Miyao Koichi
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Miyao Koichi | ||
| Ngày sinh | 15 tháng 6, 1993 | ||
| Nơi sinh | Kanagawa, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,81 m (5 ft 11+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | YSCC Yokohama | ||
| Số áo | 7 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2012–2015 | Toin University of Yokohama | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2016– | YSCC Yokohama | 36 | (1) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 20 tháng 2 năm 2018 | |||
Miyao Koichi (宮尾 孝一 Miyao Kōichi, sinh ngày 15 tháng 6 năm 1993) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.[1] Anh thi đấu cho YSCC Yokohama.
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 20 tháng 2 năm 2018.[2][3]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Tổng cộng | |||||
| 2016 | YSCC Yokohama | J3 League | 19 | 0 | – | 19 | 0 | |
| 2017 | 17 | 1 | 1 | 1 | 18 | 2 | ||
| Tổng | 36 | 1 | 1 | 1 | 37 | 2 | ||
Tham khảo
- ↑ J.League Data Site
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 269 out of 289)
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 271 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at YSCC Yokohama Lưu trữ ngày 5 tháng 7 năm 2017 tại Wayback Machine
- Miyao Koichi tại J.League (bằng tiếng Nhật)