Okuda Tatsuro
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Okuda Tatsuro | ||
| Ngày sinh | 20 tháng 9, 1988 | ||
| Nơi sinh | Nara, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,85 m (6 ft 1 in) | ||
| Vị trí | Thủ môn | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | V-Varen Nagasaki | ||
| Số áo | 22 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2004–2006 | Nara Ikuen Gakuen | ||
| 2007–2010 | Đại học Học viện Aichi | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2011–2015 | Sagan Tosu | 9 | (0) |
| 2016 | Júbilo Iwata | 0 | (0) |
| 2017 | V-Varen Nagasaki | 0 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 17 tháng 3 năm 2018 | |||
Okuda Tatsuro (奥田 達朗 Okuda Tatsuro, sinh ngày 20 tháng 9 năm 1988) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản cho V-Varen Nagasaki. Anh đá ở vị trí thủ môn.[1][2]
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[3][4]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | J. League Cup | Tổng cộng | ||||||
| 2011 | Sagan Tosu | J2 League | 1 | 0 | 0 | 0 | – | 1 | 0 | |
| 2012 | J1 League | 4 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 2013 | 4 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2014 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2015 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | ||
| 2016 | Júbilo Iwata | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | |
| 2017 | V-Varen Nagasaki | J2 League | 0 | 0 | 0 | 0 | – | 0 | 0 | |
| Tổng | 9 | 0 | 2 | 0 | 4 | 0 | 15 | 0 | ||
Tham khảo
- ↑ Soccerway profile
- ↑ "奥田達朗:サガン鳥栖:Jリーグ.jp". jleague.jp. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 3 năm 2018. Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2016.
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 139 out of 289)
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 143 out of 289)
Liên kết ngoài
- Okuda Tatsuro tại J.League (bằng tiếng Nhật)
- Profile at Júbilo Iwata