Nagura Takumi
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Nagura Takumi | ||
| Ngày sinh | 3 tháng 6, 1998 | ||
| Nơi sinh | Adachi, Tokyo, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,68 m (5 ft 6 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | V-Varen Nagasaki | ||
| Số áo | 34 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2014–2016 | Kokugakuin University Kugayama Junior & Senior High School | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2017 | FC Ryukyu | 22 | (4) |
| 2018– | V-Varen Nagasaki | ||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 22 tháng 3 năm 2018 | |||
Nagura Takumi (名倉 巧 Nagura Takumi, sinh ngày 3 tháng 6 năm 1998) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.[1] Anh thi đấu cho V-Varen Nagasaki.
Sự nghiệp
Nagura Takumi gia nhập câu lạc bộ J3 League FC Ryukyu năm 2017. Vào tháng 1 năm 2018, chỉ sau một mùa giải ở Okinawa, anh chuyển sang ký hợp đồng với đội bóng mới lên chơi ở J1 V-Varen Nagasaki.[2]
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 22 tháng 3 năm 2018.[3]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Tổng cộng | |||||
| 2017 | FC Ryukyu | J3 League | 22 | 4 | 1 | 0 | 23 | 4 |
| Tổng | 22 | 4 | 1 | 0 | 23 | 4 | ||
Tham khảo
- ↑ Nagura Takumi tại J.League (bằng tiếng Nhật)
- ↑ "長崎、琉球から19歳の名倉巧を完全移籍で獲得「結果で恩返しできる様に頑張りたい」 サッカーキング". サッカーキング. Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2024.
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 141 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at V-Varen Nagasaki Lưu trữ ngày 28 tháng 6 năm 2018 tại Wayback Machine
- Nagura Takumi tại J.League (bằng tiếng Nhật)