Hirota Ryuji
Giao diện
(Đổi hướng từ Ryuji Hirota)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Ryuji Hirota | ||
| Ngày sinh | 16 tháng 7, 1993 | ||
| Nơi sinh | Takasago, Hyōgo, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,72 m (5 ft 7+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Renofa Yamaguchi FC | ||
| Số áo | 41 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2006–2011 | Trẻ Vissel Kobe | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2012-2013 | Vissel Kobe | 0 | (0) |
| 2012 | → FC Gifu (mượn) | 22 | (1) |
| 2013 | → Gainare Tottori (mượn) | 28 | (1) |
| 2014–2017 | Gainare Tottori | 88 | (10) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2017 | |||
Ryuji Hirota (廣田 隆治, sinh ngày 16 tháng 7 năm 1993) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Renofa Yamaguchi FC.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[1][2]
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Khác1 | Tổng | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| FC Gifu | 2012 | 22 | 1 | 1 | 0 | - | 23 | 1 | |
| Gainare Tottori | 2013 | 28 | 1 | 1 | 0 | 2 | 0 | 29 | 1 |
| 2014 | 27 | 4 | 2 | 3 | - | 29 | 7 | ||
| 2015 | 32 | 5 | 2 | 0 | - | 34 | 5 | ||
| 2016 | 29 | 1 | 2 | 0 | - | 31 | 1 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 138 | 12 | 8 | 3 | 2 | 0 | 148 | 15 | |
1Bao gồm JFL Relegation Playoffs.
Tham khảo
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 269 out of 289)
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 260 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at Gainare Tottori Lưu trữ ngày 26 tháng 6 năm 2018 tại Wayback Machine
- Hirota Ryuji tại J.League (bằng tiếng Nhật)