Romain Saïss
Giao diện
Saïss trong màu áo Maroc năm 2023 | |||||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Romain Ghanem Paul Saïss[1] | ||||||||||||||||
| Ngày sinh | 26 tháng 3, 1990 | ||||||||||||||||
| Nơi sinh | Bourg-de-Péage, Pháp | ||||||||||||||||
| Chiều cao | 1,90 m[2] | ||||||||||||||||
| Vị trí | Hậu vệ, Trung vệ | ||||||||||||||||
| Thông tin đội | |||||||||||||||||
Đội hiện nay | Al-Sadd | ||||||||||||||||
| Số áo | 29 | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2010–2011 | Valence | 13 | (4) | ||||||||||||||
| 2011–2013 | Clermont | 48 | (1) | ||||||||||||||
| 2013–2015 | Le Havre | 61 | (3) | ||||||||||||||
| 2015–2016 | Angers | 35 | (2) | ||||||||||||||
| 2016–2022 | Wolverhampton Wanderers | 176 | (13) | ||||||||||||||
| 2022–2023 | Beşiktaş | 25 | (1) | ||||||||||||||
| 2023– | Al Sadd | 5 | (1) | ||||||||||||||
| 2023–2024 | → Al-Shabab (mượn) | 25 | (4) | ||||||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2012– | Maroc | 83 | (3) | ||||||||||||||
Thành tích huy chương
| |||||||||||||||||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 2 tháng 3 năm 2025 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 30 tháng 6 năm 2024 | |||||||||||||||||
Romain Ghanem Paul Saïss (tiếng Ả Rập: رومان غانم بول سايس; sinh ngày 26 tháng 3 năm 1990) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Maroc hiện thi đấu ở vị trí hậu vệ cho câu lạc bộ Al-Sadd tại Qatar Stars League và đội tuyển quốc gia Maroc.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến ngày 25 tháng 5 năm 2025[3]
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia[a] | Cúp liên đoàn[b] | Châu lục | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bạn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn |
| Valence | 2010–11 | CFA 2 | 13 | 4 | 0 | 0 | — | — | — | 13 | 4 | |||
| Clermont | 2011–12 | Ligue 2 | 17 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | — | 18 | 1 | ||
| 2012–13 | 31 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | — | — | 33 | 0 | ||||
| Tổng cộng | 48 | 1 | 1 | 0 | 2 | 0 | — | — | 51 | 1 | ||||
| Clermont B | 2012–13 | CFA 2 | 1 | 0 | — | — | — | — | 1 | 0 | ||||
| Le Havre | 2013–14 | Ligue 2 | 27 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | — | — | 28 | 1 | ||
| 2014–15 | 34 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | — | — | 36 | 2 | ||||
| Tổng cộng | 61 | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 | — | — | 64 | 3 | ||||
| Angers | 2015–16 | Ligue 1 | 35 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | — | — | 37 | 2 | ||
| Wolverhampton Wanderers | 2016–17[4] | Championship | 24 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | — | 25 | 0 | ||
| 2017–18[5] | 42 | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 | — | — | 44 | 4 | ||||
| 2018–19[6] | Premier League | 19 | 2 | 5 | 0 | 2 | 0 | — | — | 26 | 2 | |||
| 2019–20[7] | 33 | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 14[c] | 1 | — | 49 | 3 | |||
| 2020–21[8] | 27 | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | — | — | 30 | 3 | ||||
| 2021–22[9] | 31 | 2 | 0 | 0 | 1 | 1 | — | — | 32 | 3 | ||||
| Tổng cộng | 176 | 13 | 11 | 0 | 5 | 1 | 14 | 1 | — | 206 | 15 | |||
| Beşiktaş | 2022–23 | Süper Lig | 25 | 1 | 1 | 0 | — | — | — | 26 | 1 | |||
| Al Sadd | 2023–24 | Qatar Stars League | 0 | 0 | — | — | — | 3[d] | 0 | 3 | 0 | |||
| 2024–25 | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6 | 1 | — | 11 | 2 | |||
| Tổng cộng | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6 | 1 | 3 | 0 | 14 | 2 | ||
| Al-Shabab (mượn) | 2023–24 | Saudi Pro League | 25 | 4 | 3 | 0 | — | — | — | 28 | 4 | |||
| Tổng cộng sự nghiệp | 376 | 29 | 18 | 0 | 10 | 1 | 20 | 2 | 3 | 0 | 427 | 32 | ||
- ↑ Bao gồm Coupe de France, FA Cup, Turkish Cup, King's Cup
- ↑ Bao gồm Coupe de la Ligue, EFL Cup
- ↑ Số lần ra sân tại UEFA Europa League
- ↑ Số lần ra sân tại Arab Club Champions Cup
Quốc tế
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Maroc | 2012 | 1 | 0 |
| 2016 | 7 | 0 | |
| 2017 | 13 | 1 | |
| 2018 | 11 | 0 | |
| 2019 | 9 | 0 | |
| 2020 | 3 | 0 | |
| 2021 | 9 | 0 | |
| 2022 | 19 | 1 | |
| 2023 | 7 | 0 | |
| 2024 | 4 | 1 | |
| Tổng | 83 | 3 | |
- Bàn thắng và kết quả của Maroc được để trước.[10]
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 20 tháng 1 năm 2017 | Sân vận động d'Oyem, Oyem, Gabon | 2–1 | 3–1 | CAN 2017 | |
| 2. | 27 tháng 11 năm 2022 | Sân vận động Al Thumama, Doha, Qatar | 1–0 | 2–0 | FIFA World Cup 2022 | |
| 3 | 17 tháng 1 năm 2024 | Sân vận động Laurent Pokou, San-Pédro, Bờ Biển Ngà | 1–0 | 3–0 | CAN 2023 |
Tham khảo
- ↑ "2018/19 Premier League squads confirmed". Premier League. ngày 3 tháng 9 năm 2018. Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2018.
- ↑ "Romain Saïss". Beşiktaş J.K. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 7 năm 2022. Truy cập ngày 12 tháng 7 năm 2022.
- ↑ "R. Saïss". Soccerway. Truy cập ngày 23 tháng 8 năm 2016.
- ↑ "Trận thi đấu của Romain Saïss trong 2016/2017". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2017.
- ↑ "Trận thi đấu của Romain Saïss trong 2017/2018". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2019.
- ↑ "Trận thi đấu của Romain Saïss trong 2018/2019". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2019.
- ↑ "Trận thi đấu của Romain Saïss trong 2019/2020". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2019.
- ↑ "Trận thi đấu của Romain Saïss trong 2020/2021". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2021.
- ↑ "Trận thi đấu của Romain Saïss trong 2021/2022". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2021.
- 1 2 Romain Saïss tại National-Football-Teams.com
- ↑ "Games played by Romain Saiss in 2018/2019". Soccerbase. Truy cập ngày 22 tháng 2 năm 2019.
Liên kết ngoài
- Romain Saïss tại FootballDatabase.eu
- Romain Saïss tại Soccerbase
- Bản mẫu:LFP
Thể loại:
- Sơ khai cầu thủ bóng đá Maroc
- Sinh năm 1990
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Maroc
- Cầu thủ bóng đá nam Pháp
- Hậu vệ bóng đá
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Maroc
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2018
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2022
- Cầu thủ Cúp bóng đá châu Phi 2017
- Cầu thủ Cúp bóng đá châu Phi 2019
- Cầu thủ Cúp bóng đá châu Phi 2023
- Cầu thủ Cúp bóng đá châu Phi 2025
- Cầu thủ bóng đá Al Sadd SC
- Cầu thủ bóng đá Al-Shabab FC (Riyadh)
- Cầu thủ bóng đá Angers SCO
- Cầu thủ bóng đá Beşiktaş J.K.
- Cầu thủ bóng đá Championnat National 3
- Cầu thủ bóng đá English Football League
- Cầu thủ bóng đá nam Pháp ở nước ngoài
- Cầu thủ bóng đá Le Havre AC
- Cầu thủ bóng đá Ligue 1
- Cầu thủ bóng đá Ligue 2
- Trung vệ bóng đá
- Tiền vệ bóng đá nam
- Tín hữu Hồi giáo Maroc
- Cầu thủ bóng đá Premier League
- Cầu thủ bóng đá Qatar Stars League
- Cầu thủ bóng đá Süper Lig
- Cầu thủ bóng đá Wolverhampton Wanderers F.C.