Yamada Genki
Giao diện
(Đổi hướng từ Genki Yamada)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Genki Yamada | ||
| Ngày sinh | 16 tháng 12, 1994 | ||
| Nơi sinh | Nakatsugawa, Gifu, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,87 m (6 ft 1+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Thủ môn | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Renofa Yamaguchi | ||
| Số áo | 33 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2010–2012 | U-18 Kyoto Sanga | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2012– | Kyoto Sanga | 15 | (0) |
| 2014–2015 | → J.League U-22 Selection (mượn) | 8 | (0) |
| 2017– | → Renofa Yamaguchi (mượn) | ||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2017 | |||
Genki Yamada (山田 元気 Yamada Genki, sinh ngày 16 tháng 12 năm 1994 ở Gifu) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Renofa Yamaguchi theo dạng cho mượn từ Kyoto Sanga.[1]
Thống kê sự nghiệp
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[2][3]
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Tổng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Kyoto Sanga | 2012 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2014 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2015 | 15 | 0 | 0 | 0 | 15 | 0 | |
| 2016 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Tổng cộng sự nghiệp | 15 | 0 | 0 | 0 | 15 | 0 | |
Tham khảo
- ↑ "山田 元気:京都サンガF.C.:Jリーグ.jp". jleague.jp. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2016.
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 201 out of 289)
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 225 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at Renofa Yamaguchi
- Profile at Kyoto Sanga FC Lưu trữ ngày 25 tháng 10 năm 2016 tại Wayback Machine
- Yamada Genki tại J.League (bằng tiếng Nhật)