Süper Lig 2024–25
| Mùa giải | 2024–25 |
|---|---|
| Thời gian | 9 tháng 8 năm 2024 – 1 tháng 6 năm 2025[1] |
| Vô địch | Galatasaray (lần thứ 25) |
| Xuống hạng | Adana Demirspor Hatayspor Sivasspor Bodrum |
| Champions League | Galatasaray Fenerbahçe |
| Europa League | Samsunspor Beşiktaş |
| Conference League | Başakşehir |
| Số trận đấu | 342 |
| Số bàn thắng | 1.004 (2,94 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Victor Osimhen (Galatasaray) (26 bàn thắng) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Eyüpspor 6–0 Adana Demirspor (14/4/2025) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Rizespor 0–5 Fenerbahçe (25/8/2024) Adana Demirspor 0–5 Hatayspor (17/5/2025) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Alanyaspor 5–4 Başakşehir (25/1/2025) Kasımpaşa 5–4 Hatayspor (27/1/2025) Rizespor 6–3 Göztepe (18/5/2024) |
| Chuỗi thắng dài nhất | 8 trận Galatasaray (v31-v38) |
| Chuỗi bất bại dài nhất | 27 trận Galatasaray (v1-v28, nghỉ v11) |
| Chuỗi không thắng dài nhất | 18 trận Adana Demirspor (v18-v36, nghỉ v28) |
| Chuỗi thua dài nhất | 9 trận Adana Demirspor (v27-v36, nghỉ v28) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 52.169 Galatasaray 3–1 Gaziantep (17/9/2024) |
| Trận có ít khán giả nhất | 168 Bodrum 0–1 Gaziantep (12/8/2024) |
| Tổng số khán giả | 4.005.980[2] (342 trận) |
| Số khán giả trung bình | 11.713 |
← 2023–24 2025–26 → | |
Giải bóng đá vô địch quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ 2024–25 (Süper Lig 2024–25, tên chính thức là Trendyol Süper Lig 2024–25 vì lý do tài trợ) là mùa giải thứ 67 của Süper Lig, giải bóng đá hạng cao nhất của Thổ Nhĩ Kỳ.
Các đội bóng
Tổng cộng có 19 đội tham gia giải đấu, bao gồm 16 đội từ mùa giải 2023–24 và ba đội thăng hạng từ TFF First League 2023–24. Bốn đội xếp cuối bảng sẽ xuống chơi tại Giải hạng nhất quốc gia 2025–26.
Những thay đổi từ mùa giải trước
İstanbulspor là đội đầu tiên xuống hạng nhất 2024–25 sau trận thua 2–1 trước Fatih Karagümrük trên sân nhà vào ngày 20 tháng 4 năm 2024, chấm dứt hai năm trụ lại Süper Lig. Bản thân Fatih Karagümrük cũng xuống hạng sau trận thua 3–1 trước Gaziantep vào ngày 18 tháng 5 năm 2024, chấm dứt bốn năm trụ lại ở hạng đấu cao nhất. Pendikspor là đội thứ ba xuống hạng sau trận thua 1–0 trước Gaziantep vào ngày 26 tháng 5 năm 2024, chỉ một năm ở hạng đấu cao nhất. Đội thứ tư và cuối cùng xuống hạng là Ankaragücü, xuống hạng sau trận thua 4–2 trên sân khách trước Trabzonspor vào ngày 26 tháng 5 năm 2024, chấm dứt hai năm trụ lại ở hạng đấu cao nhất. Điều này có nghĩa là sẽ không có đội bóng nào của Ankara tham gia Süper Lig trong ít nhất hai năm.
Đội đầu tiên được thăng hạng là Eyüpspor, đội đã giành chiến thắng 4–1 trên sân nhà trước Altay vào ngày 23 tháng 4 năm 2024 và giúp họ thăng hạng lên Süper Lig lần đầu tiên trong lịch sử. Đội thứ hai được thăng hạng là Göztepe, đội đã giành chiến thắng 2–0 trước Gençlerbirliği trên sân nhà vào ngày 28 tháng 4 năm 2024 để trở lại hạng đấu cao nhất sau hai năm. Điều này có nghĩa là İzmir sẽ được đại diện sau hai năm vắng bóng. Bodrum là đội thứ ba và cũng là đội cuối cùng đủ điều kiện tham dự Süper Lig, lần đầu tiên trong lịch sử, sau khi đánh bại Sakaryaspor với tỷ số 3–1 trong hiệp phụ sau khi hòa 1–1, trong trận chung kết play-off vào ngày 30 tháng 5 năm 2024 tại Adana. Điều này có nghĩa là Muğla sẽ được đại diện lần đầu tiên trong lịch sử của Süper Lig.
Vị trí
Sân vận động
Ghi chú: Bảng liệt kê theo thứ tự bảng chữ cái.
| Đội | Thành phố/quận | Tỉnh | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|---|---|
| Adana Demirspor | Adana | Adana | Adana mới | 30.960[3] |
| Alanyaspor | Alanya | Antalya | Alanya Oba | 9.789[4] |
| Antalyaspor | Antalya | Corendon Airlines Park | 29.307[5] | |
| Başakşehir | Başakşehir | Istanbul | Başakşehir Fatih Terim | 17.156 |
| Beşiktaş | Beşiktaş | Tüpraş | 42.445[6] | |
| Bodrum | Bodrum | Muğla | Bodrum District | 3.925 |
| Eyüpspor | Eyüpsultan | Istanbul | Recep Tayyip Erdoğan | 13.797[7] |
| Fenerbahçe | Kadıköy | Ülker | 47.430[8] | |
| Galatasaray | Sarıyer | Rams Park | 53.978[9] | |
| Gaziantep | Gaziantep | Gaziantep | Kalyon | 30.320[10] |
| Göztepe | Göztepe | İzmir | Gürsel Aksel | 19.713 |
| Hatayspor | Antakya | Hatay | Mersin[a] | 25.000[11] |
| Kasımpaşa | Kasımpaşa | Istanbul | Recep Tayyip Erdoğan | 13.797 |
| Kayserispor | Kayseri | Kayseri | RHG Enertürk Enerji | 32.864 |
| Konyaspor | Konya | Konya | Konya | 41.600[12] |
| Rizespor | Rize | Rize | Rize | 14.850 |
| Samsunspor | Samsun | Samsun | Samsun 19 Mayıs | 33.919 |
| Sivasspor | Sivas | Sivas | Sivas 4 Eylül mới | 27.734[13] |
| Trabzonspor | Trabzon | Trabzon | Papara Park | 40.980[14] |
- ↑ Hatayspor chơi các trận đấu trên sân nhà của họ tại Mersin do sân vận động Hatay bị ảnh hưởng bởi trận động đất Thổ Nhĩ Kỳ-Syria năm 2023.
Nhân sự và nhà tài trợ
| Đội | Huấn luyện viên trưởng | Đội trưởng | Nhà sản xuất trang phục | Nhà tài trợ áo đấu | |
|---|---|---|---|---|---|
| Chính | Khác | ||||
| Adana Demirspor | Joma | Bitexen/ Havamaş/ As İnşaat/ Doa Temizlik/ Nakkaş Holding | Danh sách
| ||
| Alanyaspor | Puma | TAV Airports | Danh sách
| ||
| Antalyaspor | Adidas | Güral Premier/ Akar Life/ Corendon Airlines | Danh sách
| ||
| Başakşehir | Puma | Todini Costruzioni | Danh sách
| ||
| Beşiktaş | Adidas | Beko | Danh sách
| ||
| Bodrum | Puma | CIP Travel Agency | Danh sách
| ||
| Eyüpspor | Nike | Green Motion Car Rental/ Ikas | Danh sách
| ||
| Fenerbahçe | Puma | Otokoç | Danh sách
| ||
| Galatasaray | Puma | Sixt | Danh sách
| ||
| Gaziantep | Adidas | Şahinbey | Danh sách
| ||
| Göztepe | Umbro | Yunusoğlu İnşaat | Danh sách
| ||
| Hatayspor | Puma | không | Danh sách
| ||
| Kasımpaşa | Puma | Ciner | Danh sách
| ||
| Kayserispor | Nike | İstikbal | Danh sách
| ||
| Konyaspor | New Balance | Tümosan | Danh sách
| ||
| Rizespor | Nike | Çaykur | Danh sách
| ||
| Samsunspor | Hummel | không (Reeder S919 2 trận, Max 1 trận) | Danh sách
| ||
| Sivasspor | Hummel | Emay Panel | Danh sách
| ||
| Trabzonspor | Joma | Papara | Danh sách
| ||
Thay đổi huấn luyện viên
| Đội | HLV ra đi | Lý do | Ngày ra đi | Vị trí trên BXH | HLV đến | Ngày ký |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Fenerbahçe | Hết hợp đồng | 31/5/2024[15] | Trước mùa giải | 2/6/2024 | ||
| Antalyaspor | 30/6/2024 | 30/5/2024[16] | ||||
| Samsunspor | 12/6/2024 | |||||
| Beşiktaş | Hết quản lý tạm thời | 26/5/2024 | 5/6/2024 | |||
| Adana Demirspor | Hết hợp đồng | 22/5/2024 | 8/7/2024 | |||
| Trabzonspor | Thỏa thuận | 31/8/2024 | thứ 16 | 3/9/2024 | ||
| Hatayspor | 7/9/2024 | thứ 18 | 8/9/2024 | |||
| Adana Demirspor | Sa thải | 23/9/2024 | thứ 19 | 22/10/2024 | ||
| Kayserispor | Từ chức | 30/9/2024 | thứ 17 | 3/10/2024 | ||
| Bodrum | Thỏa thuận | 29/10/2024 | thứ 13 | 31/10/2024 | ||
| Konyaspor | 30/10/2024 | thứ 11 | 30/10/2024 | |||
| Alanyaspor | Từ chức | 3/11/2024 | thứ 15 | 7/11/2024 | ||
| Kasımpaşa | Thỏa thuận | 6/11/2024[17] | thứ 10 | 13/11/2024 | ||
| Adana Demirspor | Từ chức | 28/11/2024 | thứ 19 | 29/11/2024 | ||
| Beşiktaş | Sa thải | 30/11/2024 | thứ 6 | 30/11/2024 | ||
| Sivasspor | 14/12/2024 | thứ 12 | 16/12/2024[18] | |||
| Hatayspor | Thỏa thuận | 24/12/2024 | thứ 18 | 24/12/2024 | ||
| Antalyaspor | 13/1/2025 | thứ 13 | 14/1/2025[19] | |||
| Hatayspor | Hết quản lý tạm thời | 14/1/2025 | thứ 18 | 14/1/2025[20] | ||
| Beşiktaş | 17/1/2025 | thứ 6 | 17/1/2025[21] | |||
| Kayserispor | Thỏa thuận | 25/1/2025 | thứ 16 | 28/1/2025[22] | ||
| Adana Demirspor | 28/1/2025 | thứ 19 | 28/1/2025 | |||
| Kasımpaşa | 28/1/2025 | thứ 10 | 30/1/2025 | |||
| Bodrum | 3/2/2025 | thứ 17 | 8/2/2025 | |||
| Sivasspor | 5/3/2025 | thứ 15 | 7/3/2025 | |||
| Trabzonspor | Sa thải | 10/3/2025 | thứ 11 | 11/3/2025 | ||
| Alanyaspor | Thỏa thuận | 20/3/2025 | thứ 13 | 22/3/2025 | ||
| Gaziantep | 10/5/2025 | thứ 13 |
Bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Galatasaray (C) | 36 | 30 | 5 | 1 | 91 | 31 | +60 | 95 | Tham dự vòng đấu hạng Champions League |
| 2 | Fenerbahçe | 36 | 26 | 6 | 4 | 90 | 39 | +51 | 84 | Tham dự vòng loại thứ ba Champions League |
| 3 | Samsunspor | 36 | 19 | 7 | 10 | 55 | 41 | +14 | 64 | Tham dự vòng play-off Europa League[a] |
| 4 | Beşiktaş | 36 | 17 | 11 | 8 | 59 | 36 | +23 | 62 | Tham dự vòng loại thứ hai Europa League |
| 5 | Başakşehir | 36 | 16 | 6 | 14 | 60 | 56 | +4 | 54 | Tham dự vòng loại thứ hai Conference League |
| 6 | Eyüpspor | 36 | 15 | 8 | 13 | 52 | 47 | +5 | 53 | |
| 7 | Trabzonspor | 36 | 13 | 12 | 11 | 58 | 45 | +13 | 51 | |
| 8 | Göztepe | 36 | 13 | 11 | 12 | 59 | 50 | +9 | 50 | |
| 9 | Rizespor | 36 | 15 | 4 | 17 | 52 | 58 | −6 | 49 | |
| 10 | Kasımpaşa | 36 | 11 | 14 | 11 | 62 | 63 | −1 | 47 | |
| 11 | Konyaspor | 36 | 13 | 7 | 16 | 45 | 50 | −5 | 46 | |
| 12 | Alanyaspor | 36 | 12 | 9 | 15 | 43 | 50 | −7 | 45[b] | |
| 13 | Kayserispor | 36 | 11 | 12 | 13 | 45 | 57 | −12 | 45[b] | |
| 14 | Gaziantep | 36 | 12 | 9 | 15 | 45 | 50 | −5 | 45[b] | |
| 15 | Antalyaspor | 36 | 12 | 8 | 16 | 37 | 62 | −25 | 44 | |
| 16 | Bodrum (R) | 36 | 9 | 10 | 17 | 26 | 43 | −17 | 37 | Xuống hạng TFF First League 2025–26 |
| 17 | Sivasspor (R) | 36 | 9 | 8 | 19 | 44 | 60 | −16 | 35 | |
| 18 | Hatayspor (R) | 36 | 6 | 8 | 22 | 47 | 74 | −27 | 26 | |
| 19 | Adana Demirspor (R) | 36 | 3 | 5 | 28 | 34 | 92 | −58 | 2[c] |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 4) Số bàn thắng đối đầu ghi được; 5) Hiệu số bàn thắng bại; 6) Số bàn thắng ghi được; 7) Trận play-off. (Ghi chú: Kết quả đối đầu chỉ được áp dụng sau khi tất cả các trận đấu giữa các đội liên quan đã được diễn ra.)[24]
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
- ↑ Đội vô địch Cúp bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ 2024–25 (Galatasaray) sẽ đủ điều kiện tham dự vòng play-off Europa League. Vì Galatasaray đã đủ điều kiện tham dự Champions League nên suất Europa League này sẽ được trao cho đội đứng thứ ba.
- 1 2 3 Đối đầu: Alanyaspor 1–1 Kayserispor, Alanyaspor 3–0 Gaziantep, Kayserispor 2–0 Alanyaspor, Kayserispor 2–2 Gaziantep, Gaziantep 0–1 Alanyaspor, Gaziantep 1–0 Kayserispor. Điểm đối đầu: Alanyaspor 7, Kayserispor 5, Gaziantep 4.
- ↑ Câu lạc bộ Adana Demirspor bị trừ 3 điểm do đã tự ý rút lui khỏi trận đấu với Galatasaray ở phút thứ 30 để phản đối quyết định của trọng tài.[23] Sau đó, Ủy ban kỷ luật của Liên đoàn bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ đã ra phán quyết Adana Demirspor bị xử thua trận với tỷ số 0-3 và bị trừ thêm 3 điểm nữa, tổng cộng là 6 điểm. Sau đó Adana bị trừ thêm 6 điểm nữa, tổng cộng là bị trừ 12 điểm.
Vị trí theo vòng
Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu mà sẽ được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.
= Vô địch, tham dự vòng đấu hạng Champions League; = Tham dự vòng loại thứ ba Champions League; = Tham dự vòng play-off Europa League; = Tham dự vòng loại thứ hai Europa League; = Tham dự vòng loại thứ hai Conference League; = Xuống hạng TFF First League 2025–26
Kết quả
Tỷ số
Bảng thắng bại
- T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
- – = không thi đấu
- () = Trận đấu bị hoãn
- (T), (H), (B) = Trận đấu bù và kết quả; Trận đấu bù được ghi trong cột nào, ví dụ cột số 5 có nghĩa là đã thi đấu sau vòng 5 và trước vòng 6.
- {} = Trận đấu bị tạm dừng.
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | Đội | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | Đội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Adana Demirspor | B | B | H | B | B | B | B | B | – | B | H | B | B | B | B | T | T | B | B | Adana Demirspor | B | B | B | {}B | H | B | H | B | – | B | B | B | B | B | B | B | B | T | H | Adana Demirspor |
| Alanyaspor | H | B | H | B | H | T | T | B | B | B | H | – | H | T | B | T | H | T | H | Alanyaspor | B | T | T | B | B | T | B | B | B | B | B | – | T | B | H | T | H | T | T | Alanyaspor |
| Antalyaspor | H | B | T | B | T | H | B | B | B | T | B | T | – | T | H | T | B | B | B | Antalyaspor | B | H | T | H | H | T | B | T | B | T | T | H | – | B | T | B | H | B | B | Antalyaspor |
| Başakşehir | H | T | () | T | T (B) | – | T | H | B | H | B | H | B | T | T | B | H | T | B | Başakşehir | T | B | T | H | B | – | T | B | B | T | T | T | T | B | T | B | T | B | B | Başakşehir |
| Beşiktaş | T | T | – | T | H | T | T | H | T | B | B | H | B | H | T | B | H | H | T | Beşiktaş | H | H | – | T | T | T | T | B | B | T | H | B | H | T | T | T | H | B | T | Beşiktaş |
| Bodrum | B | B | T | B | B | T | T | H | B | B | H | B | B | B | – | T | B | H | B | Bodrum | H | B | B | H | T | T | H | T | T | B | T | H | B | B | – | H | H | H | B | Bodrum |
| Eyüpspor | H | T | T | H | H | B | T | B | T | H | T | T | B | H | T | B | H | T | – | Eyüpspor | T | T | T | B | H | B | B | T | H | B | T | T | B | B | B | B | B | T | – | Eyüpspor |
| Fenerbahçe | T | H | T | T | T | B | T | – | H | T | T | T | T | T | B | T | H | T | T | Fenerbahçe | T | T | T | T | T | H | T | – | H | T | T | T | H | T | B | T | T | B | T | Fenerbahçe |
| Galatasaray | T | T | () | T | T (T) | T | H | T | T | T | – | T | T | H | T | T | T | T | T | Galatasaray | H | T | T | {}T | T | H | H | T | T | B | – | T | T | T | T | T | T | T | T | Galatasaray |
| Gaziantep | T | B | () | – | B (B) | H | B | H | H | T | T | B | T | B | T | B | T | H | T | Gaziantep | H | B | B | – | T | B | T | T | T | B | H | T | B | B | B | B | H | H | H | Gaziantep |
| Göztepe | H | H | H | T | – | T | B | T | B | T | B | T | T | B | T | H | T | B | T | Göztepe | T | B | B | H | – | B | H | B | H | H | H | B | H | T | T | H | B | B | T | Göztepe |
| Hatayspor | B | H | B | B | H | B | – | H | B | B | B | T | H | H | B | H | B | B | B | Hatayspor | H | B | B | B | T | B | – | T | T | B | B | B | B | B | B | H | T | T | B | Hatayspor |
| Kasımpaşa | B | H | H | T | B | H | H | H | T | B | T | B | H | – | H | T | H | H | B | Kasımpaşa | H | T | T | T | B | B | H | B | T | T | H | B | T | – | H | T | B | H | B | Kasımpaşa |
| Kayserispor | – | B | () | H | H (H) | B | B | H | H | T | H | T | B | B | T | B | B | H | B | Kayserispor | – | B | H | T | H | T | B | T | B | T | T | T | H | T | H | T | B | H | B | Kayserispor |
| Konyaspor | T | B | B | H | T | H | B | T | B | B | T | B | H | T | H | H | – | B | B | Konyaspor | H | B | T | B | B | H | T | B | T | T | B | T | T | T | B | T | – | B | B | Konyaspor |
| Rizespor | H | T | B | B | B | B | B | T | T | – | B | T | T | T | B | H | B | H | T | Rizespor | B | T | B | B | B | T | T | B | B | – | H | B | T | B | T | B | T | T | T | Rizespor |
| Samsunspor | B | T | () | T | B (T) | T | T | T | H | T | T | B | H | T | B | – | H | T | T | Samsunspor | H | T | B | T | T | B | H | T | H | B | B | B | B | T | T | – | T | H | T | Samsunspor |
| Sivasspor | H | T | B | B | T | H | B | B | T | T | T | B | H | B | B | B | H | – | H | Sivasspor | B | T | B | B | B | H | B | T | B | T | H | B | B | T | B | H | B | – | B | Sivasspor |
| Trabzonspor | H | – | () | H | H (H) | H | T | H | T | B | B | B | T | B | H | B | T | B | T | Trabzonspor | T | – | H | T | B | T | B | B | T | H | B | T | T | T | H | B | H | H | T | Trabzonspor |
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | Đội | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | Đội |
- Trận đấu giữa Galatasaray và Adana Demirspor ở vòng 23 bị tạm hoãn ở phút thứ 30 do các cầu thủ Demirspor đã tự ý rút lui khỏi trận đấu.[23] Sau đó Liên đoàn bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ đã ra phán quyết Adana Demirspor bị xử thua trận với tỷ số 0-3.
Thống kê
Ghi bàn hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Đội | Bàn thắng[25] |
|---|---|---|---|
| 1 | Galatasaray | 26 | |
| 2 | Başakşehir | 21 | |
| 3 | Fenerbahçe | 20 | |
| 4 | Rizespor | 19 | |
| Trabzonspor | |||
| 6 | Beşiktaş | 15 | |
| Eyüpspor | |||
| 8 | Fenerbahçe | 14 | |
| 9 | Kasımpaşa | 13 | |
| Göztepe |
Hat-trick
- H (= Home): Sân nhà
- A (= Away): Sân khách
| Stt | Cầu thủ | Đội | Đối đầu với | Tỷ số | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Fenerbahçe | Rizespor | 5–0 (A) | Vòng 3, 25/8/2024 | |
| 2 | Başakşehir | Antalyaspor | 5–2 (H) | Vòng 4, 1/9/2024 | |
| 3 | Trabzonspor | 5–0 (H) | Vòng 19, 12/1/2025 | ||
| 4 | Başakşehir | Samsunspor | 4–0 (H) | Vòng 22, 1/2/2025 | |
| 5 | Galatasaray | Antalyaspor | Vòng 28, 14/3/2025 | ||
| 6 | Fenerbahçe | Trabzonspor | 4–1 (H) | Vòng 30, 6/4/2025 | |
| 7 | Beşiktaş | Hatayspor | 5–1 (H) | Vòng 33, 25/4/2025 | |
| 8 | Kayserispor | Antalyaspor | 3–1 (H) | Vòng 35, 12/5/2025 |
Kiến tạo hàng đầu
Số trận giữ sạch lưới
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Số trận thi đấu | Số trận sạch lưới | Tỷ lệ[26] |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Samsunspor | 36 | 14 | 39% | |
| 2 | Bodrum | 32 | 13 | 41% | |
| 3 | Trabzonspor | ||||
| 4 | Galatasaray | 34 | 38% | ||
| 5 | Beşiktaş | 11 | 32% | ||
| 6 | Eyüpspor | 10 | 28% | ||
| 7 | Başakşehir | ||||
| 8 | Kayserispor | 25 | 9 | 36% | |
| 9 | Fenerbahçe | 23 | 8 | 35% | |
| 10 | Alanyaspor | 35 | 23% |
Giải thưởng
Tham khảo
- ↑ "2024-2025 Sezonu Süper Lig, 1. Lig ve TFF 2. Lig Sezon Planlamaları Belirlendi" [Kế hoạch mùa giải Süper Lig 2024-2025, 1. Lig và TFF 2. Lig đã được xác định]. www.tff.org (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). Truy cập ngày 14 tháng 5 năm 2024.
- ↑ "Turkey » SüperLig 2024/2025 » Schedule" [Thổ Nhĩ Kỳ » SüperLig 2024/2025 » Lịch thi đấu]. worldfootball.net (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2025.
- ↑ "YENİ ADANA STADYUMU" [SÂN VẬN ĐỘNG ADANA MỚI] (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). TFF. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2024.
- ↑ "GAİN PARK STADYUMU" [SÂN VẬN ĐỘNG GAIN PARK] (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). TFF. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2024.
- ↑ "CORENDON AIRLINES PARK ANTALYA STADI" [SÂN VẬN ĐỘNG CORENDON AIRLINES PARK ANTALYA] (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). TFF. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2024.
- ↑ "BEŞİKTAŞ PARK" [CÔNG VIÊN BESIKTAS] (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). TFF. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2024.
- ↑ "RECEP TAYYİP ERDOĞAN STADYUMU" [SÂN VẬN ĐỘNG RECEP TAYYIP ERDOGAN] (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). TFF. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2024.
- ↑ "ÜLKER STADYUMU FB ŞÜKRÜ SARACOĞLU SPOR KOMPLEKSİ" [SÂN VẬN ĐỘNG ÜLKER VÀ KHU PHỨC HỢP THỂ THAO ŞÜKRÜ SARACOĞLU] (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). TFF. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2024.
- ↑ "ALİ SAMİ YEN SPOR KOMPLEKSİ RAMS PARK" [KHU LIÊN HỢP THỂ THAO ALİ SAMI YEN RAMS PARK] (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). TFF. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2024.
- ↑ "GAZİANTEP STADYUMU" [SÂN VẬN ĐỘNG GAZİANTEP] (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). TFF. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2024.
- ↑ "MERSİN STADYUMU" [SÂN VẬN ĐỘNG MERSİN] (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). TFF. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2024.
- ↑ "MEDAŞ KONYA BÜYÜKŞEHİR STADYUMU" [SÂN VẬN ĐỘNG THÀNH PHỐ MEDAŞ KONYA] (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). TFF. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2024.
- ↑ "BG GRUP 4 EYLÜL STADYUMU" [SÂN VẬN ĐỘNG BG GROUP 4 THÁNG 9] (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). TFF. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2024.
- ↑ "PAPARA PARK" [CÔNG VIÊN PAPARA] (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). TFF. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2024.
- ↑ "HER ŞEY İÇİN TEŞEKKÜR EDERİZ İSMAİL KARTAL" [CẢM ƠN BẠN VỀ MỌI ĐIỀU İSMAİL KARTAL] (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). ngày 31 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2024.
- ↑ "Teknik Direktörümüz Alex de Souza İçin İmza Töreni Düzenlendi" [Lễ ký kết được tổ chức cho Huấn luyện viên Alex de Souza của chúng tôi] (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). ngày 30 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2024.
- ↑ Kasımpaşa Spor Kulübü. "Kamuoyuna Duyuru - Kasımpaşa Sportif Faaliyetler A.Ş." [Thông báo tới công chúng - Kasımpaşa Sportive Activities Inc.]. www.kasimpasa.com.tr (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2024.
- ↑ "Net Global Sivasspor'umuz Ömer Erdoğan ile Anlaşmaya Vardı" [Net Global Sivasspor của chúng tôi đã đạt được thỏa thuận với Ömer Erdoğan]. Sivasspor Resmi İnternet Sitesi (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). ngày 16 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 16 tháng 12 năm 2024.
- ↑ "Emre Belözoğlu resmen Süper Lig'e döndü" [Emre Belözoğlu chính thức trở lại Super League]. NTVSpor.net (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2025.
- ↑ "Hatayspor, Murat Şahin'i resmen açıkladı" [Hatayspor chính thức công bố Murat Şahin]. NTVSpor.net (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2025.
- ↑ "Beşiktaş, Ole Gunnar Solskjaer'i KAP'a bildirdi" [Beşiktaş đã báo cáo Ole Gunnar Solskjaer với Nền tảng công bố thông tin công khai]. NTVSpor.net (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2025.
- ↑ "Hoşgeldin Jakirovic" [Chào mừng Jakirovic]. kayserispor.org.tr (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). Truy cập ngày 28 tháng 1 năm 2025.
- 1 2 3 Thành An (ngày 10 tháng 2 năm 2025). "Bê bối giải Thổ Nhĩ Kỳ: Morata ghi bàn, đối thủ tự ý bỏ trận đấu". Tuổi trẻ Online. Truy cập ngày 11 tháng 2 năm 2025.
- ↑ "Türkıye Futbol Federasyonu Futbol Müsabaka Talımati: Madde 9 – Puan Usulü Ve Averaj" [Hướng dẫn thi đấu bóng đá của Liên đoàn bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ: Điều 9 – Cách tính điểm và điểm trung bình] (PDF) (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). tff.org. Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2020.
- ↑ "Trendyol Süper Lig Gol Krallığı" [Vua phá lưới Trendyol Süper Lig] (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2025.
- ↑ "Clean Sheets - Süper Lig" [Giữ sạch lưới - Süper Lig]. FootyStats. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2025.