Nishiyama Shunta
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Nishiyama Shunta | ||
| Ngày sinh | 25 tháng 7, 1989 | ||
| Nơi sinh | Kanagawa, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,66 m (5 ft 5+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | YSCC Yokohama | ||
| Số áo | 25 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2008–2011 | Đại học Kokushikan FC | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2012– | YSCC Yokohama | 83 | (2) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 31 tháng 12 năm 2015 | |||
Nishiyama Shunta (西山 峻太 Nishiyama Shunta, sinh ngày 25 tháng 7 năm 1989 ở Kanagawa) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho YSCC Yokohama.[1]
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2016.[2]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Tổng cộng | |||||
| 2012 | YSCC Yokohama | JFL | 27 | 0 | 2 | 0 | 29 | 0 |
| 2013 | 34 | 2 | – | 34 | 2 | |||
| 2014 | J3 League | 15 | 0 | 0 | 0 | 15 | 0 | |
| 2015 | 7 | 0 | – | 7 | 0 | |||
| Tổng cộng sự nghiệp | 83 | 2 | 2 | 0 | 85 | 2 | ||
Tham khảo
- ↑ "西山峻太:Y.S.C.C.横浜:Jリーグ.jp". jleague.jp. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2016.
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. out of 289)
Liên kết ngoài
- Nishiyama Shunta tại J.League (bằng tiếng Nhật)
- Profile at YSCC Yokohama Lưu trữ ngày 5 tháng 7 năm 2017 tại Wayback Machine