nhĩ Kỳ Mustafa Burak BozanAdidasŞahinbey
Danh sách
GöztepeBulgaria Stanimir StoilovThổ Nhĩ Kỳ İsmail KöybaşıUmbroYunusoğlu İnşaat
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: Solares
    • Tay áo: Nesine
    • Quần: HDI Sigorta, Pasha Group
    • Tất: EMOT Hastanesi
HataysporThổ Nhĩ Kỳ Murat ŞahinThổ Nhĩ Kỳ Kamil Ahmet ÇörekçiPumakhông
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: The Museum Hotel Antakya
    • Tay áo: không
    • Quần: không
    • Tất: không
KasımpaşaThổ Nhĩ Kỳ Burak YılmazNigeria Kenneth OmeruoPumaCiner
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: Aksa
    • Tay áo: Uludağ
    • Quần: Rent Go
    • Tất: không
KayserisporBosna và Hercegovina Sergej JakirovićHy Lạp Dimitris KolovetsiosNikeİstikbal
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: không
    • Tay áo: không
    • Quần: Reges Elektrik
    • Tất: không
KonyasporThổ Nhĩ Kỳ Recep UçarBrasil GuilhermeNew BalanceTümosan
Danh sách
    • Hông: Rent Go
    • Sau: Atiker
    • Tay áo: Torku
    • Quần: Onvo, Pasha Group
    • Tất: Maslak Yatırım
RizesporThổ Nhĩ Kỳ İlhan PalutĐan Mạch Casper Højer/ Thổ Nhĩ Kỳ Mithat PalaNikeÇaykur
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: không
    • Tay áo: Didi Soğuk Çay
    • Quần: Didi Soğuk Çay
    • Tất: không
SamsunsporĐức Thomas ReisThổ Nhĩ Kỳ Zeki YavruHummelkhông (Reeder S919 2 trận, Max 1 trận)
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: không
    • Tay áo: không
    • Quần: Otomobilen, Onvo
    • Tất: không
SivassporThổ Nhĩ Kỳ Rıza ÇalımbayThổ Nhĩ Kỳ Ziya ErdalHummelEmay Panel
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: Aksa
    • Tay áo: không
    • Quần: Misli
    • Tất: không
TrabzonsporThổ Nhĩ Kỳ Fatih TekkeThổ Nhĩ Kỳ Uğurcan ÇakırJomaPapara
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: WhiteBIT
    • Tay áo: Safiport, QNB Finansbank
    • Quần: Rent Go, Papara
    • Tất: không

Thay đổi huấn luyện viên

ĐộiHLV ra điLý doNgày ra điVị trí trên BXHHLV đếnNgày ký
FenerbahçeThổ Nhĩ Kỳ İsmail KartalHết hợp đồng31/5/2024[15]Trước mùa giảiBồ Đào Nha José Mourinho2/6/2024
AntalyasporThổ Nhĩ Kỳ Sergen Yalçın30/6/2024Brasil Alex30/5/2024[16]
SamsunsporĐức Markus GisdolĐức Thomas Reis12/6/2024
BeşiktaşThổ Nhĩ Kỳ Serdar TopraktepeHết quản lý tạm thời26/5/2024Hà Lan Giovanni van Bronckhorst5/6/2024
Adana DemirsporThổ Nhĩ Kỳ Hikmet KaramanHết hợp đồng22/5/2024Hy Lạp Michael Valkanis8/7/2024
TrabzonsporThổ Nhĩ Kỳ Abdullah AvcıThỏa thuận31/8/2024thứ 16Thổ Nhĩ Kỳ Şenol Güneş3/9/2024
HataysporThổ Nhĩ Kỳ Özhan Pulat7/9/2024thứ 18Thổ Nhĩ Kỳ Rıza Çalımbay8/9/2024
Adana DemirsporHy Lạp Michael ValkanisSa thải23/9/2024thứ 19Thổ Nhĩ Kỳ Serkan Damla22/10/2024
KayserisporThổ Nhĩ Kỳ Burak YılmazTừ chức30/9/2024thứ 17Thổ Nhĩ Kỳ Sinan Kaloğlu3/10/2024
BodrumThổ Nhĩ Kỳ İsmet TaşdemirThỏa thuận29/10/2024thứ 13Thổ Nhĩ Kỳ Volkan Demirel31/10/2024
KonyasporThổ Nhĩ Kỳ Ali Çamdalı30/10/2024thứ 11Thổ Nhĩ Kỳ Recep Uçar30/10/2024
AlanyasporThổ Nhĩ Kỳ Fatih TekkeTừ chức3/11/2024thứ 15Thổ Nhĩ Kỳ Sami Uğurlu7/11/2024
KasımpaşaThổ Nhĩ Kỳ Sami UğurluThỏa thuận6/11/2024[17]thứ 10Thổ Nhĩ Kỳ Hakan Keleş13/11/2024
Adana DemirsporThổ Nhĩ Kỳ Serkan DamlaTừ chức28/11/2024thứ 19Thổ Nhĩ Kỳ Mustafa Dalcı29/11/2024
BeşiktaşHà Lan Giovanni van BronckhorstSa thải30/11/2024thứ 6Thổ Nhĩ Kỳ Serdar Topraktepe (tạm thời)30/11/2024
SivassporThổ Nhĩ Kỳ Bülent Uygun14/12/2024thứ 12Thổ Nhĩ Kỳ Ömer Erdoğan16/12/2024[18]
HataysporThổ Nhĩ Kỳ Rıza ÇalımbayThỏa thuận24/12/2024thứ 18Thổ Nhĩ Kỳ Yılmaz Bal (tạm thời)24/12/2024
AntalyasporBrasil Alex13/1/2025thứ 13Thổ Nhĩ Kỳ Emre Belözoğlu14/1/2025[19]
HataysporThổ Nhĩ Kỳ Yılmaz BalHết quản lý tạm thời14/1/2025thứ 18Thổ Nhĩ Kỳ Murat Şahin14/1/2025[20]
BeşiktaşThổ Nhĩ Kỳ Serdar Topraktepe17/1/2025thứ 6Na Uy Ole Gunnar Solskjær17/1/2025[21]
KayserisporThổ Nhĩ Kỳ Sinan KaloğluThỏa thuận25/1/2025thứ 16Bosna và Hercegovina Sergej Jakirović28/1/2025[22]
Adana DemirsporThổ Nhĩ Kỳ Mustafa Dalcı28/1/2025thứ 19Thổ Nhĩ Kỳ Mustafa Alper Avcı28/1/2025
KasımpaşaThổ Nhĩ Kỳ Hakan Keleş28/1/2025thứ 10Thổ Nhĩ Kỳ Burak Yılmaz30/1/2025
BodrumThổ Nhĩ Kỳ Volkan Demirel3/2/2025thứ 17Bồ Đào Nha José Morais8/2/2025
SivassporThổ Nhĩ Kỳ Ömer Erdoğan5/3/2025thứ 15Thổ Nhĩ Kỳ Rıza Çalımbay7/3/2025
TrabzonsporThổ Nhĩ Kỳ Şenol GüneşSa thải10/3/2025thứ 11Thổ Nhĩ Kỳ Fatih Tekke11/3/2025
AlanyasporThổ Nhĩ Kỳ Sami UğurluThỏa thuận20/3/2025thứ 13Bồ Đào Nha João Pereira22/3/2025
GaziantepThổ Nhĩ Kỳ Selçuk İnan10/5/2025thứ 13

Bảng xếp hạng

Bảng xếp hạng

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1Galatasaray (C)3630519131+6095Tham dự vòng đấu hạng Champions League
2Fenerbahçe3626649039+5184Tham dự vòng loại thứ ba Champions League
3Samsunspor36197105541+1464Tham dự vòng play-off Europa League[a]
4Beşiktaş36171185936+2362Tham dự vòng loại thứ hai Europa League
5Başakşehir36166146056+454Tham dự vòng loại thứ hai Conference League
6Eyüpspor36158135247+553
7Trabzonspor361312115845+1351
8Göztepe361311125950+950
9Rizespor36154175258649
10Kasımpaşa361114116263147
11Konyaspor36137164550546
12Alanyaspor36129154350745[b]
13Kayserispor3611121345571245[b]
14Gaziantep36129154550545[b]
15Antalyaspor361281637622544
16Bodrum (R)369101726431737Xuống hạng TFF First League 2025–26
17Sivasspor (R)36981944601635
18Hatayspor (R)36682247742726
19Adana Demirspor (R)3635283492582[c]
Nguồn: Süper Lig
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 4) Số bàn thắng đối đầu ghi được; 5) Hiệu số bàn thắng bại; 6) Số bàn thắng ghi được; 7) Trận play-off. (Ghi chú: Kết quả đối đầu chỉ được áp dụng sau khi tất cả các trận đấu giữa các đội liên quan đã được diễn ra.)[24]
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. Đội vô địch Cúp bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ 2024–25 (Galatasaray) sẽ đủ điều kiện tham dự vòng play-off Europa League. Vì Galatasaray đã đủ điều kiện tham dự Champions League nên suất Europa League này sẽ được trao cho đội đứng thứ ba.
  2. 1 2 3 Đối đầu: Alanyaspor 1–1 Kayserispor, Alanyaspor 3–0 Gaziantep, Kayserispor 2–0 Alanyaspor, Kayserispor 2–2 Gaziantep, Gaziantep 0–1 Alanyaspor, Gaziantep 1–0 Kayserispor. Điểm đối đầu: Alanyaspor 7, Kayserispor 5, Gaziantep 4.
  3. Câu lạc bộ Adana Demirspor bị trừ 3 điểm do đã tự ý rút lui khỏi trận đấu với Galatasaray ở phút thứ 30 để phản đối quyết định của trọng tài.[23] Sau đó, Ủy ban kỷ luật của Liên đoàn bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ đã ra phán quyết Adana Demirspor bị xử thua trận với tỷ số 0-3 và bị trừ thêm 3 điểm nữa, tổng cộng là 6 điểm. Sau đó Adana bị trừ thêm 6 điểm nữa, tổng cộng là bị trừ 12 điểm.

Vị trí theo vòng

Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu mà sẽ được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.

Đội ╲ Vòng1234567891011121314151617181920212223242526272829303132333435363738
Adana Demirspor1718181919191919191919191919191919191919191919191919191919191919191919191919
Alanyaspor6151516151291114161517161516141510111111910111012131414171715161515151512
Antalyaspor10167118101314151214111411128912131414131313121310121110812131112121415
Başakşehir94553555678887777777767777786666655555
Beşiktaş11334333244565566666676544444455443444
Bodrum18191314161389121313161717171717171716161717171715161516141416171717161616
Eyüpspor83245767555444445455444455555544566666
Fenerbahçe46111224433222222222222222222222222222
Galatasaray32422111111111111111111111111111111111
Gaziantep591013141515161615121411131012888891212101310868878111213131314
Göztepe111196967676765665454455566667771010877888
Hatayspor1614171818181818181818181818181818181818181818181818181818181818181818181818
Kasımpaşa151314811111412910991214141110912121288891112109911910999910
Kayserispor1417191717171717171717151516151616161617171616161617171717151313121311111213
Konyaspor2812968118111110101310891113151315141414141414131212121191010101011
Rizespor75812121616151314161298910121191081011121189111313151414141414119
Samsunspor191011710442322333333333333333333333334333
Sivasspor1276107912131086779111314151415131515151516151615161617151616171717
Trabzonspor131216151314101089111310121315131410910119989119101197788777
Nguồn: Süper Lig
  = Vô địch, tham dự vòng đấu hạng Champions League;   = Tham dự vòng loại thứ ba Champions League;   = Tham dự vòng play-off Europa League;   = Tham dự vòng loại thứ hai Europa League;   = Tham dự vòng loại thứ hai Conference League;   = Xuống hạng TFF First League 2025–26

Kết quả

Tỷ số

Nhà \ KháchADEALAANTBAŞBEŞBODEYÜFENGALGAZGÖZHATKASKAYKONRİZSAMSİVTRA
Adana Demirspor0–21–10–12–10–00–10–41–52–21–20–53–50–20–11–21–32–40–1
Alanyaspor3–21–25–41–10–11–10–21–23–01–10–01–21–12–11–01–02–02–1
Antalyaspor2–12–10–01–13–21–40–20–30–00–03–22–12–01–02–12–12–10–2
Başakşehir2–34–25–20–00–11–11–41–22–14–13–02–21–11–02–04–01–00–3
Beşiktaş4–11–14–20–22–12–11–02–11–22–45–11–32–02–01–20–02–02–1
Bodrum3–10–00–00–10–40–12–40–10–10–01–01–01–13–10–11–22–01–1
Eyüpspor6–03–02–11–31–34–11–11–53–21–02–00–31–12–11–23–01–00–0
Fenerbahçe1–03–03–03–10–12–02–11–33–13–22–13–13–32–13–20–04–04–1
Galatasaray3–0[a]1–04–02–02–12–02–20–03–12–12–13–33–01–05–03–24–14–3
Gaziantep1–00–12–03–01–10–03–11–30–12–12–12–21–03–11–00–12–10–0
Göztepe3–10–11–04–11–12–01–12–20–21–11–15–03–02–03–02–23–22–1
Hatayspor1–31–02–32–41–10–10–14–21–13–11–11–10–12–31–20–33–21–1
Kasımpaşa2–22–10–02–31–10–02–00–23–32–21–25–41–22–33–21–43–11–1
Kayserispor0–02–03–13–10–31–12–22–61–52–21–05–01–03–21–00–11–20–0
Konyaspor3–11–21–13–21–03–12–12–31–21–01–01–13–30–02–10–10–01–0
Rizespor3–23–12–11–11–10–21–00–51–22–06–35–20–13–01–10–11–13–1
Samsunspor3–21–12–02–00–24–03–02–20–22–14–32–00–22–10–12–31–02–1
Sivasspor5–11–12–01–20–20–00–11–32–33–23–13–20–05–21–12–10–00–0
Trabzonspor5–04–35–01–01–11–01–02–30–23–21–11–22–22–23–22–02–24–0
Nguồn: Liên đoàn bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.
Ghi chú:
  1. Trận đấu giữa Galatasaray và Adana Demirspor bị tạm hoãn ở phút thứ 30 do các cầu thủ Demirspor đã tự ý rút lui khỏi trận đấu để phản đối quyết định của trọng tài.[23] Sau đó, Ủy ban kỷ luật của Liên đoàn bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ đã ra phán quyết Adana Demirspor bị xử thua trận với tỷ số 0-3 và bị trừ 6 điểm.

Bảng thắng bại

  • T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
  • – = không thi đấu
  • () = Trận đấu bị hoãn
  • (T), (H), (B) = Trận đấu bù và kết quả; Trận đấu bù được ghi trong cột nào, ví dụ cột số 5 có nghĩa là đã thi đấu sau vòng 5 và trước vòng 6.
  • {} = Trận đấu bị tạm dừng.
Đội \ Vòng12345678910111213141516171819Đội20212223242526272829303132333435363738Đội
Adana DemirsporBBHBBBBBBHBBBBTTBBAdana DemirsporBBB{}BHBHBBBBBBBBBTHAdana Demirspor
AlanyasporHBHBHTTBBBHHTBTHTHAlanyasporBTTBBTBBBBBTBHTHTTAlanyaspor
AntalyasporHBTBTHBBBTBTTHTBBBAntalyasporBHTHHTBTBTTHBTBHBBAntalyaspor
BaşakşehirHT()TT (B)THBHBHBTTBHTBBaşakşehirTBTHBTBBTTTTBTBTBBBaşakşehir
BeşiktaşTTTHTTHTBBHBHTBHHTBeşiktaşHHTTTTBBTHBHTTTHBTBeşiktaş
BodrumBBTBBTTHBBHBBBTBHBBodrumHBBHTTHTTBTHBBHHHBBodrum
EyüpsporHTTHHBTBTHTTBHTBHTEyüpsporTTTBHBBTHBTTBBBBBTEyüpspor
FenerbahçeTHTTTBTHTTTTTBTHTTFenerbahçeTTTTTHTHTTTHTBTTBTFenerbahçe
GalatasarayTT()TT (T)THTTTTTHTTTTTGalatasarayHTT{}TTHHTTBTTTTTTTTGalatasaray
GaziantepTB()B (B)HBHHTTBTBTBTHTGaziantepHBBTBTTTBHTBBBBHHHGaziantep
GöztepeHHHTTBTBTBTTBTHTBTGöztepeTBBHBHBHHHBHTTHBBTGöztepe
HataysporBHBBHBHBBBTHHBHBBBHataysporHBBBTBTTBBBBBBHTTBHatayspor
KasımpaşaBHHTBHHHTBTBHHTHHBKasımpaşaHTTTBBHBTTHBTHTBHBKasımpaşa
KayserisporB()HH (H)BBHHTHTBBTBBHBKayserisporBHTHTBTBTTTHTHTBHBKayserispor
KonyasporTBBHTHBTBBTBHTHHBBKonyasporHBTBBHTBTTBTTTBTBBKonyaspor
RizesporHTBBBBBTTBTTTBHBHTRizesporBTBBBTTBBHBTBTBTTTRizespor
SamsunsporBT()TB (T)TTTHTTBHTBHTTSamsunsporHTBTTBHTHBBBBTTTHTSamsunspor
SivassporHTBBTHBBTTTBHBBBHHSivassporBTBBBHBTBTHBBTBHBBSivasspor
TrabzonsporH()HH (H)HTHTBBBTBHBTBTTrabzonsporTHTBTBBTHBTTTHBHHTTrabzonspor
Đội \ Vòng12345678910111213141516171819Đội20212223242526272829303132333435363738Đội
  • Trận đấu giữa Galatasaray và Adana Demirspor ở vòng 23 bị tạm hoãn ở phút thứ 30 do các cầu thủ Demirspor đã tự ý rút lui khỏi trận đấu.[23] Sau đó Liên đoàn bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ đã ra phán quyết Adana Demirspor bị xử thua trận với tỷ số 0-3.

Thống kê

Ghi bàn hàng đầu

HạngCầu thủĐộiBàn thắng[25]
1Nigeria Victor OsimhenGalatasaray26
2Ba Lan Krzysztof PiątekBaşakşehir21
3Maroc Youssef En-NesyriFenerbahçe20
4Gambia Ali SoweRizespor19
CHDC Congo Simon BanzaTrabzonspor
6Ý Ciro ImmobileBeşiktaş15
Sénégal Mame ThiamEyüpspor
8Bosna và Hercegovina Edin DžekoFenerbahçe14
9Cabo Verde Nuno da CostaKasımpaşa13
Brasil Rômulo CardosoGöztepe

Hat-trick

  • H (= Home): Sân nhà
  • A (= Away): Sân khách
SttCầu thủĐộiĐối đầu vớiTỷ sốThời gian
1Brasil FredFenerbahçeRizespor5–0 (A)Vòng 3, 25/8/2024
2Ba Lan Krzysztof PiątekBaşakşehirAntalyaspor5–2 (H)Vòng 4, 1/9/2024
3Bồ Đào Nha Pedro MalheiroTrabzonspor5–0 (H)Vòng 19, 12/1/2025
4Ba Lan Krzysztof PiątekBaşakşehirSamsunspor4–0 (H)Vòng 22, 1/2/2025
5Nigeria Victor OsimhenGalatasarayAntalyasporVòng 28, 14/3/2025
6Brasil TaliscaFenerbahçeTrabzonspor4–1 (H)Vòng 30, 6/4/2025
7Ý Ciro ImmobileBeşiktaşHatayspor5–1 (H)Vòng 33, 25/4/2025
8Bồ Đào Nha Miguel CardosoKayserisporAntalyaspor3–1 (H)Vòng 35, 12/5/2025

Kiến tạo hàng đầu

Số trận giữ sạch lưới

HạngCầu thủCâu lạc bộSố trận thi đấuSố trận sạch lướiTỷ lệ[26]
1Thổ Nhĩ Kỳ Okan KocukSamsunspor361439%
2Bồ Đào Nha Diogo SousaBodrum321341%
3Thổ Nhĩ Kỳ Uğurcan ÇakırTrabzonspor
4Uruguay Fernando MusleraGalatasaray3438%
5Thổ Nhĩ Kỳ Mert GünokBeşiktaş1132%
6Thổ Nhĩ Kỳ Berke ÖzerEyüpspor1028%
7Thổ Nhĩ Kỳ Muhammed ŞengezerBaşakşehir
8Hà Lan Bilal BayazıtKayserispor25936%
9Croatia Dominik LivakovićFenerbahçe23835%
10Thổ Nhĩ Kỳ Ertuğrul TaşkıranAlanyaspor3523%

Giải thưởng

Tham khảo

  1. "2024-2025 Sezonu Süper Lig, 1. Lig ve TFF 2. Lig Sezon Planlamaları Belirlendi" [Kế hoạch mùa giải Süper Lig 2024-2025, 1. Lig và TFF 2. Lig đã được xác định]. www.tff.org (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). Truy cập ngày 14 tháng 5 năm 2024.
  2. "Turkey » SüperLig 2024/2025 » Schedule" [Thổ Nhĩ Kỳ » SüperLig 2024/2025 » Lịch thi đấu]. worldfootball.net (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2025.
  3. "YENİ ADANA STADYUMU" [SÂN VẬN ĐỘNG ADANA MỚI] (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). TFF. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2024.
  4. "GAİN PARK STADYUMU" [SÂN VẬN ĐỘNG GAIN PARK] (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). TFF. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2024.
  5. "CORENDON AIRLINES PARK ANTALYA STADI" [SÂN VẬN ĐỘNG CORENDON AIRLINES PARK ANTALYA] (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). TFF. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2024.
  6. "BEŞİKTAŞ PARK" [CÔNG VIÊN BESIKTAS] (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). TFF. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2024.
  7. "RECEP TAYYİP ERDOĞAN STADYUMU" [SÂN VẬN ĐỘNG RECEP TAYYIP ERDOGAN] (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). TFF. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2024.
  8. "ÜLKER STADYUMU FB ŞÜKRÜ SARACOĞLU SPOR KOMPLEKSİ" [SÂN VẬN ĐỘNG ÜLKER VÀ KHU PHỨC HỢP THỂ THAO ŞÜKRÜ SARACOĞLU] (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). TFF. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2024.
  9. "ALİ SAMİ YEN SPOR KOMPLEKSİ RAMS PARK" [KHU LIÊN HỢP THỂ THAO ALİ SAMI YEN RAMS PARK] (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). TFF. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2024.
  10. "GAZİANTEP STADYUMU" [SÂN VẬN ĐỘNG GAZİANTEP] (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). TFF. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2024.
  11. "MERSİN STADYUMU" [SÂN VẬN ĐỘNG MERSİN] (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). TFF. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2024.
  12. "MEDAŞ KONYA BÜYÜKŞEHİR STADYUMU" [SÂN VẬN ĐỘNG THÀNH PHỐ MEDAŞ KONYA] (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). TFF. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2024.
  13. "BG GRUP 4 EYLÜL STADYUMU" [SÂN VẬN ĐỘNG BG GROUP 4 THÁNG 9] (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). TFF. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2024.
  14. "PAPARA PARK" [CÔNG VIÊN PAPARA] (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). TFF. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2024.
  15. "HER ŞEY İÇİN TEŞEKKÜR EDERİZ İSMAİL KARTAL" [CẢM ƠN BẠN VỀ MỌI ĐIỀU İSMAİL KARTAL] (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). ngày 31 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2024.
  16. "Teknik Direktörümüz Alex de Souza İçin İmza Töreni Düzenlendi" [Lễ ký kết được tổ chức cho Huấn luyện viên Alex de Souza của chúng tôi] (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). ngày 30 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2024.
  17. Kasımpaşa Spor Kulübü. "Kamuoyuna Duyuru - Kasımpaşa Sportif Faaliyetler A.Ş." [Thông báo tới công chúng - Kasımpaşa Sportive Activities Inc.]. www.kasimpasa.com.tr (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2024.
  18. "Net Global Sivasspor'umuz Ömer Erdoğan ile Anlaşmaya Vardı" [Net Global Sivasspor của chúng tôi đã đạt được thỏa thuận với Ömer Erdoğan]. Sivasspor Resmi İnternet Sitesi (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). ngày 16 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 16 tháng 12 năm 2024.
  19. "Emre Belözoğlu resmen Süper Lig'e döndü" [Emre Belözoğlu chính thức trở lại Super League]. NTVSpor.net (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2025.
  20. "Hatayspor, Murat Şahin'i resmen açıkladı" [Hatayspor chính thức công bố Murat Şahin]. NTVSpor.net (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2025.
  21. "Beşiktaş, Ole Gunnar Solskjaer'i KAP'a bildirdi" [Beşiktaş đã báo cáo Ole Gunnar Solskjaer với Nền tảng công bố thông tin công khai]. NTVSpor.net (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2025.
  22. "Hoşgeldin Jakirovic" [Chào mừng Jakirovic]. kayserispor.org.tr (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). Truy cập ngày 28 tháng 1 năm 2025.
  23. 1 2 3 Thành An (ngày 10 tháng 2 năm 2025). "Bê bối giải Thổ Nhĩ Kỳ: Morata ghi bàn, đối thủ tự ý bỏ trận đấu". Tuổi trẻ Online. Truy cập ngày 11 tháng 2 năm 2025.
  24. "Türkıye Futbol Federasyonu Futbol Müsabaka Talımati: Madde 9 – Puan Usulü Ve Averaj" [Hướng dẫn thi đấu bóng đá của Liên đoàn bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ: Điều 9 – Cách tính điểm và điểm trung bình] (PDF) (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). tff.org. Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2020.
  25. "Trendyol Süper Lig Gol Krallığı" [Vua phá lưới Trendyol Süper Lig] (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2025.
  26. "Clean Sheets - Süper Lig" [Giữ sạch lưới - Süper Lig]. FootyStats. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2025.

Liên kết ngoài