Bước tới nội dung

Mollégès

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Mollégès
    
Lâu đài và nhà thờ
Huy hiệu của Mollégès
Huy hiệu
Vị trí Mollégès
Mollégès trên bản đồ Pháp
Mollégès
Mollégès
Mollégès trên bản đồ Provence-Alpes-Côte d'Azur
Mollégès
Mollégès
Quốc giaPháp
VùngProvence-Alpes-Côte d'Azur
TỉnhBouches-du-Rhône
QuậnArles
TổngChâteaurenard
Liên xãCA Terre de Provence
Chính quyền
  Thị trưởng (20202026) Corinne Chabaud[1]
Diện tích114,20 km2 (550 mi2)
Dân số (2016-01-01)[2]2.606
  Mật độ1,8/km2 (4,8/mi2)
Múi giờUTC+1, UTC+2
  Mùa  (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính/INSEE13064 /13940
Độ cao45–67 m (148–220 ft)
(avg. 55 m hay 180 ft)
1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông.

Mollégès là một tỉnh Bouches-du-Rhône, thuộc vùng Provence-Alpes-Côte d'Azur ở miền nam nước Pháp.

Dân số

Lịch sử dân số
NămSố dân±% năm
1793 514    
1800 506−0.22%
1806 582+2.36%
1821 648+0.72%
1831 646−0.03%
1836 684+1.15%
1841 684+0.00%
1846 700+0.46%
1851 728+0.79%
1856 813+2.23%
1861 831+0.44%
1866 820−0.27%
1872 785−0.72%
1876 761−0.77%
1881 752−0.24%
1886 795+1.12%
1891 745−1.29%
1896 758+0.35%
NămSố dân±% năm
1901 792+0.88%
1906 808+0.40%
1911 800−0.20%
1921 736−0.83%
1926 770+0.91%
1931 797+0.69%
1936 845+1.18%
1946 887+0.49%
1954 1.027+1.85%
1962 1.107+0.94%
1968 1.132+0.37%
1975 1.048−1.10%
1982 1.354+3.73%
1990 1.862+4.06%
1999 2.171+1.72%
2007 2.422+1.38%
2012 2.534+0.91%
2017 2.594+0.47%
Nguồn: EHESS[3] and INSEE (1968-2017)[4]

Xem thêm

Tham khảo

  1. "Répertoire national des élus: les maires" (bằng tiếng Pháp). data.gouv.fr, Plateforme ouverte des données publiques françaises. ngày 4 tháng 5 năm 2022.
  2. "Populations légales 2016". INSEE. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2019.
  3. Des villages de Cassini aux communes d'aujourd'hui: Bảng dữ liệu xã Mollégès, EHESS (bằng tiếng Pháp).
  4. Population en historique depuis 1968, INSEE