Murakami Masaaki
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Masaaki Murakami | ||
| Ngày sinh | 7 tháng 8, 1992 | ||
| Nơi sinh | Shiga, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,85 m (6 ft 1 in) | ||
| Vị trí | Thủ môn | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Renofa Yamaguchi FC | ||
| Số áo | 1 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2011–2014 | Osaka University of Health and Sport Sciences | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2015– | Renofa Yamaguchi FC | 12 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2017 | |||
Masaaki Murakami (村上昌謙 Murakami Masaaki, sinh ngày 7 tháng 8 năm 1992 ở Shiga) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Renofa Yamaguchi.
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[1][2]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Tổng cộng | |||||
| 2015 | Renofa Yamaguchi | J3 League | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | J2 League | 12 | 0 | 1 | 0 | 13 | 0 | |
| Tổng cộng sự nghiệp | 12 | 0 | 1 | 0 | 13 | 0 | ||
Tham khảo
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 199 out of 289)
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 241 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at Renofa Yamaguchi FC
- Murakami Masaaki tại J.League (bằng tiếng Nhật)